Thi thử Đánh giá Tư duy TSA 2025 – Tư duy khoa học và giải quyết vấn đề – Đề 2
Câu 1 Nhận biết

Câu 1. Ai là người đầu tiên bác bỏ quan điểm của Aristotle về sự rơi tự do của vật thể?

  • A.
    Isaac Newton
  • B.
    Aristotle
  • C.
    Galileo Galilei
  • D.
    David Scott
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Theo Aristotle, yếu tố nào quyết định tốc độ rơi của vật?

  • A.
    Gia tốc trọng trường
  • B.
    Khối lượng của vật
  • C.
    Lực cản không khí
  • D.
    Độ cao ban đầu
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết

Câu 3. Các kết luận sau đây được rút ra từ bài viết là đúng hay sai?

a) Thí nghiệm trên Mặt Trăng của David Scott đã chứng minh lý thuyết của Galileo

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
b) Vận tốc giới hạn của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
c) Trong không khí, vật nặng luôn rơi nhanh hơn vật nhẹ do ít chịu ảnh hưởng của lực cản

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
d) Lực cản không khí tỷ lệ thuận với vận tốc của vật

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Trong môi trường chân không, hai vật có khối lượng khác nhau sẽ:

  • A.
    Vật nặng rơi nhanh hơn
  • B.
    Vật nhẹ rơi nhanh hơn
  • C.
    Rơi với cùng một gia tốc
  • D.
    Không thể rơi được
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Khi nào một vật đạt được vận tốc giới hạn?

  • A.
    Khi trọng lực cân bằng với lực cản không khí
  • B.
    Khi vật bắt đầu rơi
  • C.
    Khi vật chạm đất
  • D.
    Khi vật đạt độ cao tối đa
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Một chiếc lông vũ và một viên bi sắt được thả rơi trong ống chân không. Điều gì sẽ xảy ra?

  • A.
    Viên bi sắt rơi nhanh hơn do nặng hơn
  • B.
    Chiếc lông vũ rơi chậm hơn do nhẹ hơn
  • C.
    Cả hai rơi với cùng tốc độ và chạm đất cùng lúc
  • D.
    Không thể xác định được
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Nếu vận tốc rơi của vật tăng gấp đôi thì lực cản của không khí tác dụng lên vật tăng (10) lần

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết

Câu 11: Nhận xét sau đây là sai hay đúng: Huyết áp người trưởng thành dao động 130/80 được xem là huyết áp bình thường

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Với huyết áp 120/80 mmHg, áp suất động mạch trung bình (MAP) là bao nhiêu?

  • A.
    90 mmHg
  • B.
    91.3 mmHg
  • C.
    93.3 mmHg
  • D.
    95 mmHg
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết

Câu 10. Các kết luận sau đây được rút ra từ bài viết là đúng hay sai?

a) Nhiệt độ tối ưu để đo huyết áp là từ 18-25°C

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
b) Mỗi cm chênh lệch vị trí cánh tay so với tim có thể tạo sai số 0.7-0.8 mmHg

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
c) Người tăng huyết áp nên đo 1-2 lần/tuần.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
d) Độ chính xác của máy đo huyết áp điện tử đạt ±1 mmHg

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện cần thiết khi đo huyết áp?

  • A.
    Nghỉ ngơi 5-10 phút trước khi đo
  • B.
    Đặt cánh tay ngang tim
  • C.
    Độ ẩm môi trường 30-60
  • D.
    Đo vào buổi trưa
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Máy đo huyết áp điện tử có tần số lấy mẫu từ 100-200 Hz.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Theo tiêu chuẩn WHO, trường hợp nào sau đây được coi là tăng huyết áp độ 2?

  • A.
    140/90 mmHg
  • B.
    159/99 mmHg
  • C.
    165/105 mmHg
  • D.
    180/110 mmHg
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết

Câu 20. Theo hình 1, số mol phân tử A tiêu thụ luôn bằng số mol B tạo thành tại các thời điểm khác nhau?

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Tốc độ của một phản ứng hóa học có thể được định nghĩa là

  • A.
    Sự thay đổi nồng độ của chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
  • B.
    Sự thay đổi nhiệt độ của phản ứng.
  • C.
    Thời gian để phản ứng đạt trạng thái cân bằng.
  • D.
    Nồng độ chất phản ứng ban đầu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết

Khi vẽ đồ thị nồng độ theo thời gian, trục nào biểu thị nồng độ là trục (22)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Để đo tốc độ phản ứng thủy phân aspirin, có thể sử dụng acetic acid để xác định nồng độ tại mỗi thời điểm khác nhau?

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Trong thí nghiệm thủy phân aspirin ở 37 °C và pH = 7, sau 50 giờ nồng độ aspirin là

  • A.
    0.00461 M.
  • B.
    0.00551 M.
  • C.
    0.00264 M.
  • D.
    0.00383 M.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
a) Dữ liệu thu được từ các thí nghiệm 1, 2, 3 cho thấy tốc độ phản ứng sẽ giảm dần theo thời gian.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
b) Mục đích của thí nghiệm 3 là khảo sát sự ảnh hưởng của pH đến tốc độ phản ứng thủy phân aspirin

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
c) Mục đích của thí nghiệm 2 là khảo sát sự ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng thủy phân aspirin

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
d) Tốc độ phản ứng trung bình của phản ứng thủy phân ở thí nghiệm 1 trong khoảng thời gian từ 200 – 300 giờ là 8.2×10−6 M/h.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
e) Tốc độ phản ứng trung bình của phản ứng thủy phân ở thí nghiệm 1 trong 2 giờ đầu tiên là 2.0×10−5 M/h.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Có ý kiến cho rằng: “Tốc độ phản ứng thủy phân aspirin trong dạ dày của người bệnh bị sốt cao hơn so với người bệnh bị đau do viêm (không sốt)”. Giả sử rằng 2 người bệnh trên uống cùng liều lượng thuốc aspirin, và dịch vị dạ dày có cùng giá trị pH. Thí nghiệm nào sẽ ủng hộ ý kiến trên?

  • A.
    Thí nghiệm 1.
  • B.
    Thí nghiệm 2.
  • C.
    Thí nghiệm 3.
  • D.
    Không kết luận được.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết

Câu 31: Khi nhúng dải Cu vào trong dung dịch AgNO3, nguyên tử Cu nhận electron của ion Ag+ để tạo thành lớp mạ bạc?

  • A.
    Đúng.
  • B.
    Sai.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Luận điểm nào dưới đây giải thích hợp lý nhất cho quan sát thấy không có hiện tượng phản ứng của thí nghiệm 3?

  • A.
    E° của mỗi kim loại đều quá cao để phản ứng với các muối khan đã thử.
  • B.
    E° của mỗi kim loại đều quá thấp để phản ứng với các muối khan đã thử.
  • C.
    Các muối không được hòa tan trong nước để tạo thành ion phản ứng với kim loại.
  • D.
    Dải kim loại không được nối cùng mạch với điện cực hydrogen nên không có hiện tượng mạ kim loại.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Khi đo thế điện cực chuẩn của tin (thiếc, Sn) theo quy trình thí nghiệm 1, vôn kế chỉ hướng kim vào giá trị lớn hơn khi đo Fe và Zn nhưng lại nhỏ hơn giá trị khi đo Ag và Cu. Giá trị nào dưới đây có thể là thế điện cực chuẩn của Sn?

  • A.
    –0.52 V.
  • B.
    –0.14 V.
  • C.
    0.47 V.
  • D.
    0.93 V.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Một học sinh kết luận rằng ion Zn2+ dễ nhận electron nhất để hình thành nguyên tử kim loại trong số các kim loại đã khảo sát. Kết quả thí nghiệm 1 có ủng hộ kết luận này không?

  • A.
    Không; Zn có E° nhỏ nhất so với các kim loại đã khảo sát khác.
  • B.
    Không; Zn có E° cao nhất so với các kim loại đã khảo sát khác.
  • C.
    Có; Zn có E° cao nhất so với các kim loại đã khảo sát khác.
  • D.
    Có; Zn có E° nhỏ nhất so với các kim loại đã khảo sát khác.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
E° của lead (chì, Pb) là –0.13 V. Dựa vào kết quả thí nghiệm 1 và 2, khi cho dải Pb vào dung dịch AgNO3 và một dải Pb khác vào dung dịch Zn(NO3)2, hiện tượng nào sẽ xảy ra?

  • A.
    Ag sẽ mạ lên bề mặt Pb nhưng Zn sẽ không mạ.
  • B.
    Zn sẽ mạ lên bề mặt Pb nhưng Ag sẽ không mạ.
  • C.
    Cả Ag và Zn sẽ mạ lên bề mặt dải Pb.
  • D.
    Không có kim loại mạ lên cả hai dải Pb.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết

Trong thí nghiệm trên, Zn là một chất có tính (36) . Khi nhúng dải Zn vào dung dịch Cu(NO3)2, Zn (36) Cu2+ tạo ra ion Zn2+ và kim loại Cu. Lớp Cu sinh ra (36) lên bề mặt của thanh Zn làm (36) khối lượng của thanh kim loại này.
Các lựa chọn: lấy e của; oxid hóa; nhường e cho; khử; giảm; bám; tăng


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết

Câu 37: Theo bài đọc, quá trình tổng hợp một amino acid cụ thể có thể bị gián đoạn do điều nào sau đây?

  • A.
    Đột biến gene mã hóa enzyme tổng hợp tương ứng.
  • B.
    Không có gene mã hóa enzyme tương ứng.
  • C.
    Gene mã hóa enzyme tương ứng không thể tự nhân đôi.
  • D.
    Chất ức chế ngăn chặn quá trình biểu hiện gene.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết

Số chủng nấm men được chuẩn bị cho quá trình nghiên cứu trên là (37) chủng.


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết
Dựa vào bài đọc, phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chủng nấm men kiểu dại?

  • A.
    Mang cả 2 đột biến 1 và 2.
  • B.
    Không mang đột biến 1 và 2.
  • C.
    Là chủng do con người tạo ra.
  • D.
    Có tốc độ sinh trưởng nhanh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết
a) Đột biến 1 phát triển được trong môi trường chỉ có methionine

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41 Nhận biết
b) Đột biến 2 tác động đến enzyme tổng hợp leucine

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42 Nhận biết
c) Tất cả các mẫu thí nghiệm đều phát triển trong môi trường có không có amino acid

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 43 Nhận biết
d) Tất cả các loại enzyme tổng hợp amino acid của kiểu dại đều hoạt động bình thường.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 44 Nhận biết
Kết quả của thí nghiệm I hỗ trợ cho phát biểu nào sau đây?

  • A.
    Đột biến làm thiếu amino acid nào thì không thể sống trên môi trường thiếu loại amino acid đó.
  • B.
    Kiểu dại có thể sống trong môi trường đầy đủ hoặc không có amino acid.
  • C.
    Các thể đột biến phát triển bình thường khi được cung cấp đầy đủ các loại amino acid
  • D.
    Thể đột biến và kiểu dại có sức sống khác nhau khi chúng được nuôi cấy trong cùng một loại môi trường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 45 Nhận biết

Câu 45: Dấu ? ở các ô tương ứng của thí nghiệm từ V đến VIII lần lượt tương ứng là

  • A.
    +, +, +, +.
  • B.
    +, -, +, +.
  • C.
    +, -, -, +.
  • D.
    +, -, -, -.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 46 Nhận biết

Khi dung hợp nấm men đơn bội (46) với bất kỳ thể đột biến 1 hoặc 2 thì tế bào (46) được hình thành, tế bào này có thể sinh trưởng trong môi trường (46) amino acid vì đột biến trong nghiên cứu trên là (46) .
Các lựa chọn: lưỡng bội; có; kiểu đột biến; đột biến trội; không có; kiểu dại; đột biến gene lặn


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 47 Nhận biết


Câu 47: Dựa vào nội dung bài đọc, những phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Caspase-1, gasdermin và interleukin là các thành phần tham gia vào phản ứng miễn dịch.


  • B.
    Đúng
  • C.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 48 Nhận biết
Interleukin thuộc nhóm chất có tên là (48)

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 49 Nhận biết
Đường kính tối đa của lỗ gasdermin trên màng tế bào là (49) nm

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 50 Nhận biết
Khi không có mầm bệnh, Caspase-1, gasdermin và interleukin được tế bào tổng hợp sẵn và ở trạng thái bất hoạt?

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 51 Nhận biết
Hoạt động nào tiếp theo sau đây khi Interleukin được giải phóng?

  • A.
    Ngăn chặn sự phát tán của kháng nguyên ra khỏi tế bào.
  • B.
    Khuếch đại phản ứng miễn dịch sang các tế bào khác.
  • C.
    Ức chế hình thành lỗ gasdermin.
  • D.
    Kích hoạt tế bào chết lập trình.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 52 Nhận biết
Theo sơ đồ minh họa của bài đọc, nếu có một chất ức chế bước (3) thì phát biểu nào sau đây là sai?

  • A.
    Không hình thành lỗ gasdermin.
  • B.
    Tế bào không bị tổn thương màng
  • C.
    Không giải phóng interleukin.
  • D.
    Bước (1) và (2) không diễn ra.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 53 Nhận biết
Dựa vào hình giai đoạn hoại tử tế bào, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?


  • A.
    3
  • B.
    4.
  • C.
    5.
  • D.
    6.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/53
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/53
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
  • 41
  • 42
  • 43
  • 44
  • 45
  • 46
  • 47
  • 48
  • 49
  • 50
  • 51
  • 52
  • 53
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Thi thử Đánh giá Tư duy TSA 2025 – Tư duy khoa học và giải quyết vấn đề – Đề 2
Số câu: 53 câu
Thời gian làm bài: 50 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận