Đề thi cuối kì 1 Tin học 12 – Đề 4 (Sở GDĐT Kiên Giang)
Câu 1 Nhận biết

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Câu 1 Trong HTML, thẻ nào sau đây giúp hiển thị văn bản dưới dạng in nghiêng?


  • A.
    [sub]
  • B.
    [underline]
  • C.
    [b]
  • D.
    [em]
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Định dạng CSS nào sau đây dùng để thiết lập màu đỏ cho các thẻ h1, h2 và h3?

  • A.
    h1, h2, h3 {font-color: red;}
  • B.
    h1, h2, h3 {font-type: red;}
  • C.
    h1, h2, h3 {text-color: red;}
  • D.
    h1, h2, h3 {color: red;}
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Cần chú ý đến điều gì sau đây khi tham gia thảo luận trên mạng xã hội?

  • A.
    Gửi tin nhắn rác liên tục để gây sự chú ý.
  • B.
    Sử dụng ngôn từ lịch sự, tôn trọng và lắng nghe ý kiến của người khác.
  • C.
    Không quan tâm đến cảm xúc của người khác, chỉ nói lên quan điểm của mình.
  • D.
    Luôn phải chứng minh rằng quan điểm của mình là đúng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Trong HTML, sử dụng thẻ nào sau đây để tạo liên kết tới hình ảnh?

  • A.
    [video]
  • B.
    [img]
  • C.
    [audio]
  • D.
    [table]
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Để nhúng trang web https://www.nxbgd.vn vào trang web hiện tại với kích thước chiều rộng = 900px và chiều cao = 500px, cần sử dụng lệnh nào sau đây?

  • A.
    [iframe href="https://www.nxbgd.vn" width="900" height="500"][/iframe]
  • B.
    [iframe src="https://www.nxbgd.vn" width="900" height="500"][/iframe]
  • C.
    [iframe src="https://www.nxbgd.vn" size="900x500"][/iframe]
  • D.
    [iframe src="https://www.nxbgd.vn" width="900" height="400"][/iframe]
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Phương án nào sau đây đúng khi nói về giao tiếp trực tuyến?

  • A.
    Giúp cho người dùng lưu trữ dữ liệu lâu dài và an toàn.
  • B.
    Giao tiếp trực tuyến chỉ dùng để gọi các cuộc gọi video.
  • C.
    Người dùng có thể được bảo mật thông tin tuyệt đối.
  • D.
    Các hành vi tương tác trên internet (gửi email, truy cập vào các trang web, …).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Trí tuệ nhân tạo còn nhiều hạn chế ở khả năng nào sau đây?

  • A.
    Hiểu ngôn ngữ tự nhiên.
  • B.
    Cảm nhận cảm xúc.
  • C.
    Giải quyết vấn đề.
  • D.
    Học và tích luỹ tri thức.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Việc truyền dữ liệu trong mạng cục bộ sẽ căn cứ vào địa chỉ nào sau đây?

  • A.
    LAN.
  • B.
    MAC.
  • C.
    IP.
  • D.
    Server.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Cho địa chỉ sau: 11000000 10101000 00000011 00000111. Phương án nào sau đây là cách viết ở dạng thập phân của địa chỉ trên?

  • A.
    192.168.3.7
  • B.
    233.210.64.188
  • C.
    203.162.71.254
  • D.
    192.168.45.120
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Trong tệp HTML, các mẫu định dạng CSS thường được đặt bên trong cặp thẻ nào sau đây?

  • A.
    [title][/title]
  • B.
    [style][/style]
  • C.
    [div][/div]
  • D.
    [body][/body]
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói giao tiếp trong không gian mạng ẩn chứa nhiều nguy cơ về bảo mật và quyền riêng tư?

  • A.
    Dữ liệu bị xâm phạm khiến các thông tin riêng tư và nhạy cảm bị rò rỉ hoặc bị tấn công bởi những kẻ xấu.
  • B.
    Thư điện tử hay tin nhắn có thể gây khó khăn trong việc truyền đạt cảm xúc và dẫn đến những hiểu lầm không đáng có.
  • C.
    Trong không gian mạng, người sử dụng có thể dễ dàng giấu mặt, tạo ra các bản sao không đầy đủ của bản thân hoặc giả mạo thông tin, làm cho người khác khó đánh giá được tính chân thật của thông tin và sự thật về người đối diện.
  • D.
    Mất kết nối mạng dẫn đến giao tiếp bị trì hoãn hoặc bị gián đoạn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Cho đoạn mã lệnh HTML sau:[br][p style="color: red; text-decoration: underline"]Hello[/p][br]Phương án nào dưới đây nêu đúng kết quả định dạng cho dòng chữ Hello?

  • A.
    Chữ màu đỏ, in đậm.
  • B.
    Chữ màu đỏ, gạch chân.
  • C.
    Chữ màu đen, in đậm.
  • D.
    Chữ màu đen, gạch chân.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Thuộc tính nào sau đây được sử dụng để xác định kích thước của font chữ trong CSS?

  • A.
    size
  • B.
    font-style
  • C.
    font-size
  • D.
    text-size
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Định dạng CSS nào sau đây được sử dụng để dòng đầu tiên của phần tử [p] thụt vào bằng 3 kí tự?

  • A.
    p {text-indent: 3em;}
  • B.
    p {text-align: 3em;}
  • C.
    p {text-indent: 3pt;}
  • D.
    p {text-align: 3ex;}
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Khi muốn chèn nội dung được lưu ở tập tin *Quocca.mp4* vào trang web, thẻ HTML nào sau đây cần được sử dụng?

  • A.
    [mp4]
  • B.
    [img]
  • C.
    [video]
  • D.
    [audio]
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Thuộc tính nào sau đây của thẻ [img] trong HTML xác định văn bản thay thế cho hình ảnh nếu hình ảnh không thể hiển thị khi duyệt web?

  • A.
    error
  • B.
    alt
  • C.
    text
  • D.
    alter
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Phát biểu nào sau đây nêu đúng mục đích sử dụng CSS?

  • A.
    Định dạng và trang trí giao diện của trang web.
  • B.
    Xác định cấu trúc và nội dung của trang web.
  • C.
    Thêm hiệu ứng động và tương tác vào trang web.
  • D.
    Kiểm soát dữ liệu đầu vào trên trang web.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Phương án nào dưới đây mô tả đúng định dạng của văn bản được hiển thị khi thực hiện đoạn mã HTML sau?[br][img src="https://dethitracnghiem.vn/wp-content/uploads/2025/12/Ảnh-chụp-Màn-hình-2025-12-16-lúc-8.42.46-CH.png" alt="" width="550" height="132" class="alignnone size-full wp-image-100686" /]

  • A.
    Chữ màu đỏ, kích thước 14px.
  • B.
    Chữ màu đỏ, kích thước 13px.
  • C.
    Chữ màu vàng, kích thước 14px.
  • D.
    Chữ màu vàng, kích thước 13px.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Cho đoạn mã HTML tạo siêu liên kết sau, phương án nào cho ở bên dưới là nhận xét đúng về đoạn mã này?[br][a href=""]Trang liên hệ[/a]

  • A.
    Đúng cú pháp, tuy nhiên khi nhấp chuột không chuyển đến vị trí khác.
  • B.
    Thiếu giá trị cho thuộc tính href trong thẻ [a].
  • C.
    Thừa thẻ đóng [/a].
  • D.
    URL không đúng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề “Máy tính và xã hội tri thức” cần sử dụng lệnh nào sau đây?

  • A.
    [h1 style= "color: red" ][strong] Máy tính và xã hội tri thức [/strong][/h1]
  • B.
    [h1 style= "color: rgb(205)"][b] Máy tính và xã hội tri thức [/b][/h1]
  • C.
    [h2 style= "color: red"][em] Máy tính và xã hội tri thức [/em][/h2]
  • D.
    [p style= "color: red"][strong] Máy tính và xã hội tri thức [/strong][/p]
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Giao thức nào sau đây cho phép dùng hệ thống tên bằng chữ thay thế cho địa chỉ IP?

  • A.
    ICMP.
  • B.
    DNS.
  • C.
    CSS.
  • D.
    HTML.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Điều nào sau đây là SAI khi nói đến ứng dụng của AI trong lĩnh vực y tế?

  • A.
    Chế tạo robot thay thế bác sĩ thực hiện các ca phẫu thuật cho bệnh nhân.
  • B.
    Phân tích các chỉ số sức khỏe và đưa ra lời khuyên cho bệnh nhân.
  • C.
    Xử lý, phân tích các hình ảnh y khoa để hỗ trợ bác sĩ chẩn đoán bệnh.
  • D.
    Tạo hệ thống chatbot hướng dẫn bệnh nhân làm thủ tục, hồ sơ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Trong tệp HTML để tạo liên kết đến trang info.html từ trang index.html thông qua việc nháy chuột vào cụm từ “Liên kết tới trang info.html”. Biết hai tệp này nằm trong cùng thư mục thiết kế web, cần sử dụng liên kết nào sau đây?

