300 Câu hỏi Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp – Phần 3

Năm thi: 2023
Môn học: Tài chính doanh nghiệp
Trường: Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
Người ra đề: TS. Nguyễn Đức Trung
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Thi qua môn
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 45 phút
Số lượng câu hỏi: 30 câu
Đối tượng thi: Sinh viên ngành Tài chính – Ngân hàng/ Quản trị Kinh doanh
Năm thi: 2023
Môn học: Tài chính doanh nghiệp
Trường: Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
Người ra đề: TS. Nguyễn Đức Trung
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Thi qua môn
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 45 phút
Số lượng câu hỏi: 30 câu
Đối tượng thi: Sinh viên ngành Tài chính – Ngân hàng/ Quản trị Kinh doanh

Mục Lục

300 Câu hỏi Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp là bộ tài liệu quý giá dành cho sinh viên theo học ngành Tài chính – Ngân hàng, đặc biệt là trong môn học Tài chính doanh nghiệp. Bộ đề này được tổng hợp từ các kiến thức trọng tâm, bao gồm quản trị tài chính, phân tích dòng tiền, định giá doanh nghiệp, và các quyết định tài chính chiến lược. Đây là những nội dung không chỉ xuất hiện trong các kỳ thi chính thức mà còn là nền tảng quan trọng để ứng dụng trong thực tiễn.

Bộ câu hỏi này phù hợp với sinh viên năm 3, năm 4 đang học tại các trường đại học chuyên ngành kinh tế, ví dụ như Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH). Đề thi được biên soạn kỹ lưỡng dưới sự hướng dẫn của các giảng viên có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính doanh nghiệp. Một ví dụ điển hình là thầy TS. Nguyễn Đức Trung, giảng viên nổi tiếng tại UEH với nhiều công trình nghiên cứu về tài chính doanh nghiệp.

Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tìm hiểu thêm về bộ câu hỏi trắc nghiệm này và bắt tay vào kiểm tra kiến thức ngay hôm nay!

300 Câu hỏi Trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp Phần 3

Câu 1: IRR là chỉ tiêu phản ánh:
A. Tỷ suất sinh lời nội bộ
B. Giá trị hiện tại thuần
C. Vốn đầu tư năm
D. Thời gian hoàn vốn

Câu 2: Tính thời gian hoà vốn (Thv) nếu biết Qhv = 1500 sản phẩm, Qmax = 3000 sản phẩm.
A. 1/2 tháng
B. 6 tháng
C. 12 tháng
D. 13 tháng

Câu 3: Khi doanh nghiệp có NPV = 0 thì:
A. IRR = Lãi suất chiết khấu
B. IRR > Lãi suất chiết khấu
C. IRR < Lãi suất chiết khấu
D. Thời gian hoàn vốn bằng 0

Câu 4: Công ty HP thực hiện đầu tư mở rộng bằng vốn vay. Ngày 1/1/2000 vay 400 triệu của ngân hàng VPBank với lãi suất 10%/năm. Ngày 1/1/2003 vay 500 triệu của ngân hàng IBank với lãi suất 6%/6 tháng. Thời gian đầu tư là 3 năm. Thời điểm khởi công xây dựng là 1/1/2000. Tổng vốn đầu tư của dự án bằng bao nhiêu?
A. 1241,6
B. 1270,4
C. 1094,2
D. 1200,5

Câu 5: Loại dự án nào sau đây công ty sẽ xem xét khi quyết định ngân sách vốn?
A. Các dự án độc lập
B. Các dự án loại trừ nhau
C. Tất cả các dự án trên
D. Ý kiến khác

Câu 6: Nếu giá trị hiện tại của dòng tiền thiết lập được là 120.000 đô la từ vốn đầu tư ban đầu 100.000$. NPV của dự án là bao nhiêu?
A. 120.000$
B. 20.000$
C. 100.000$
D. Không câu nào đúng

Câu 7: Kiểm tra sau giai đoạn đầu tư, được tiến hành:
A. Trước khi khởi sự dự án
B. Trước khi cho phép dự án đi vào hoạt động
C. Nhanh chóng sau khi dự án đi vào hoạt động
D. Một khoảng thời gian sau khi dự án đó hoàn tất đời sống kinh tế của mình và được thanh lý.

Câu 8: Các dự án _______ là những dự án mà chỉ được chấp nhận một trong những dự án đó mà thôi.
A. Loại trừ nhau
B. Độc lập
C. Không câu nào đúng
D. Ý kiến khác

Câu 9: Công ty ABC đang cân nhắc đầu tư vào một dự án mới. Dự án này sẽ cần vốn đầu tư ban đầu là 1.200 đô la và sẽ thiết lập dòng tiền hàng năm là 600$ (sau thuế) trong 3 năm. Tính IRR cho dự án.
A. 14,5%
B. 23,4%
C. 18,6%
D. 20,2%

Câu 10: Đầu tư dài hạn của doanh nghiệp gồm:
A. Đầu tư cho TSCĐ
B. Đầu tư liên doanh, liên kết
C. Đầu tư vào các tài sản tài chính khác: trái phiếu, cổ phiếu
D. Cả 3 ý trên

Câu 11: Bạn được giao trách nhiệm đưa ra quyết định về một dự án X, dự án này bao gồm 3 dự án kết hợp là dự án A, B và C với NPV tương ứng của 3 dự án là +50đô la, -20đô la và +100đô la. Bạn nên đưa ra quyết định như thế nào về việc chấp nhận hoặc loại bỏ dự án?
A. Chấp nhận dự án kết hợp khi nó có NPV dương
B. Loại bỏ dự án kết hợp này
C. Chia tách dự án kết hợp thành các dự án thành phần, chỉ chấp nhận dự án A và C và loại bỏ dự án B
D. Không câu nào đúng

Câu 12: ________là lãi suất chiết khấu được sử dụng khi tính NPV của một dự án.
A. Chi phí sử dụng vốn
B. Phần bù rủi ro
C. Phần chi phí kinh tế
D. Chi phí sử dụng vốn bình quân

Câu 13: Một công ty đang cân nhắc lựa chọn giữa dự án đầu tư loại trừ lẫn nhau như sau: Dự án A yêu cầu vốn đầu tư ban đầu là 500đô la và sẽ tạo dòng tiền là 120đô la mỗi năm trong 7 năm tới. Dự án B yêu cầu vốn đầu tư ban đầu là 5.000 đô la và sẽ tạo dòng tiền là 1.350 đô la mỗi năm trong 5 năm tới. Tỷ suất sinh lợi yêu cầu của nhà đầu tư là 10%. Dự án có NPV cao nhất là bao nhiêu?
A. 340,00$
B. 1750,00$
C. 84,21$
D. 117,56$

Câu 14: Những tiêu chuẩn thẩm định dự án đầu tư nào dưới đây không sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian?
A. Tiêu chuẩn thời gian hoàn vốn không tính đến giá trị theo thời gian của tiền
B. Tiêu chuẩn tỷ suất thu nhập nội bộ (IRR)
C. Tiêu chuẩn giá trị hiện tại thuần (NPV)
D. Tất cả các nội dung trên đều sử dụng nguyên tắc giá trị tiền tệ theo thời gian

Câu 15: Tỷ suất sinh lợi nội bộ của một dự án là bao nhiêu với chi phí đầu tư ban đầu là 125đô la và sản sinh dòng tiền 15$ mỗi năm cho đến vĩnh viễn.
A. 0,083
B. 0,1
C. 0,15
D. 0,12

Câu 16: Một doanh nghiệp đang xem xét một dự án đầu tư với chi phí ban đầu là 200.000 đô la và dòng tiền thu được hàng năm là 80.000 đô la trong 4 năm. Tỷ lệ chiết khấu yêu cầu là 12%. Tính NPV của dự án.
A. 8.482,16 đô la
B. 10.120,00 đô la
C. 14.672,64 đô la
D. 9.482,16 đô la

Câu 17: Nếu một dự án có IRR lớn hơn tỷ suất chiết khấu yêu cầu, thì:
A. NPV của dự án sẽ dương
B. Dự án sẽ không khả thi
C. IRR không liên quan đến khả năng sinh lời của dự án
D. NPV của dự án sẽ bằng 0

Câu 18: Một dự án có thời gian hoàn vốn là 5 năm và chi phí đầu tư ban đầu là 100.000 đô la. Dòng tiền thu được mỗi năm là 25.000 đô la. Vậy thời gian hoàn vốn thực tế là bao lâu?
A. 5,5 năm
B. 4 năm
C. 3 năm
D. 6 năm

Câu 19: Khi một dự án có NPV > 0, điều đó có nghĩa là:
A. Dự án không mang lại giá trị cho doanh nghiệp
B. Dự án tạo ra giá trị cho doanh nghiệp
C. Dự án không nên được đầu tư
D. Dự án có rủi ro cao

Câu 20: Trong việc quyết định đầu tư vào dự án, chỉ tiêu NPV được đánh giá là:
A. Chỉ tiêu quan trọng nhất
B. Chỉ tiêu phụ
C. Chỉ tiêu bổ sung
D. Không cần thiết

Câu 21: Một công ty có dòng tiền hàng năm là 50.000 đô la và chi phí đầu tư ban đầu là 200.000 đô la. IRR của dự án là bao nhiêu nếu tỷ lệ chiết khấu là 10%?
A. 12%
B. 15%
C. 10%
D. 20%

Câu 22: Khi IRR của dự án nhỏ hơn tỷ suất chiết khấu yêu cầu, thì:
A. NPV của dự án sẽ bằng 0
B. Dự án nên được chấp nhận
C. Dự án không mang lại lợi nhuận
D. Dự án không nên được chấp nhận

Câu 23: Dự án có IRR 12%, nhưng tỷ lệ chiết khấu yêu cầu là 10%. Dự án này:
A. Nên được chấp nhận vì IRR cao hơn tỷ lệ chiết khấu
B. Nên bị loại bỏ vì IRR quá thấp
C. Không có quyết định rõ ràng
D. Dự án này không có tính khả thi

Câu 24: Dự án đầu tư sẽ có dòng tiền đều hàng năm là 50.000 đô la trong 5 năm và chi phí đầu tư ban đầu là 150.000 đô la. Tính IRR cho dự án.
A. 12%
B. 10%
C. 15%
D. 20%

Câu 25: Khi giá trị của NPV là dương, điều đó có nghĩa là:
A. Dự án không cần vốn đầu tư
B. Dự án tạo ra giá trị vượt quá chi phí vốn
C. Dự án không mang lại lợi nhuận
D. Dự án có chi phí quá cao

Câu 26: Công ty A đang muốn đầu tư vào một dự án mới, chi phí đầu tư ban đầu là 500.000 đô la và sẽ mang lại dòng tiền hàng năm là 100.000 đô la trong 6 năm. Tính NPV của dự án với tỷ lệ chiết khấu là 10%.
A. 200.000 đô la
B. 120.000 đô la
C. 150.000 đô la
D. 110.000 đô la

Câu 27: Khi tỷ suất sinh lời nội bộ (IRR) lớn hơn tỷ lệ chiết khấu yêu cầu, điều này có nghĩa là:
A. Dự án không thể chấp nhận
B. Dự án sẽ có NPV âm
C. Dự án có thể mang lại lợi nhuận cao hơn chi phí vốn
D. Dự án không thể hoàn vốn

Câu 28: Dự án có IRR là 15% và thời gian hoàn vốn là 3 năm. Nếu chi phí đầu tư ban đầu là 100.000 đô la, thì dòng tiền hàng năm phải là bao nhiêu để đạt được tỷ suất sinh lời này?
A. 35.000 đô la
B. 40.000 đô la
C. 50.000 đô la
D. 60.000 đô la

Câu 29: Một doanh nghiệp đầu tư vào dự án có dòng tiền trong 3 năm là 50.000, 60.000 và 70.000 đô la tương ứng, và chi phí đầu tư ban đầu là 150.000 đô la. Tỷ lệ chiết khấu yêu cầu là 10%. Tính NPV của dự án.
A. 25.000 đô la
B. 20.000 đô la
C. 30.000 đô la
D. 35.000 đô la

Câu 30: Để đánh giá tính khả thi của dự án, một trong những yếu tố cần quan tâm nhất là:
A. Tính toán NPV
B. Đánh giá tình hình thị trường
C. Quản lý rủi ro
D. Tất cả các yếu tố trên

Bài Tiếp Theo
×
Lấy mã và nhập vào ô dưới đây

Bạn ơi!! Ủng hộ tụi mình bằng cách làm nhiệm vụ nha <3
Chỉ tốn 30s thôi là đã có link Drive rồi nè.
Duy trì Website/Hosting hàng tháng cũng không dễ dàng T_T

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi vượt link

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã: