- A. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
- B. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
- C. Thế năng và động năng của vật luôn được bảo toàn.
- D. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
- A. dao động tắt dần.
- B. dao động cưỡng bức.
- C. dao động tuần hoàn.
- D. dao động điều hòa.
- A. 10 cm.
- B. 5 cm.
- C. 10$\pi$ cm.
- D. 2,5$\pi$ cm.
- A. li độ.
- B. Độ lệch pha.
- C. pha ban đầu.
- D. Chu kỳ.
- A. tốc độ bằng không và gia tốc bằng không.
- B. tốc độ cực đại và gia tốc cực đại.
- C. tốc độ cực đại và gia tốc bằng không.
- D. tốc độ bằng không và gia tốc cực đại.
- A. gia tốc và vận tốc cùng pha.
- B. gia tốc và li độ cùng pha.
- C. gia tốc và li độ ngược pha.
- D. vận tốc và li độ cùng pha.
- A. $\lambda$/2.
- B. $\lambda$/4.
- C. $\lambda$.
- D. 2$\lambda$.
- A. f = $\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}$.
- B. f = 2$\pi\sqrt{\frac{k}{m}}$.
- C. f = $\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}$.
- D. f = 2$\pi\sqrt{\frac{m}{k}}$.
- A. i = $\frac{a.D}{\lambda}$.
- B. i = $\frac{\lambda.a}{D}$.
- C. C. i = $\frac{\lambda.D}{a}$.
- D. i = $\lambda$.D.a.

- A. biên độ không đổi, tần số tăng.
- B. biên độ giảm, tần số không đổi.
- C. biên độ tăng, tần số tăng.
- D. biên độ tăng, tần số không đổi.
- A. $\lambda$ = 2v/f.
- B. $\lambda$ = vf.
- C. $\lambda$ = 2vf.
- D. $\lambda$ = v/f.
- A. pha.
- B. biên độ.
- C. tần số góc.
- D. pha ban đầu.
- A. f = $\frac{v}{2\ell}$.
- B. f = $\frac{v}{4\ell}$.
- C. f = $\frac{2v}{\ell}$.
- D. f = $\frac{v}{\ell}$.
- A. 0,5$\lambda$.
- B. 2$\lambda$.
- C. $\lambda$.
- D. 0,25$\lambda$.
- A. phương truyền sóng và tần số sóng.
- B. phương truyền sóng và bước sóng.
- C. phương dao động và phương truyền sóng.
- D. phương dao động và chu kỳ sóng.
- A. $d_2 - d_1 = (k+1)\frac{\lambda}{2}$ với k=0;$\pm$1;$\pm$2;...
- B. $d_2 - d_1 = (k+\frac{1}{2})\lambda$ với k=0;$\pm$1;$\pm$2;...
- C. $d_2 - d_1 = k\frac{\lambda}{2}$ với k=0;$\pm$1;$\pm$2;...
- D. $d_2 - d_1 = k\lambda$ với k=0;$\pm$1;$\pm$2;...
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1. Trong thang sóng điện từ
a) Các bức xạ có bước sóng tăng dần là tia gamma, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.- A. A. Đúng
- B. Sai
- A. A. Đúng
- B. Sai
- A. A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. B. Sai
Câu 2. Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 2cos(2$\pi$t + $\frac{\pi}{2}$)(cm)
a) Tần số của dao động là 2$\pi$ (Hz).- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1. Một sợi dây đàn hồi dài 0,25m, hai đầu cố định. Sóng dừng trên sợi dây có bước sóng dài nhất bằng bao nhiêu mét?
Thí sinh điền vào ô trống: (25)
Câu 2. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x=5cos(4$\pi$t) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ cực đại của chất điểm này có giá trị bằng bao nhiêu cm/s? Lấy $\pi$ = 3,14.
Thí sinh điền vào ô trống: (26)
Câu 3. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Chiếu ánh sáng đơn sắc vào hai khe hẹp cách nhau 1 mm thì trên màn phía sau hai khe, cách mặt phẳng chứa hai khe 1,2 m ta thu được hệ vân giao thoa, khoảng cách từ vân trung tâm đến vân sáng bậc 5 là 4,5 mm. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng bằng bao nhiêu nanomet?
Thí sinh điền vào ô trống: (27)
Câu 4. Một sóng cơ học lan truyền với tốc độ 32 m/s, bước sóng 3,2 m. Chu kỳ của sóng đó là bao nhiêu giây?
Thí sinh điền vào ô trống: (28)
PHẦN IV. Tự luận.
Bài 1 (1,5 điểm): Một vật có khối lượng 0,5kg dao động điều hòa với đồ thị li độ - thời gian như hình vẽ.

Thí sinh điền vào ô trống: (29)
2. Tính động năng tại vị trí có li độ x = 2cm, lấy $\pi^2 \approx 10$.
Thí sinh điền vào ô trống: (30)
Bài 2 (1,5 điểm): Hai nguồn phát sóng kết hợp tại $S_1, S_2$ trên mặt nước cách nhau 12 cm phát ra hai dao động điều hòa cùng tần số 20 Hz, cùng biên độ và cùng pha. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 32 cm/s.
1. Tính bước sóng?
Thí sinh điền vào ô trống: (31)
2. Xét điểm M trên mặt nước cách $S_1, S_2$ những đoạn lần lượt là 4,2 cm và 9 cm. Muốn M là một điểm dao động với biên độ cực tiểu thì phải dịch chuyển nguồn tại $S_2$ dọc đường nối $S_1, S_2$ từ vị trí ban đầu ra xa nguồn $S_2$ một đoạn nhỏ nhất bằng bao nhiêu?
Thí sinh điền vào ô trống: (32)
