- A. RCOOR’.
- B. RCOOH.
- C. (RCOO)₂R’.
- D. RCOR’.
- A. Dễ tan trong nước.
- B. Có vị ngọt.
- C. Chất rắn ở điều kiện thường.
- D. Hình thành trực tiếp từ quá trình quang hợp.
- A. CH₃CH₂CH₂NH₂.
- B. CH₃CH(NH₂)CH₃.
- C. CH₃NHCH₂CH₃.
- D. (CH₃)₃N.
- A. H₂NCH₂COOCH₃.
- B. CH₃NHCH₂CH₃.
- C. H₂NCH₂COOH.
- D. HOCH₂COOH.
- A. Tính oxi hoá mạnh.
- B. Tính khử mạnh.
- C. Tính lưỡng tính.
- D. Tính acid mạnh.
- A. liên kết ion.
- B. liên kết hydrogen.
- C. liên kết peptide.
- D. liên kết cộng hoá trị.
- A. Gly-Ala.
- B. Gly-Ala-Val.
- C. Gly-Gly-Ala-Val.
- D. Val.
- A. CH₂=CH-Cl.
- B. CH₂=CH₂.
- C. CH₂=CH-C₆H₅.
- D. CH₂=CHCH₃.
- A. tính đàn hồi.
- B. tính dẻo.
- C. dễ kéo thành sợi mảnh.
- D. dễ tan trong nước.
- A. $-(-CH_2-CH_2-)_n-$
- B. $-(-CH_2-CH(CH_3)-)_n-$
- C. $-(-CH_2-CH(C_6H_5)-)_n-$
- D. $-(-CH_2-CH(Cl)-)_n-$
- A. Tơ tự nhiên.
- B. Tơ tổng hợp.
- C. Tơ bán tổng hợp.
- D. Tơ nhân tạo.
- A. CH₂=CH – Cl.
- B. CH₂ = CH₂.
- C. CH₂ = CH – C₆H₅.
- D. CH₂ = CH – CH₃.
- A. Na⁺/Na.
- B. 2H⁺/H₂.
- C. Al³⁺/Al.
- D. Cl₂/2Cl⁻.
- A. oxi hoá Zn thành ion Zn²⁺.
- B. khử ion Cu²⁺ thành Cu.
- C. khử Cu thành ion Cu²⁺.
- D. oxi hoá ion Zn²⁺ thành Zn.
- A. không no, đơn chức.
- B. không no, đa chức.
- C. no, đơn chức.
- D. no, đa chức.
- A. Phản ứng với acid và base.
- B. Phản ứng ester hoá.
- C. Phản ứng trùng ngưng.
- D. Phản ứng thủy phân.
- A. Peptide thường có khối lượng mol phân tử thấp hơn protein.
- B. Protein thường chứa nhiều chuỗi polypeptide.
- C. Peptide không có cấu trúc phân tử phức tạp như protein.
- D. Peptide và protein đều không thể thực hiện các chức năng sinh học.
- A. PE.
- B. Cao su buna.
- C. PS.
- D. Nylon-6,6.
PHẦN II. Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
Câu 1. Cho salicylic acid (hay 2 – hydroxylbenzoic acid) phản ứng với methyl alcohol có mặt sulfuric acid, thu được methyl salicylate dùng làm chất giảm đau (có trong miếng dán giảm đau khi vận động hoặc chơi thể thao). Biết methyl salicylate được điều chế theo sơ đồ phản ứng sau:
(Hình ảnh phản ứng: Salicylic acid + $CH_3OH \xrightarrow{H_2SO_4, t^o}$ Methyl salicylate + $H_2O$)

- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- C. *(Giải thích: Công thức đúng là $C_8H_8O_3$)*
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 2. Glutamic acid (Glu) đóng vai trò quan trọng trong hoạt động trao đổi chất ở cơ thể động vật, nhất là ở các cơ quan não bộ, gan và cơ. Glutamic acid tham gia phản ứng thải loại amoniac (một chất độc với hệ thần kinh) cho ra amino acid mới là glutamin. Glutamic acid có công thức cấu tạo như hình sau:
$HOOC-CH_2-CH_2-CH(NH_2)-COOH$

- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 3. Cho peptide X có công thức cấu tạo Ala-Gly-Glu-Val.
a) X là tetrapeptide được tạo thành từ 4 đơn vị $\alpha$-amino acid khác nhau.- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- C. *(Giải thích: Tetrapeptide có 3 liên kết peptide)*
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 4. Cho biết: $E^o_{Al^{3+}/Al} = -1,676 \text{ V}$ ; $E^o_{Cu^{2+}/Cu} = +0,340 \text{ V}$
a) Tính khử của aluminium (Al) lớn hơn tính khử của copper (Cu).- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
PHẦN III – Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3 (tô đáp án vào ô tương ứng)
(Phần này không yêu cầu thực hiện đối với học sinh hòa nhập)
Câu 1. Cho các hợp chất có công thức như sau: $CH_3COOC_2H_5$; $HCOOCH_3$; $CH_3COOH$; $HCOOC_2H_5$; $C_6H_5COOCH_3$ và $HOCH_2CH_2CHO$. Số hợp chất ester là bao nhiêu?
Điền đáp án tại đây: (35)
Câu 2. Thuỷ tinh hữu cơ plexiglas (poly(methyl methacrylate)) có công thức cấu tạo:
$ \bigg[ -CH_2-C(CH_3)(COOCH_3)- \bigg]_n $
Thuỷ tinh này là chất dẻo rất bền, cứng, trong suốt, không bị vỡ vụn khi va chạm, bền với nhiệt, nhẹ hơn thuỷ tinh vô cơ, dễ pha màu và dễ tạo dáng ở nhiệt độ cao. Một đoạn mạch polymer trên có phân tử khối là 800 000 chứa bao nhiêu mắt xích?
Điền đáp án tại đây: (36)
Câu 3. Ở trạng thái chuẩn, pin Pb – Cu có sức điện động 0,466 V, pin Zn – Ag có sức điện động 1,561 V, pin Cu – Ag có sức điện động 0,459 V. Sức điện động chuẩn của pin Zn – Pb bằng bao nhiêu (V, lấy 2 số sau dấu phẩy của phép toán khi chưa làm tròn)?
Điền đáp án tại đây: (37)
