300 Câu hỏi Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp – Phần 2

Năm thi: 2023
Môn học: Tài chính doanh nghiệp
Trường: Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
Người ra đề: TS. Nguyễn Đức Trung
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Thi qua môn
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 45 phút
Số lượng câu hỏi: 30 câu
Đối tượng thi: Sinh viên ngành Tài chính – Ngân hàng/ Quản trị Kinh doanh
Năm thi: 2023
Môn học: Tài chính doanh nghiệp
Trường: Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
Người ra đề: TS. Nguyễn Đức Trung
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Thi qua môn
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 45 phút
Số lượng câu hỏi: 30 câu
Đối tượng thi: Sinh viên ngành Tài chính – Ngân hàng/ Quản trị Kinh doanh

Mục Lục

300 Câu hỏi Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp là bộ tài liệu quý giá dành cho sinh viên theo học ngành Tài chính – Ngân hàng, đặc biệt là trong môn học Tài chính doanh nghiệp. Bộ đề này được tổng hợp từ các kiến thức trọng tâm, bao gồm quản trị tài chính, phân tích dòng tiền, định giá doanh nghiệp, và các quyết định tài chính chiến lược. Đây là những nội dung không chỉ xuất hiện trong các kỳ thi chính thức mà còn là nền tảng quan trọng để ứng dụng trong thực tiễn.

Bộ câu hỏi này phù hợp với sinh viên năm 3, năm 4 đang học tại các trường đại học chuyên ngành kinh tế, ví dụ như Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH). Đề thi được biên soạn kỹ lưỡng dưới sự hướng dẫn của các giảng viên có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính doanh nghiệp. Một ví dụ điển hình là thầy TS. Nguyễn Đức Trung, giảng viên nổi tiếng tại UEH với nhiều công trình nghiên cứu về tài chính doanh nghiệp.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu thêm về bộ câu hỏi trắc nghiệm này và bắt tay vào kiểm tra kiến thức ngay hôm nay!

300 Câu hỏi Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp Phần 2

Câu 1: Mục tiêu nào sau đây là mục tiêu tài chính đối với công ty cổ phần:
A. Tối đa hóa lợi nhuận
B. Tối đa hóa giá trị tài sản của cổ đông và chủ nợ
C. Tối đa hóa lợi ích của cổ đông và chủ nợ
D. Tối đa hóa giá trị thị trường của công ty

Câu 2: Bản chất của tài chính doanh nghiệp là:
A. Các quan hệ kinh tế nảy sinh trong quá trình hoạt động của doanh nghiệp
B. Quá trình tạo lập, sử dụng quỹ tiền tệ của doanh nghiệp
C. Các quan hệ kinh tế dưới hình thức giá trị hợp thành các quan hệ tài chính nảy sinh gắn liền với việc tạo lập sử dụng quỹ tiền tệ trong quá trình hoạt động của doanh nghiệp
D. Là sự vận động dòng tiền của doanh nghiệp

Câu 3: Quyết định nào sau đây KHÔNG thuộc quyết định chiến lược của doanh nghiệp:
A. Quyết định đầu tư
B. Quyết định nguồn vốn
C. Quyết định phân chia lợi nhuận
D. Quyết định dự trữ vốn bằng tiền

Câu 4: Theo quy định hiện hành thì chủ doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động trong doanh nghiệp, đó là loại hình:
A. Công ty trách nhiệm hữu hạn
B. Công ty hợp danh
C. Công ty cổ phần
D. Doanh nghiệp tư nhân

Câu 5: Công ty cổ phần được sở hữu bởi:
A. Các cổ đông
B. Các nhà quản lý
C. Hội đồng quản trị viên
D. Hội đồng thành viên

Câu 6: Quyết định ngân sách vốn của một doanh nghiệp chính là:
A. Quyết định tài trợ
B. Quyết định đầu tư
C. Quyết định phân chia lợi nhuận
D. Quyết định dự trữ vốn bằng tiền

Câu 7: Điểm thuận lợi chủ yếu khi một công ty được tổ chức dưới dạng công ty cổ phần:
A. Cách đánh thuế thu nhập
B. Phân phối thu nhập
C. Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền quản lý vốn
D. Phân cấp quản lý vốn

Câu 8: Hình thức pháp lý tổ chức doanh nghiệp nào sau đây có cách thức huy động vốn đa dạng nhất:
A. Công ty cổ phần
B. Công ty trách nhiệm hữu hạn
C. Công ty hợp danh
D. Công ty 100% vốn nhà nước

Câu 9: Điểm bất lợi lớn khi một công ty được tổ chức dưới dạng công ty cổ phần:
A. Trách nhiệm hữu hạn
B. Tách bạch quyền sở hữu và quyền quản lý
C. Cách thức huy động vốn
D. Cách đánh thuế thu nhập

Câu 10: Trong công ty cổ phần, chi phí đại diện “agency cost” phát sinh khi giải quyết mâu thuẫn giữa:
A. Cổ đông và chủ nợ
B. Cổ đông và nhà quản lý
C. Cổ đông lớn và cổ đông nhỏ
D. Hội đồng quản trị và chủ nợ

Câu 11: Khi lãi suất thị trường tăng lên thì:
A. Giá trái phiếu tăng
B. Giá trái phiếu giảm
C. Giá trái phiếu không đổi
D. Giá trái phiếu tăng cùng với tốc độ tăng của lãi suất thị trường

Câu 12: Trái phiếu của công ty X có mệnh giá là 100.000 đồng/trái phiếu; lãi suất của trái phiếu là 10%/năm và được thanh toán tiền lãi định kỳ 2 lần/năm. Thời hạn của trái phiếu là 10 năm, trái phiếu còn 4 năm nữa thì đáo hạn. Tỷ suất sinh lời đòi hỏi của nhà đầu tư hiện hành là 12%/năm; giá trái phiếu ngày hôm nay là:
A. 90.790,2 triệu
B. 91.790,2 triệu
C. 92.790,2 triệu
D. 93.790,2 triệu

Câu 13: Trong các nguyên tắc xác định dòng tiền của dự án đầu tư, nguyên tắc nào trong các nguyên tắc sau chưa đúng:
A. Phải tính đến chi phí cơ hội vào dòng tiền
B. Phải tính đến chi phí chìm vào dòng tiền
C. Phải tính đến yếu tố lạm phát vào dòng tiền
D. Phải tính đến yếu tố ảnh hưởng chéo vào dòng tiền

Câu 14: Công ty Z đang cân nhắc đầu tư một dây chuyền để mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh. Dự tính nguyên giá của thiết bị đầu tư là 6.000 triệu đồng, vốn lưu động thường xuyên là 2.000 triệu đồng. Công ty đã chi 400 triệu đồng cho việc nghiên cứu khảo sát nhu cầu thị trường. Dòng tiền của dự án là:
A. 8.000 triệu
B. 8.400 triệu
C. 6.400 triệu
D. 2.400 triệu

Câu 15: Công ty X dự kiến thực hiện một dự án đầu tư mới với thời gian hoạt động là 5 năm, doanh thu thuần là 2.000 triệu đồng/năm. Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp công ty phải nộp là 20%. Dòng tiền thuần hoạt động hàng năm của dự án đầu tư trong năm thứ 1 là:
A. 680 triệu
B. 520 triệu
C. 320 triệu
D. 440 triệu

Câu 16: Một dự án có NPV < 0, điều đó có nghĩa:
A. Dự án có lợi nhuận
B. Dự án chắc chắn không có lợi nhuận
C. Dự án có thể có lợi nhuận
D. Dự án có tỷ suất doanh lợi nội bộ (IRR) > chi phí sử dụng vốn

Câu 17: Tỷ suất chiết khấu được sử dụng khi tính giá trị hiện tại thuần (NPV) của một dự án đầu tư là:
A. Chi phí sử dụng vốn chủ sở hữu
B. Lãi suất danh nghĩa
C. Mức bù rủi ro
D. Chi phí sử dụng vốn bình quân

Câu 18: Dòng tiền ra của dự án đầu tư điển hình gồm:
A. Chi đầu tư xây dựng cơ bản và chi đầu tư về vốn lưu động thường xuyên
B. Chi đầu tư tài sản cố định và chi trả lương
C. Chi đầu tư tài sản cố định và chi mua nguyên vật liệu
D. Chi công nghệ và chi khấu hao

Câu 19: Dòng tiền vào của dự án đầu tư điển hình được xác định bằng:
A. Doanh thu thuần hàng năm + Khấu hao tài sản cố định + Thu hồi vốn lưu động
B. Dòng tiền thuần hoạt động hàng năm + Thu hồi vốn lưu động + Thu thuần thanh lý tài sản
C. Lợi nhuận sau thuế + Khấu hao + Thu thuần thanh lý
D. Lợi nhuận sau thuế + Thu hồi vốn lưu động + Thu thuần thanh lý

Câu 20: Dòng tiền thuần hoạt động hàng năm được xác định bằng:
A. Khấu hao tài sản cố định + Thu hồi vốn lưu động
B. Thu hồi vốn lưu động + Thu thuần thanh lý tài sản
C. Lợi nhuận sau thuế hàng năm + Khấu hao tài sản cố định hàng năm
D. Lợi nhuận sau thuế + Thu hồi vốn lưu động

Câu 21: Dòng tiền ra của vốn lưu động thường xuyên là:
A. Phần chênh lệch giữa số vốn lưu động thường xuyên hiện có với nhu cầu vốn lưu động thường xuyên
B. Toàn bộ số vốn lưu động thường xuyên hiện có
C. Toàn bộ nhu cầu vốn lưu động thường xuyên
D. Tỷ lệ phần trăm với doanh thu thuần

Câu 22: Công ty X dự định mua một thiết bị sản xuất mới, dự tính nguyên giá thiết bị là 1.000 triệu đồng, thời gian khấu hao thiết bị là 5 năm với phương pháp khấu hao đường thẳng. Cuối năm thứ 5, giá bán thiết bị dự kiến là 200 triệu đồng, chi phí để tháo dỡ thiết bị là 10 triệu đồng; thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp mà công ty phải nộp là 20%. Thu thuần từ thanh lý thiết bị này là:
A. 200 triệu đồng
B. 162 triệu đồng
C. 160 triệu đồng
D. 190 triệu đồng

Câu 23: Công ty Y đang cân nhắc đầu tư thêm một dây chuyền để mở rộng hoạt động kinh doanh. Dự tính nguyên giá của thiết bị này là 3.000 triệu đồng, vốn lưu động thường xuyên là 500 triệu đồng. Công ty đã chi 200 triệu đồng cho việc nghiên cứu khảo sát nhu cầu thị trường. Dòng tiền ra của dự án là:
A. 3.500 triệu đồng
B. 3.000 triệu đồng
C. 3.200 triệu đồng
D. 3.100 triệu đồng

Câu 24: Dự án có chi phí cơ hội là 5 tỷ đồng và không có chi phí chìm. Chi phí đầu tư là 20 tỷ đồng. Nếu dòng tiền thuần từ dự án này trong các năm đều là 2 tỷ đồng thì NPV của dự án này là:
A. 10 tỷ đồng
B. 0 đồng
C. 5 tỷ đồng
D. 2 tỷ đồng

Câu 25: Một dự án đầu tư có chi phí đầu tư là 10 tỷ đồng và các dòng tiền thuần trong các năm sau lần lượt là 2 tỷ đồng, 3 tỷ đồng và 4 tỷ đồng. Nếu tỷ suất chiết khấu của dự án là 12%, NPV của dự án này là:
A. 2.3 tỷ đồng
B. 3.5 tỷ đồng
C. 1.2 tỷ đồng
D. 5 tỷ đồng

Câu 26: Tỷ suất sinh lời nội bộ (IRR) của một dự án đầu tư được tính toán bằng cách nào?
A. Tính giá trị hiện tại thuần (NPV) của dự án
B. Xác định tỷ lệ chiết khấu làm cho NPV = 0
C. Xác định tỷ lệ chiết khấu tối thiểu để dự án có lợi nhuận
D. Tính tỷ lệ sinh lời bình quân của các dòng tiền trong dự án

Câu 27: Giá trị hiện tại thuần (NPV) của một dự án đầu tư là 1 triệu đồng và chi phí đầu tư là 4 triệu đồng. Nếu tỷ suất chiết khấu của dự án là 12%, dự án này có tỷ suất sinh lời nội bộ (IRR) là:
A. 12%
B. 10%
C. 15%
D. 14%

Câu 28: Nếu NPV của một dự án đầu tư là dương, điều này có nghĩa là:
A. Dự án có thể tạo ra giá trị thặng dư cho chủ đầu tư
B. Dự án chắc chắn có lợi nhuận
C. Dự án không có nguy cơ thua lỗ
D. Dự án có thể có lợi nhuận nhưng không chắc chắn

Câu 29: Khi chi phí sử dụng vốn tăng lên, NPV của dự án:
A. Giảm
B. Không thay đổi
C. Tăng
D. Không có ảnh hưởng đáng kể

Câu 30: Công ty X dự định đầu tư vào một dự án mới với chi phí đầu tư là 15 tỷ đồng và các dòng tiền thuần trong các năm sau lần lượt là 4 tỷ đồng, 5 tỷ đồng, 6 tỷ đồng và 7 tỷ đồng. Nếu tỷ suất chiết khấu là 10%, NPV của dự án này là:
A. 4.8 tỷ đồng
B. 3.4 tỷ đồng
C. 2.5 tỷ đồng
D. 5.3 tỷ đồng

Bài Tiếp Theo
×
Lấy mã và nhập vào ô dưới đây

Bạn ơi!! Ủng hộ tụi mình bằng cách làm nhiệm vụ nha <3
Chỉ tốn 30s thôi là đã có link Drive rồi nè.
Duy trì Website/Hosting hàng tháng cũng không dễ dàng T_T

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã: