Đề cuối kì 1 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Lê Hồng Phong – Đắk Lắk
Câu 1 Nhận biết

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Trong không gian cho hình lăng trụ tam giác, trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?

  • A.
    Các mặt bên song song với nhau.
  • B.
    Các mặt bên là hình bình hành.
  • C.
    Các cạnh bên song song với nhau.
  • D.
    Các mặt đáy song song với nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Cho cấp số nhân $(u_n)$ có số hạng đầu $u_1 = 2$ và số hạng thứ hai $u_2 = 6$. Công bội của cấp số nhân $(u_n)$ bằng bao nhiêu?

  • A.
    4.
  • B.
    3.
  • C.
    $-4$.
  • D.
    $-3$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Trong không gian cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Mặt phẳng $(AB'D')$ song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?


  • A.
    $(ACC')$.
  • B.
    $(BCA')$.
  • C.
    $(BC'D)$.
  • D.
    $(BDA)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào **đúng**?

  • A.
    $\sin 4x = 4 \sin x \cos x$.
  • B.
    $\sin 2x = 2 \sin x \cos x$.
  • C.
    $\sin 2x = 4 \sin x \cos x$.
  • D.
    $\sin 4x = 2 \sin x \cos x$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Phương trình $\sin x = 0$ có họ các nghiệm là:

  • A.
    $x = \frac{\pi}{4} + k2\pi \; (k \in \mathbb{Z})$.
  • B.
    $x = k\pi \; (k \in \mathbb{Z})$.
  • C.
    $x = k2\pi \; (k \in \mathbb{Z})$.
  • D.
    $x = \frac{\pi}{2} + k\pi \; (k \in \mathbb{Z})$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Phát biểu nào sau đây là **sai**?

  • A.
    $\lim u_n = c$ ($u_n = c$ là hằng số).
  • B.
    $\lim q^n = 0 \; (|q| > 1)$.
  • C.
    $\lim \frac{1}{n^k} = 0$ ($k$ nguyên dương).
  • D.
    $\lim \frac{1}{n} = 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Hàm số $f(x)$ có đồ thị như hình bên dưới **không** liên tục tại điểm có hoành độ là bao nhiêu?


  • A.
    $x = 2$.
  • B.
    $x = 3$.
  • C.
    $x = 0$.
  • D.
    $x = -1$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Giả sử $\lim_{x \to 2} f(x) = 5$ và $\lim_{x \to 2} g(x) = 6$, khi đó $\lim_{x \to 2} [2f(x) - g(x)]$ bằng bao nhiêu?

  • A.
    1.
  • B.
    11.
  • C.
    4.
  • D.
    8.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Tập xác định của hàm số $y = \cot x$ là:

  • A.
    $D = \mathbb{R} \setminus \{ k\pi, k \in \mathbb{Z} \}$.
  • B.
    $D = \mathbb{R} \setminus \{ \frac{\pi}{4} + k\pi, k \in \mathbb{Z} \}$.
  • C.
    $D = \mathbb{R} \setminus \{ \frac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z} \}$.
  • D.
    $D = \mathbb{R} \setminus \{ \frac{\pi}{8} + k\frac{\pi}{2}, k \in \mathbb{Z} \}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Công thức số hạng tổng quát $u_n$ của cấp số cộng có số hạng đầu $u_1$ và công sai $d$ là:

  • A.
    $u_n = d + n.u_1$ với $n \ge 2$.
  • B.
    $u_n = u_1 + (n-1)d$ với $n \ge 2$.
  • C.
    $u_n = u_1 + n.d$ với $n \ge 2$.
  • D.
    $u_n = d + (n-1)u_1$ với $n \ge 2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Những mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây là đúng?

  • A.
    Phép chiếu song song biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng.
  • B.
    Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng cắt nhau.
  • C.
    Phép chiếu song song biến hình vuông thành tam giác.
  • D.
    Phép chiếu song song biến tam giác đều thành hình bình hành.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Trong không gian cho đường thẳng $d$ và điểm $A$ không thuộc đường thẳng $d$. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.
    Có duy nhất một đường thẳng đi qua điểm $A$ và song song với đường thẳng $d$.
  • B.
    Có hai đường thẳng đi qua điểm $A$ và song song với đường thẳng $d$.
  • C.
    Có ba đường thẳng đi qua điểm $A$ và song song với đường thẳng $d$.
  • D.
    Có vô số đường thẳng đi qua điểm $A$ và song song với đường thẳng $d$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1: Cho hàm số $y = f(x) = \cos x$. Xét tính đúng - sai của các phát biểu sau:

a) Giá trị của $f\left(\frac{\pi}{3}\right)$ là một số nguyên.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
b) Tập xác định của hàm số $y = f(x)$ là $\mathbb{R}$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết

c) Đồ thị của hàm số $y = f(x)$ có dạng hình sóng (như hình vẽ trong đề).


  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
d) Số nghiệm phương trình $2\cos x - 1 = 0$ trên đoạn $[-\pi; 2\pi]$ là 3.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết

Câu 2: Cho hàm số $f(x) = \begin{cases} \frac{x^2 - x - 6}{x+2} & \text{khi } x \neq -2 \\ -ax + 1, a \in \mathbb{R} & \text{khi } x = -2 \end{cases}$. Xét tính đúng - sai của các mệnh đề sau:

a) $f(-2) = 2a + 1$.


  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
b) Hàm số liên tục tại điểm $x = -2$ khi $a = 3$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
c) $\lim_{x \to -2} f(x) = -5$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
d) Hàm số có tập xác định $D = \mathbb{R}$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

Câu 3: Trong không gian cho hình chóp $S.ABCD$, có đáy $ABCD$ là hình bình hành. Gọi $G_1, G_2$ lần lượt là trọng tâm của các tam giác $SAD, SCD$. Xét tính đúng - sai của các mệnh đề sau:

a) Đường thẳng $G_1G_2$ và $AC$ có một điểm chung


  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
b) Giao tuyến của hai mặt phẳng $(SAB)$ và $(ABCD)$ là đường thẳng $AB$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
c) Đường thẳng $G_1G_2$ song song với mặt phẳng $(ABCD)$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
d) Mặt phẳng chứa đường thẳng $G_1G_2$ và song song với mặt phẳng $(ABCD)$ cắt các cạnh $SA, SB, SC, SD$ lần lượt tại $M, N, E, F$. Khi đó, tứ giác $MNEF$ là hình bình hành.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

Câu 4: Cho cấp số nhân $(u_n)$ có số hạng đầu là $u_1 = \frac{1}{3}$, số hạng thứ hai là $u_2 = 3$ và số hạng cuối là 177147. Xét tính đúng - sai của các mệnh đề sau:

a) Cấp số nhân $(u_n)$ có 7 số hạng.


  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
b) Tổng tất cả các số hạng của cấp số nhân $(u_n)$ là $S_n = \frac{597871}{3}$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
c) Cấp số nhân $(u_n)$ có công bội $q = 3$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
d) Số hạng thứ năm: $u_5 = \frac{1}{3}.9^5$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu 1: Anh Tèo muốn sửa chữa một chiếc thang sắt bị hỏng các thanh ngang và cố định trên cao nên không thể đo trực tiếp được hết. Chỉ đo được độ dài đoạn $A'B' = 480mm$ của thang, còn lại phải dựa vào chiếc bóng của thang trên mặt đất. Biết tỉ số các độ dài trên mặt đất: $\frac{AB}{CD} = 1,2$; $\frac{CD}{EF} = 1,0582$; $\frac{EF}{GH} = 1,05$; $\frac{GH}{MN} = 1,04$. Tính chiều dài của thanh sắt mà Anh Tèo mua để vừa đủ dùng thay thế 5 thanh ngang của thang bị hỏng (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Thí sinh điền đáp án tại đây: (29)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết

Câu 2: Các nhà nghiên cứu đã xác định được rằng: Nồng độ muối của nước trong trong một cái hồ tại thời điểm $t$ phút kể từ khi bơm là: $C(t) = \frac{30t}{500+t} (g/l)$. Hãy tính $\lim_{t \to +\infty} C(t)$.

Thí sinh điền đáp án tại đây: (30)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết

Câu 3: Hãng taxi Xanh Việt Đức đưa ra giá cước tại tỉnh Đắk Lắk dựa trên số quãng đường di chuyển cho bởi hàm $T(x)$ (đồng) khi đi quãng đường $x$ (km) cho loại xe 4 chỗ. Biết rằng tiền cước được cho bởi hàm số liên tục trên $(0; +\infty)$, khi đó $\frac{b}{a}$ bằng bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Thí sinh điền đáp án tại đây: (31)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết

Câu 4: Lục giác mà sáu đỉnh của nó là sáu trung điểm sáu cạnh của lục giác $ABCDEF$ được gọi là lục giác trung bình của lục giác $ABCDEF$. Bạn An từ nhỏ đã rất thích hình học, nên khi được bố xây lại phòng, An đã xin bố tự thiết kế cửa sổ của mình như hình vẽ. Trong đó, An đã tạo ra dãy các lục giác đều $A_1B_1C_1D_1E_1F_1, A_2B_2C_2D_2E_2F_2, A_3B_3C_3D_3E_3F_3,...$ sao cho $A_1B_1C_1D_1E_1F_1$ là lục giác đều cạnh bằng $1(m)$ và với mỗi số nguyên dương $n \ge 2$, lục giác $A_nB_nC_nD_nE_nF_n$ là **lục giác trung bình** của lục giác $A_{n-1}B_{n-1}C_{n-1}D_{n-1}E_{n-1}F_{n-1}$. Ngoài ra, với mỗi lục giác $A_n$ lại dựng thêm đường tròn ngoại tiếp lục giác đó. Cửa sổ bao gồm các cạnh của các lục giác và các đường tròn đều được làm bằng thép. Tính độ dài đoạn thép Bạn An cần sử dụng để trang trí? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Thí sinh sinh điền đáp án tại đây: (32)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết

Câu 5: Trong không gian, cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thang với $AB$ là đáy lớn. Biết $AB = 7a, CD = 3a$. Gọi $I$ là điểm thuộc cạnh $SB$ thỏa mãn $\frac{IS}{IB} = \frac{x}{y}$ (với $x, y$ là các số nguyên dương và $\frac{x}{y}$ là phân số tối giản). Biết rằng $CI$ song song với mặt phẳng $(SAD)$. Giá trị của $x + y$ bằng bao nhiêu?

Thí sinh điền đáp án tại đây: (33)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết

Câu 6: Tính giới hạn sau: $\lim_{x \to 2} \frac{x^2 - 3x + 2}{x - 2}$

Thí sinh điền đáp án tại đây: (1)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/34
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/34
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề cuối kì 1 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Lê Hồng Phong – Đắk Lắk
Số câu: 34 câu
Thời gian làm bài: 90 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận