Đề cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2024 – 2025 sở GDĐT Kiên Giang
Câu 1 Nhận biết

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Cho cấp số cộng $(u_n)$, biết $u_2 = 3$ và $u_3 = 6$. Cấp số cộng $(u_n)$ có công sai là

  • A.
    $d = 2$.
  • B.
    $d = 9$.
  • C.
    $d = 3$.
  • D.
    $d = -3$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Hình vẽ nào trong Hình 1, Hình 2, Hình 3 và Hình 4 là hình biểu diễn của hình tứ diện $ABCD$ có $M$ là trung điểm của $BC$?


  • A.
    (Hình ảnh tham khảo trong file: Hình 2 thể hiện đúng quy tắc nét đứt/liền của tứ diện khi nhìn từ trên xuống, với $M$ thuộc cạnh đáy $BC$)
  • B.
    Hình 1.
  • C.
    Hình 2.
  • D.
    Hình 4.
  • E.
    Hình 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Cho hai đường thẳng $a$ và $b$ trong không gian. Nếu $a$ và $b$ không cùng nằm trong bất kì mặt phẳng nào thì

  • A.
    $a$ và $b$ trùng nhau.
  • B.
    $a$ và $b$ cắt nhau.
  • C.
    $a$ và $b$ song song.
  • D.
    $a$ và $b$ chéo nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên $\mathbb{R}$?

  • A.
    $y = x^2 + 2x + 1$.
  • B.
    $y = \sqrt{x+1}$.
  • C.
    $y = \frac{2x+1}{x-1}$.
  • D.
    $y = \tan x$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Biết hàm số $f(x) = \begin{cases} x^2+1 & \text{khi } x \neq 2 \\ a & \text{khi } x = 2 \end{cases}$ liên tục tại $x = 2$. Khẳng định nào dưới đây đúng?

  • A.
    $a \in (1; 4)$.
  • B.
    $a \in (4; 7)$.
  • C.
    $a \in (-2; 1)$.
  • D.
    $a \in (7; 10)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Giá trị của $\lim_{x \to 2} \frac{x^2+2}{x-1}$ bằng

  • A.
    2.
  • B.
    3.
  • C.
    4.
  • D.
    6.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Cho hình chóp $S.ABCD$. Gọi $O$ là giao điểm của $AC$ và $BD$ (tham khảo hình vẽ). Giao tuyến của hai mặt phẳng $(SAC)$ và $(SBD)$ là đường thẳng


  • A.
    $SC$.
  • B.
    $AC$.
  • C.
    $SO$.
  • D.
    $SA$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Khẳng định nào dưới đây đúng?

  • A.
    Hàm số $y = \cos x$ là hàm số chẵn.
  • B.
    Hàm số $y = \sin x$ là hàm số chẵn.
  • C.
    Hàm số $y = \cot x$ là hàm số chẵn.
  • D.
    Hàm số $y = \tan x$ là hàm số chẵn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Cho hình lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$ (tham khảo hình vẽ). Mặt phẳng $(ABC)$ song song với mặt phẳng nào dưới đây?


  • A.
    $(CC'A'A)$.
  • B.
    $(A'B'C')$.
  • C.
    $(BB'C'C)$.
  • D.
    $(AA'B'B)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Giá trị của $S = 1 + \frac{1}{3} + \frac{1}{3^2} + \dots + \frac{1}{3^n} + \dots$ là

  • A.
    $S = \frac{1}{4}$.
  • B.
    $S = \frac{3}{4}$.
  • C.
    $S = \frac{1}{2}$.
  • D.
    $S = 1,5$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Với mọi góc $a$, công thức nào dưới đây đúng?

  • A.
    $\cos 2a = \sin^2 a - \cos^2 a$.
  • B.
    $\cos 2a = 1 - 2\cos^2 a$.
  • C.
    $\cos 2a = 1 - 2\sin^2 a$.
  • D.
    $\cos 2a = \cos^2 a + \sin^2 a$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành. Gọi $M, N$ lần lượt là trung điểm của $AD$ và $SD$ (tham khảo hình vẽ). Đường thẳng $MN$ song song với mặt phẳng nào dưới đây?


  • A.
    $(SBC)$.
  • B.
    $(SCD)$.
  • C.
    $(SAB)$.
  • D.
    $(SAD)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1: Cho hàm số $y = f(x) = \cos x$.
a) Hàm số $y = f(x)$ có tập xác định là $\mathbb{R}$.


  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
b) $f\left(\frac{2\pi}{3}\right) = -\frac{1}{2}$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
c) Phương trình $f(x) = -\frac{1}{2}$ có nghiệm là $x = \frac{2\pi}{3} + k2\pi$ và $x = \frac{\pi}{3} + k2\pi \, (k \in \mathbb{Z})$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
d) Trên khoảng $(-2024; 2024)$ phương trình $f(x) = -\frac{1}{2}$ có 1286 nghiệm.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết

Câu 2: Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$ (tham khảo hình vẽ).


a) Đường thẳng $A'B$ nằm trong $(BDA')$.


  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
b) Đường thẳng $BD$ song song với $(B'D'C')$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
c) Đường thẳng $CD'$ cắt đường thẳng $A'B$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
d) Hai mặt phẳng $(BDA')$ và $(B'D'C)$ song song.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

Câu 3: Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = \frac{3n^2+n+4}{n^2+2}, \forall n \in \mathbb{N}^*$.

a) $u_n = \frac{3 + \frac{1}{n} + \frac{4}{n^2}}{2 + \frac{1}{n^2}}$.


  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
b) $\lim \left( 2 + \frac{1}{n^2} \right) = 2$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
c) $\lim \left( 3 + \frac{1}{n} + \frac{4}{n^2} \right) = 3$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
d) $\lim u_n = \frac{3}{2}$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

Câu 4: Cho dãy số $(u_n)$, biết $u_1 = -1$ và $u_{n+1} = u_n + 4$, với mọi $n \ge 1$.

a) $u_2 = 6$.


  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
b) Dãy $(u_n)$ là cấp số nhân.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
c) Số hạng tổng quát của dãy số $(u_n)$ là $u_n = 3n - 4, \forall n \in \mathbb{N}^*$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
d) Số 27 là số hạng thứ 8 của dãy $(u_n)$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết

PHẦN III. Câu hỏi tự luận

Câu 1: Tìm giới hạn $\lim_{x \to 2} \frac{2x^2-5x+2}{-3x+6}$.

Thí sinh điền đáp án tại đây: (29)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết

Câu 2: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thang, $AB$ là đáy lớn. Gọi $M, N, P$ lần lượt là trung điểm của các cạnh $AB, BC$ và $SB$.

a) Tìm giao điểm của đường thẳng $DN$ và $(SAB)$.

Thí sinh điền đáp án tại đây: (30)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết

Câu 3: Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$, biết $AB = 4096$ và góc $\widehat{ABC} = \frac{\pi}{6}$. Lần lượt vẽ các đoạn thẳng $AA_1, A_1B_1, B_1A_2, A_2B_2, \dots$ vuông góc với cạnh của tam giác $ABC$ như hình vẽ. Tính tổng $S = AA_1 + A_1B_1 + B_1A_2 + A_2B_2 + \dots + B_7A_8 + A_8B_8$.

Thí sinh điền đáp án tại đây: (32)

 


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/31
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/31
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề cuối kỳ 1 Toán 11 năm 2024 – 2025 sở GDĐT Kiên Giang
Số câu: 31 câu
Thời gian làm bài: 90 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận