300 Câu hỏi Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp là bộ tài liệu quý giá dành cho sinh viên theo học ngành Tài chính – Ngân hàng, đặc biệt là trong môn học Tài chính doanh nghiệp. Bộ đề này được tổng hợp từ các kiến thức trọng tâm, bao gồm quản trị tài chính, phân tích dòng tiền, định giá doanh nghiệp, và các quyết định tài chính chiến lược. Đây là những nội dung không chỉ xuất hiện trong các kỳ thi chính thức mà còn là nền tảng quan trọng để ứng dụng trong thực tiễn.
Bộ câu hỏi này phù hợp với sinh viên năm 3, năm 4 đang học tại các trường đại học chuyên ngành kinh tế, ví dụ như Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH). Đề thi được biên soạn kỹ lưỡng dưới sự hướng dẫn của các giảng viên có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính doanh nghiệp. Một ví dụ điển hình là thầy TS. Nguyễn Đức Trung, giảng viên nổi tiếng tại UEH với nhiều công trình nghiên cứu về tài chính doanh nghiệp.
Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu thêm về bộ câu hỏi trắc nghiệm này và bắt tay vào kiểm tra kiến thức ngay hôm nay!
300 Câu hỏi Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp Phần 1
Câu 1: Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn PP chấp nhận tất cả các dự án có thời gian hoàn vốn:
A. Lớn hơn thời gian hoàn vốn chuẩn của dự án
B. Nhỏ hơn thời gian hoàn vốn chuẩn của dự án
C. Lớn hơn 0
D. Là một số nguyên
Câu 2: Chi tiêu vốn đòi hỏi một ________ ban đầu gọi là đầu tư thuần.
A. Dòng tiền vào
B. Dòng tiền ra
C. Cơ hội phí
D. Ngân sách vốn
Câu 3: Nghiệp vụ kế toán nào làm giảm cả thu nhập báo cáo lẫn thuế phải trả của công ty?
A. Dòng tiền hoạt động thuần
B. Giá trị sổ sách
C. Khấu hao
D. Giá trị thanh lý
Câu 4: Bạn được cung cấp các thông tin sau cho 1 năm: doanh thu = 120, tổng chi phí cố định = 30, tổng biến phí = 50, khấu hao = 10, thuế suất = 30%. Tính toán dòng tiền sau thuế của dự án cho năm thứ nhất:
A. 31$
B. 30$
C. 21$
D. Không câu nào đúng
Câu 5: Một dự án có vốn đầu tư ban đầu là 210 đô la và có khả năng tạo dòng tiền liên tục hàng năm cho đến vĩnh viễn. Dòng tiền vào năm sau là 10,50 đô la và dòng tiền sẽ tăng trưởng đều là 5% mỗi năm. Tỷ suất sinh lợi nội bộ của dự án này là bao nhiêu? kiểm tra?
A. 5%
B. 12%
C. 10%
D. 0%
Câu 6: Câu nào sau đây không phải là nguồn vốn dài hạn cho hoạt động kinh doanh?
A. Trái phiếu
B. Các khoản phải thu
C. Lợi nhuận giữ lại
D. Cổ phần ưu đãi
Câu 7: NPV là chỉ tiêu phản ánh
A. Tỷ suất sinh lời nội bộ
B. Giá trị hiện tại thuần
C. Vốn đầu tư năm t
D. Thời gian hoàn vốn
Câu 8: Một dự án đầu tư phát sinh dòng tiền -300 đô la ($), 200 đô la, 125 đô la mỗi năm tính bắt đầu tại năm 0. Tính NPV của dự án nếu lãi suất thị trường là 15%/năm.
A. -31,57$
B. -25$
C. 25$
D. -31$
Câu 9: Ưu điểm của thuê tài sản theo phương thức thuê tài chính:
A. Giúp doanh nghiệp thực hiện nhanh chóng dự án đầu tư
B. Huy động và sử dụng vốn vay dễ dàng hơn
C. Là công cụ tài chính giúp doanh nghiệp có thêm vốn trung & dài hạn để mở rộng hoạt động kinh doanh
D. Cả 3 ý trên
Câu 10: Loại chứng khoán nào có mức rủi ro cao nhất đối với doanh nghiệp phát hành
A. CP ưu đãi
B. CP thường
C. Trái phiếu
D. Ý kiến khác
Câu 11: Loại hình công ty nào có quyền phát hành chứng khoán?
A. Công ty hợp danh
B. Công ty TNHH
C. Doanh nghiệp tư nhân
D. Công ty cổ phần
Câu 12: Nếu các khoản thanh toán trong hợp đồng thuê có khả năng bù đắp chi phí đầu tư của tài sản thì khi đó hoạt động thuê này còn được gọi là trả dần hoàn toàn và có khả năng là loại hình:
A. Thuê hoạt động
B. Thuê vận hành
C. Thuê tài chính
D. Không câu nào đúng
Câu 13: Trong hợp đồng cho thuê tài chính các loại tài sản, bên nào chịu trách nhiệm khấu hao tài sản
A. Bên cho thuê
B. Bên đi thuê
C. Cả 2 bên
D. Ý kiến khác
Câu 14: Các cổ đông thường được chia cổ tức trong năm khi doanh nghiệp có kết quả kinh doanh của năm:
A. Có lãi
B. Bị lỗ
C. Hoà vốn
D. Cả 3 trường hợp trên
Câu 15: Câu nào sau đây không phải là chức năng chủ yếu của các trung gian tài chính?
A. Cung cấp cơ chế thanh toán
B. Huy động vốn từ các nhà đầu tư nhỏ
C. Đầu tư vào tài sản thực
D. Phân tán rủi ro giữa các nhà đầu tư cá nhân
Câu 16: Một loại trái phiếu của công ty A có các số liệu như sau: thời gian đáo hạn 2 năm, lãi suất bề mặt 11%/năm, trả lãi mỗi năm 1 lần, lãi suất theo yêu cầu của thị trường về loại trái phiếu này 10%/năm, mệnh giá 10 triệu VND, giá người mua chấp nhận mua tại thời điểm phát hành:
A. 10 triệu VND
B. 12 triệu VND
C. 9 triệu VND
D. 10,17 triệu VND
Câu 17: Bất lợi khi huy động vốn bằng phát hành CP ưu đãi:
A. Lợi tức CP ưu đãi cao hơn lợi tức trái phiếu
B. Lợi tức CP ưu đãi không được trừ vào thu nhập chịu thuế làm chi phí sử dụng CP ưu đãi lớn hơn chi phí sử dụng trái phiếu
C. Phải trả lợi tức đúng kỳ hạn
D. Chỉ a & b
Câu 18: Câu nào sau đây đúng?
A. Bên đi thuê không phải mua máy móc thiết bị
B. Bên đi thuê có trách nhiệm thực hiện hợp đồng thuê
C. Tất cả các câu trên đều đúng
D. Không câu nào đúng
Câu 19: Người nhận lãi sau cùng là:
A. Cổ đông ưu đãi
B. Cổ đông thường
C. Trái chủ
D. Lựa chọn khác
Câu 20: Một trái phiếu chính phủ có mệnh giá là 1.000 triệu và lãi suất (lãi gộp) là 8%/năm, lãi dồn gốc vào cuối năm. Khoản thanh toán tiền lãi hàng năm là bao nhiêu?
A. 80 triệu
B. 40 triệu
C. 100 triệu
D. Không câu nào đúng
Câu 21: Loại chứng khoán nào có mức rủi ro thấp nhất đối với doanh nghiệp phát hành?
A. Cổ phần ưu đãi
B. Cổ phần thường
C. Trái phiếu
D. Rủi ro như nhau
Câu 22: Nếu hợp đồng thuê có thể cho phép bên đi thuê lựa chọn trong việc hủy ngang hợp đồng thuê thì có khả năng đây là loại hình thuê:
A. Hoạt động
B. Bán và thuê lại
C. Tài chính
D. Không câu nào đúng
Câu 23: Công ty PT có 210.000 cổ phiếu đang lưu hành, giá thị trường hiện tại một cổ phiếu của công ty là 120.000 đ. Công ty quyết định tăng vốn Điều lệ thêm 7.000.000.000đ bằng việc phát hành thêm cổ phiếu mới cho cổ đông hiện hữu với giá chào bán là 100.000đ một cổ phiếu. Số quyền cần thiết để mua một cổ phiếu mới là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 24: Câu nào sau đây không đúng cho vay thế chấp các khoản phải thu?
A. Khá linh động
B. Được ngân hàng thích hơn là vay không có thế chấp
C. Có thể thêm chi phí dịch vụ cho khoản vay này
D. Lãi suất thường thấp hơn
Câu 25: Khi một doanh nghiệp bán tài sản của mình cho một công ty khác và ngay sau đó ký hợp đồng thuê lại chính tài sản này thì loại hình thuê này được gọi là:
A. Thuê hoạt động
B. Bán và thuê lại
C. Thuê tài chính
D. Thuê mua tài chính
Câu 26: Câu nào sau đây không phải là nguồn dài hạn cho hoạt động kinh doanh?
A. Trái phiếu
B. Lợi nhuận giữ lại
C. Các khoản phải thu
D. Cổ phần ưu đãi
Câu 27: Trong hợp đồng thuê tài sản, người chủ sở hữu tài sản được gọi là:
A. Người nắm giữ tài sản thế chấp
B. Bên cho thuê
C. Bên đi thuê
D. Người đi thuê
Câu 28: Chi phí sử dụng vốn của công ty được định nghĩa là tỷ suất mà công ty phải trả cho _________ mà công ty sử dụng để tài trợ cho đầu tư mới trong tài sản.
A. Nợ
B. Cổ phần ưu đãi
C. Cổ phần thường
D. Tất cả các câu trên
Câu 29: Cho các số liệu như sau. Về kết cấu các nguồn vốn bao gồm vốn vay 30%, vốn tự có 70%. Về chi phí sử dụng vốn thì vốn vay (sau thuế) là 10% và vốn tự có là 8%. Hãy tính chi phí sử dụng vốn bình quân?
A. 8,6%
B. 9,0%
C. 9,4%
D. 7,0%
Câu 30: Cho Q = 2.000sp, giá bán P = 150.000đ/sp, chi phí biến đổi bình quân AVC = 100.000đ/sp, chi phí cố định chưa có lãi vay FC = 60.000.000đ, lãi vay = 15.000.000đ. Tính đòn bẩy tài chính (DFL)?
A. 1,6
B. 0,3
C. 0,625
D. Không câu nào đúng

Xin chào mình là Hoàng Thạch Hảo là một giáo viên giảng dậy online, hiện tại minh đang là CEO của trang website Dethitracnghiem.org, với kinh nghiệm trên 10 năm trong ngành giảng dạy và đạo tạo, mình đã chia sẻ rất nhiều kiến thức hay bổ ích cho các bạn trẻ đang là học sinh, sinh viên và cả các thầy cô.