Đề cuối học kì 1 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Kẻ Sặt – Hải Dương
Câu 1 Nhận biết

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Giá trị của $\tan \frac{\pi}{6}$ là.

  • A.
    A. $\frac{\sqrt{3}}{3}$.
  • B.
    $-\frac{\sqrt{3}}{3}$.
  • C.
    $\sqrt{3}$.
  • D.
    $-\sqrt{3}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Hàm số $y = \cos x$ tuần hoàn với chu kỳ bao nhiêu?

  • A.
    $\pi$.
  • B.
    B. $2\pi$.
  • C.
    $3\pi$.
  • D.
    $4\pi$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Cho dãy số $(u_n)$ xác định bởi $\begin{cases} u_1 = -1 \\ u_{n+1} = u_n + 3 \end{cases}$. Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó là.

  • A.
    $4; 7; 10$.
  • B.
    $-1; 3; 7$.
  • C.
    $1; 4; 7$.
  • D.
    D. $-1; 2; 5$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Tập nghiệm của phương trình $3\cos \left( 3x - \frac{\pi}{3} \right) = 0$ là

  • A.
    $\left\{ \frac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z} \right\}$.
  • B.
    B. $\left\{ \frac{5\pi}{18} + \frac{k\pi}{3}, k \in \mathbb{Z} \right\}$.
  • C.
    $\left\{ \frac{5\pi}{6} + k2\pi, k \in \mathbb{Z} \right\}$.
  • D.
    $\left\{ \frac{5\pi}{18} + \frac{k2\pi}{3}, k \in \mathbb{Z} \right\}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Cho cấp số nhân $(u_n)$ có số hạng đầu $u_1 = 2$ và công bội $q = \frac{3}{2}$. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.
    $u_2 = \frac{7}{2}$.
  • B.
    B. $u_2 = 3$.
  • C.
    $u_2 = \frac{9}{2}$.
  • D.
    $u_2 = 4$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Hình lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$ có bao nhiêu mặt ?

  • A.
    A. 5.
  • B.
    4.
  • C.
    6.
  • D.
    3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Cho bảng khảo sát về tiền điện của một số hộ gia đình:

  • A.
    [Bảng số liệu: [350; 400), [400; 450), [450; 500), [500; 550), [550; 600)]
  • B.
    Các nhóm số liệu ở bảng trên có độ dài là bao nhiêu?
  • C.
    45.
  • D.
    48.
  • E.
    C. 50.
  • F.
    54.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Cho hai dãy $(u_n)$ và $(v_n)$ thỏa mãn $\lim_{n \to +\infty} u_n = 2$ và $\lim_{n \to +\infty} v_n = 3$. Giá trị của $\lim_{n \to +\infty} (u_n.v_n)$ bằng

  • A.
    5.
  • B.
    B. 6.
  • C.
    -1.
  • D.
    1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Cho hình chóp $S.ABCD$ với $ABCD$ là hình bình hành. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng $(SAC)$ và $(SAD)$ là

  • A.
    Đường thẳng $SB$.
  • B.
    Đường thẳng $SD$.
  • C.
    C. Đường thẳng $SA$.
  • D.
    Đường thẳng $SC$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Cho dãy số $(u_n)$, biết $u_n = \frac{n}{2^n}$. Chọn đáp án đúng.

  • A.
    A. $u_4 = \frac{1}{4}$.
  • B.
    $u_5 = \frac{1}{16}$.
  • C.
    $u_5 = \frac{1}{32}$.
  • D.
    $u_3 = \frac{1}{8}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
$\lim_{n \to +\infty} \frac{2n^2 - 3}{n^6 + 5n^5}$ bằng

  • A.
    2.
  • B.
    B. 0.
  • C.
    $-\frac{3}{5}$.
  • D.
    -3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Cho $(u_n)$ là một cấp số cộng thỏa mãn $u_1 + u_3 = 8$ và $u_4 = 10$. Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

  • A.
    2.
  • B.
    6.
  • C.
    4.
  • D.
    D. 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 1: Cho biết $\sin \alpha = \frac{1}{3}$ và $\frac{\pi}{2} < \alpha < \pi$. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) $\cos 2\alpha < 0$

  • A.
    Sai
  • B.
    Đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
b) $\sin 2\alpha = -\frac{4\sqrt{2}}{9}$

  • A.
    Sai
  • B.
    Đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
c) $\tan \alpha > 0$

  • A.
    A. Sai
  • B.
    Đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
d) $\cos \alpha = -\frac{2\sqrt{2}}{3}$

  • A.
    Sai
  • B.
    B. Đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết

Câu 2. Cho hàm số $f(x) = \begin{cases} x - 2 & \text{khi } x < -1 \\ \sqrt{x^2 + 1} & \text{khi } x \ge -1 \end{cases}$. Khi đó:

a) $\lim_{x \to -2} f(x) = \sqrt{5}$.

  • A.
    Sai
  • B.
    Đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
b) $\lim_{x \to -1^-} f(x) = -3$.

  • A.
    Sai
  • B.
    B. Đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
c) $\lim_{x \to -1^+} f(x) = \sqrt{2}$.

  • A.
    Sai
  • B.
    Đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
d) Hàm số tồn tại giới hạn khi $x \to -1$.

  • A.
    Sai
  • B.
    Đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

Câu 1. Giả sử một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình $x = 2 \cos \left( 5t - \frac{\pi}{6} \right)$. Ở đây, thời gian t tính bằng giây và quãng đường x tính bằng centimét. Hãy cho biết trong khoảng thời gian từ 0 đến 6 giây, vật đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần?

Thí sinh điền đáp án tại đây: (21)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Câu 2. Cho cấp số cộng $(u_n)$ có số hạng đầu $u_1 = -1$ và công sai $d = 3$. Tìm số hạng $u_2$. Thí sinh điền đáp án tại đây: (22)

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Câu 3. Tính các giới hạn sau: $\lim_{n \to +\infty} (\sqrt{n^2 - 3n + 1} - n)$ Thí sinh điền đáp án tại đây: (23)

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Câu 4. Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành $ABCD$, $O$ là giao điểm của $AC$ và $BD$. Tam giác $SCD$ là tam giác đều cạnh 2. Mặt phẳng $(P)$ đi qua $O$ và song song với mặt phẳng $(SCD)$. Tính diện tích hình tạo bởi mặt phẳng $(P)$ và các mặt của hình chóp $S.ABCD$ (làm tròn đến hàng phần mười). Thí sinh điền đáp án tại đây: (24)

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/24
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/24
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề cuối học kì 1 Toán 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Kẻ Sặt – Hải Dương
Số câu: 24 câu
Thời gian làm bài: 90 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận