Trắc nghiệm đề thi đại học môn Địa lí – 60 câu trắc nghiệm ôn tập Địa Lý thi THPT QG 2025 – Cơ cấu ngành công nghiệp P2 là phần tiếp theo trong chuyên đề quan trọng của chương trình Đề thi trắc nghiệm vào Đại học, thuộc Tổng hợp các dạng trắc nghiệm có trong đề thi môn Địa lí THPT QG.
Phần 2 đi sâu vào các nội dung như: phân bố các ngành công nghiệp trọng điểm, các trung tâm công nghiệp lớn, khu công nghiệp – khu chế xuất, tác động của công nghiệp đến phát triển kinh tế và môi trường, đồng thời khai thác các câu hỏi tích hợp biểu đồ, Atlat và bảng số liệu. Đây là phần kiến thức thường xuyên xuất hiện trong các đề thi chính thức và mang tính phân loại cao.
Hãy cùng Dethitracnghiem.vn tiếp tục luyện tập 60 câu hỏi phần 2 để củng cố toàn diện kiến thức về cơ cấu ngành công nghiệp, phục vụ hiệu quả cho kỳ thi THPT Quốc gia 2025!
60 câu trắc nghiệm ôn tập Địa Lý thi THPT QG 2025 – Cơ cấu ngành công nghiệp P2
Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân bố sản xuất công nghiệp theo lãnh thổ ở nước ta?
A. Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận có mức độ tập trung cao nhất.
B. Đông Nam Bộ là vùng có nhiều trung tâm công nghiệp với quy mô lớn.
C. Các tỉnh của Bắc Trung Bộ đều đã hình thành các trung tâm công nghiệp.
D. Vùng núi cao phía Bắc, Tây Nguyên chưa có các trung tâm công nghiệp.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết các trung tâm công nghiệp có ngành sản xuất ô tô ở nước ta là
A. TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.
B. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.
C. Hà Nội, Đà Nẵng.
D. Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Quy Nhơn thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Khánh Hòa.
B. Quảng Nam.
C. Bình Định.
D. Quảng Ngãi.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Bỉm Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Ninh Bình.
B. Nghệ An.
C. Thanh Hóa.
D. Nam Định.
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trong các tỉnh sau, tỉnh nào có giá trị sản xuất công nghiệp chiếm dưới 0,1 % giá trị sản xuất công nghiệp cả nước?
A. Quảng Ngãi.
B. Bình Thuận
C. Ninh Thuận.
D. Quảng Nam.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết vùng nào sau đây có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước?
A. Đông Nam Bộ.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Duyên hải miền Trung.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ở trung tâm công nghiệp Vinh không có ngành nào sau đây?
A. Chế biến nông sản.
B. Sản xuất vật liệu xây dựng.
C. Dệt, may.
D. Cơ khí.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trong số những trung tâm công nghiệp dưới đây trung tâm nào có giá trị sản xuất nhỏ nhất?
A. Cần Thơ.
B. Sóc Trăng.
C. Biên Hòa.
D. Thủ Dầu Một.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết vùng kinh tế nào sau đây có có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất cả nước?
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Duyên hải miền Trung.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Đồng bằng sông Hồng.
Câu 10: Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam chủ yếu là do
A. xa các nguồn nhiên liệu than.
B. xây dựng đòi hỏi vốn lớn hơn.
C. ít nhu cầu về điện hơn phía Bắc.
D. gây ô nhiễm môi trường.
Câu 11: Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thuỷ điện nước ta là
A. chủ yếu là sông ngòi ngắn và dốc.
B. lượng nước không ổn định trong năm.
C. thiếu kinh nghiệm trong khai thác.
D. trình độ khoa học – kĩ thuật còn thấp.
Câu 12: Vấn đề phát triển công nghiệp ở một số vùng của nước ta hiện nay đang gặp khó khăn chủ yếu là do
A. tài nguyên khoáng sản nghèo.
B. nguồn lao động có tay nghề ít.
C. cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.
D. điều kiện phát triển thiếu đồng bộ.
Câu 13: Tác động lớn nhất của quá trình công nghiệp hóa đến nền kinh tế nước ta là
A. tạo thị trường có sức mua lớn.
B. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
C. tăng thu nhập cho người dân.
D. tạo việc làm cho người lao động.
Câu 14: Trong cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta, tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Giá trị kinh tế cao hơn.
B. Chính sách của Nhà nước.
C. Đáp ứng tốt yêu cầu thị trường.
D. Xuất khẩu ngày càng mở rộng.
Câu 15: Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để
A. khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.
B. tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài.
C. phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.
D. sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động.
Câu 16: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển dựa vào điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
A. Nguồn vốn đầu tư lớn.
B. Cơ sở hạ tầng phục đồng bộ.
C. Nguồn lao động có trình độ cao.
D. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
Câu 17: Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phải đầu tư phát triển đi trước một bước so với các ngành khác?
A. Công nghiệp điện tử.
B. Công nghiệp điện lực.
C. Công nghiệp hoá chất.
D. Công nghiệp thực phẩm.
Câu 18: Công nghiệp ở trung du và miền núi nước ta còn gặp nhiều hạn chế trong phát triển là do
A. vị trí địa lí không thuận lợi.
B. nghèo tài nguyên khoáng sản.
C. thiếu lao động có tay nghề.
D. điều kiện phát triển thiếu đồng bộ.
Câu 19: Biểu hiện nào sau đây cho thấy công nghiệp năng lượng là ngành trọng điểm ở nước ta?
A. Cơ cấu sản lượng điện có thay đổi nhanh chóng.
B. Phát triển dựa trên thế mạnh vô tận về tài nguyên.
C. Các nguồn năng lượng sạch đang được phát triển.
D. Chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản xuất công nghiệp.
Câu 20: Hoạt động của các nhà máy thủy điện nước ta gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?
A. Sông ngòi ngắn và dốc.
B. Cơ sở hạ tầng yếu kém.
C. Sự phân mùa của khí hậu.
D. Thiếu lao động kĩ thuật.
Câu 21: Cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
A. Hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới.
B. Thích nghi với thay đổi của thị trường khu vực.
C. Phù hợp với xu thế khu vực hóa, toàn cầu hóa.
D. Thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng với phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện ngành công nghiệp nước ta?
A. Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.
B. Đầu tư theo chiều sâu và đổi mới trang thiết bị.
C. Đẩy mạnh một số ngành công nghiệp trọng điểm.
D. Chỉ điều chỉnh một số ngành theo nhu cầu thị trường.
Câu 23: Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
A. Các trung tâm lớn nhất phân bố tập trung ở ven biển.
B. Các trung tâm lớn phân bố chủ yếu ở rìa đồng bằng.
C. Nhiều trung tâm có giá trị sản lượng cao nhất cả nước.
D. Mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất cả nước.
Câu 24: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mức độ tập trung công nghiệp hạn chế ở khu vực trung du, miền núi nước ta?
A. Sự phân hóa tài nguyên thiên nhiên.
B. Hạ tầng giao thông vận tải hạn chế.
C. Vị trí địa lí không có nhiều thuận lợi.
D. Thiếu lao động có trình độ kĩ thuật.
Câu 25: Vùng nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta?
A. Bắc Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Đông Nam Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho sản xuất điện trở thành ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?
A. Nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào.
B. Mang lại hiệu quả kinh tế – xã hội cao.
C. Tác động mạnh mẽ đến các ngành khác.
D. Vai trò chủ lực trong xuất khẩu hàng hoá.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng với ngành dầu khí nước ta?
A. Tập trung ở thềm lục địa phía Bắc.
B. Cơ sở vật chất kỹ thuật chưa tiến bộ.
C. Đáp ứng đầy đủ nhu cầu trong nước.
D. Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng với thủy điện của nước ta?
A. Tiềm năng thủy điện nước ta rất lớn.
B. Phân bố tập trung ở sông suối miền núi.
C. Tây Nguyên có nhiều bậc thang thủy điện.
D. Thủy điện không làm thay đổi môi trường.
Câu 29: Hoạt động nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta?
A. Chế biến sản phẩm chăn nuôi.
B. Chế biến thủy, hải sản.
C. Chế biến sản phẩm trồng trọt.
D. Khai thác gỗ và lâm sản.
Câu 30: Công nghiệp chế biến chè của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?
A. Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên.
B. Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
Câu 31: Các nhà máy nhiệt điện than không phát triển ở phía Nam nước ta vì
A. hiệu quả kinh tế sẽ thấp.
B. vốn đầu tư xây dựng lớn.
C. gây ô nhiễm môi trường.
D. nhu cầu về điện không cao.
Câu 32: Biểu hiện rõ rệt nhất của quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta thời gian gần đây là
A. đẩy mạnh công nghiệp khai khoáng tạo nguồn hàng xuất khẩu.
B. tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm.
C. giá trị ngành công nghiệp chế biến tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm.
D. ngành công nghiệp chế biến có tỉ trọng cao hơn ngành công nghiệp khai thác.
Câu 33: Thế mạnh chủ yếu để phát triển công nghiệp của vùng núi là
A. đất trồng đa dạng, diện tích rừng lớn.
B. đa dạng sinh vật, nhiều cảnh quan đẹp.
C. sông ngòi có trữ năng thủy điện lớn.
D. nhiều đồng cỏ để chăn nuôi đại gia súc.
Câu 34: Ngành công nghiệp được coi là cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải đi trước một bước trong quá trình phát triển kinh tế nước ta là
A. luyện kim.
B. khai thác than.
C. khai thác dầu.
D. sản xuất điện.
Câu 35: Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta?
A. Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.
B. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
C. Đẩy mạnh phát triển ở tất cả các ngành công nghiệp.
D. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.
Câu 36: Nhận định nào dưới đây không đúng về sự phân bố ngành công nghiệp nước ta?
A. Ngành công nghiệp luyện kim màu ở nước ta chỉ xuất hiện ở phía Nam.
B. Ngành luyện kim đen có sự phân bố rộng hơn so với luyện kim màu.
C. Các điểm khai thác dầu khí xuất hiện cả ở thềm lục địa và trong đất liền.
D. Công nghiệp chế biến thực phẩm là ngành có sự phân bố rộng rãi nhất.
Câu 37: Biểu hiện rõ nét nhất trong chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta là
A. tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm.
B. ngành công nghiệp chế biến có tỉ trọng thấp hơn ngành công nghiệp khai thác.
C. tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến giảm, ngành công nghiệp khai thác tăng.
D. đẩy mạnh sản xuất hàng hoá để đáp ứng tốt nhu cầu ở trong và ngoài nước.
Câu 38: Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất cả nước nhưng tổng giá trị sản xuất công nghiệp không phải đứng đầu là
A. Đồng Nam Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Duyên hải miền Trung.
Câu 39: Vùng có giá trị sản xuất công nghiệp đứng đầu cả nước hiện nay là
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Duyên hải miền Trung.
C. Đông Nam Bộ.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 40: Than có chất lượng tốt nhất của nước ta tập trung chủ yếu ở vùng
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Tây Bắc.
D. Đông Bắc.
Câu 41: Khai thác dầu khí, sản xuất điện, phân đạm từ khí là hướng chuyên môn hóa của vùng
A. Đông Nam Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Duyên hải miền Trung.
Câu 42: Ý nghĩa chủ yếu nhất của việc thu hút đầu tư nước ngoài để phát triển công nghiệp ở nước ta là
A. giải quyết vấn đề thất nghiệp, thiếu việc đang gay gắt.
B. tăng nguồn hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ.
C. hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật.
D. tăng tích lũy vốn cho nền kinh tế.
Câu 43: Đâu là điểm khác nhau cơ bản giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam?
A. Các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.
B. Miền Bắc sử dụng than, miền Nam sử dụng dầu hoặc khí.
C. Miền Bắc gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.
D. Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn ở miền Nam.
Câu 44: Ngành công nghiệp khai thác nguyên, nhiên liệu nước ta chủ yếu tập trung ở
A. Trung du miền núi Bắc Bộ và Đông Nam Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.
C. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
Câu 45: Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay là khu vực
A. có vốn đầu tư nước ngoài.
B. Nhà nước.
C. ngoài nhà nước.
D. kinh tế tập thể.
Câu 46: Việc mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế vào hoạt động công nghiệp nhằm
A. phát huy mọi tiềm năng.
B. đa dạng hóa sản phẩm.
C. giảm bớt sự phụ thuộc vào nền kinh tế Nhà nước.
D. hạn chế thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 47: Sử dụng than trong sản xuất nhiệt điện ở nước ta gây ra vấn đề môi trường chủ yếu nào sau đây?
A. Cạn kiệt khoáng sản.
B. Ô nhiễm không khí.
C. Phá hủy tầng đất mặt.
D. Ô nhiễm nguồn nước.
Câu 48: Ý nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp?
A. Hạ giá thành sản phẩm.
B. Tăng năng suất lao động.
C. Đa dạng hóa sản phẩm.
D. Nâng cao chất lượng.
Câu 49: Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu do
A. Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước.
B. Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên.
C. Khai thác triệt để các lợi thế tài nguyên thiên nhiên.
D. Dân số đông, lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao.
Câu 50: Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động sản xuất công nghiệp do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Nhiều trung tâm công nghiệp nhất.
B. Tài nguyên khoáng sản giàu có nhất.
C. Vị trí địa lí thuận lợi cho trao đổi hàng hóa.
D. Dân số đông, lao động dồi dào, trình độ cao.
Câu 51: Ngành công nghiệp nước ta tiếp tục được đầu tư đổi mới trang thiết bị và công nghệ chủ yếu nhằm
A. nâng cao về chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.
B. phù hợp tình hình phát triển thực tế của đất nước.
C. đẩy nhanh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D. đáp ứng nhu cầu thị trường trong và ngoài nước.
Câu 52: Nước ta cần phải xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt chủ yếu nhằm
A. khai thác lợi thế về tài nguyên.
B. khai thác thế mạnh về lao động.
C. nâng cao chất lượng sản phẩm.
D. thích nghi với cơ chế thị trường.
Câu 53: Công nghiệp chế biến sữa phát triển mạnh xung quanh các thành phố lớn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Lao động có kĩ thuật cao.
B. Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
C. Giao thông vận tải phát triển.
D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Câu 54: Đường dây 500 KV được xây dựng nhằm mục đích
A. tạo ra mạng lưới điện phủ khắp các vùng trong cả nước.
B. đưa điện về phục vụ cho nông thôn, vùng núi, vùng sâu.
C. kết hợp giữa nhiệt điện và thủy điện thành mạng lưới điện quốc gia.
D. khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng của các vùng lãnh thổ.
Câu 55: Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thuỷ điện của nước ta là
A. sông ngòi nước ta nhiều nước, giàu phù sa.
B. khí hậu có sự phân hoá theo chiều Bắc Nam.
C. sông ngòi ngắn dốc, tiềm năng thuỷ điện thấp.
D. chế độ nước sông thất thường theo chế độ mưa.
Câu 56: Nhân tố quan trọng nhất tác động đến sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta là
A. thị trường tiêu thụ và cơ sở hạ tầng.
B. nguồn nguyên liệu và lao động.
C. nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.
D. nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
Câu 57: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa dạng?
A. Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu.
B. Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.
C. Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú.
D. Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.
Câu 58: Tỉ trọng công nghiệp chế biến trong cơ cấu ngành công nghiệp tăng chủ yếu do
A. trình độ công nghiệp cao.
B. chính sách của Nhà nước.
C. đáp ứng tốt nhu cầu thị trường.
D. xuất khẩu ngày càng mở rộng.
Câu 59: Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta?
A. Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
B. Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau.
C. Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước.
D. Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động.
Câu 60: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục tiêu chủ yếu nào sau đây?
A. Tạo điều kiện để hội nhập vào thị trường thế giới.
B. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường.
C. Khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
D. Tạo thuận lợi cho việc chuyển dịch cơ cấu lao động.