  • A.
    [a href="/thiết kế web/info.html"]Liên kết tới trang info.html[/a]
  • B.
    [a href="/info.html"]Liên kết tới trang info.html[/a]
  • C.
    [a href="thiết kế web/info.html"]Liên kết tới trang info.html[/a]
  • D.
    [a href="info.html"]Liên kết tới trang info.html[/a]
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Thuộc tính nào sau đây dùng để thiết lập định dạng văn bản như chọn màu sắc, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, căn lề, tạo khung, … cho một phần tử HTML ngay tại vị trí được xét?

  • A.
    set
  • B.
    format
  • C.
    design
  • D.
    style
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

ĐIỀN (Đ) hoặc (S)

Câu 25: Trong thời đại công nghệ 4.0, bảo mật là yếu tố không thể thiếu đối với nhiều website. Bước đăng nhập đóng vai trò quan trọng để đảm bảo an toàn khi truy cập vào hệ thống. Trong giờ Tin học, Thầy giáo đã minh họa điều này bằng cách giới thiệu một ví dụ về giao diện trang web đăng nhập như sau (có biểu mẫu gồm Tên đăng nhập, Mật khẩu, nút Đăng nhập và Thoát).

Sau khi xem biểu mẫu trên, một số bạn học sinh đưa ra ý kiến sau:

a) Kiểu dữ liệu của tên đăng nhập là text. (25)

b) Lệnh HTML cho phép tạo ra dòng mật khẩu là: Mật khẩu [input type="password" value = ""] (26)

c) Lệnh [input type="password" value = ""] khi nhập dữ liệu vào ô mật khẩu thì dữ liệu bị che. (27)

d) Để tạo 2 nút “Đăng nhập” và “Thoát”, sử dụng mã lệnh HTML như sau:

(28)


Câu 26: Trong một lớp học Tin học, giáo viên muốn cải thiện kết nối mạng cho các máy tính của học sinh. Lớp có nhiều thiết bị cần kết nối, bao gồm laptop và máy tính để bàn. Giáo viên đang xem xét sử dụng Hub hoặc Switch để đảm bảo tất cả các thiết bị có thể giao tiếp và truy cập Internet hiệu quả.
Với vấn đề nêu trên, một số bạn đưa ra ý kiến sau:

a) Switch giúp truyền dữ liệu bằng cách thiết lập kênh truyền giữa thiết bị gửi và nhận. (29)

b) Việc sử dụng Switch trong mạng lớn làm giảm xung đột tín hiệu giữa các thiết bị. (30)

c) Hub luôn là lựa chọn tốt hơn Switch cho các mạng lớn. (32)

d) Hub kết nối các máy tính thông qua cáp mạng và phát tín hiệu đến tất cả các cổng. (33)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết

Câu 27: Bạn An đang học thiết kế web và được giao nhiệm vụ trong nhóm thiết kế trang web quản lý điểm, nhằm hỗ trợ theo dõi và giúp đỡ các bạn một cách kịp thời. Trang web phải đảm bảo rằng các cột trong bảng được căn chỉnh rõ ràng, dễ đọc, đồng thời hiển thị tên học sinh, điểm các môn học và tổng điểm từng bạn. Bảng còn có đường viền xung quanh như hình

Với vấn đề trên, một số bạn trong nhóm đã đưa ra một số ý kiến như sau:

a) Sử dụng thẻ [table] để tạo bảng, giúp sắp xếp dữ liệu dạng hàng và cột cho bảng điểm. (33)

b) Tạo đường viền xung quanh bảng bằng cách thêm thuộc tính border="1" vào thẻ [table]. (34)

c) Tiêu đề “Tổng điểm” có thể thêm thuộc tính colspan="2"> vào thẻ [th] của ô này. (35)

d) Để tạo được hàng đầu tiên của bảng, An đã gõ đoạn mã HTML như sau:
(36)


Câu 28: Bạn Nam được cô giáo phân công tạo một trang web cho lớp. Nam nhận nhiệm vụ và gấp rút tìm hiểu về HTML. Em ấy biết rằng HTML là một ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản được sử dụng để tạo ra các trang web. Nam đang có một số thắc mắc, em hãy giúp bạn trả lời.

a) HTML sử dụng các thẻ để đánh đấu và định dạng nội dung. (37)

b) HTML là viết tắt của cụm từ Hyperlinks and Text Markup Language. (38)

c) Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng [!- -chú thích- -!] (39)

d) Mã HTML Lịch sử phát triển của HTML (40)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi cuối kì 1 Tin học 12 – Đề 4 (Sở GDĐT Kiên Giang)
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 50 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận