- A. -2$\sqrt{3}$ cm
- B. -2$\sqrt{2}$ cm
- C. 4cm
- D. 2 cm
- A. $\frac{\lambda}{4}$
- B. $\frac{\lambda}{2}$
- C. 2$\lambda$
- D. $\lambda$
- A. d₂ - d₁ = 2k$\lambda$.
- B. d₂ - d₁ = k$\frac{\lambda}{2}$.
- C. d₂ - d₁ = k$\lambda$.
- D. d₂ - d₁ = (k + $\frac{1}{2}$)$\lambda$.
- A. 6m
- B. 3,33m
- C. 30m
- D. 3m
- A. l = n.$\frac{\lambda}{4}$
- B. l = (n + $\frac{1}{2}$)$\cdot \frac{\lambda}{4}$
- C. l = (n + $\frac{1}{2}$)$\cdot \frac{\lambda}{2}$
- D. l = n.$\frac{\lambda}{2}$
- A. Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vi ba.
- B. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, Tia X, sóng vi ba.
- C. Sóng vi ba, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.
- D. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, sóng vi ba, tia X.
- A. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
- B. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.
- C. Khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.
- D. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.
- A. W = $\frac{1}{2}$m$\omega$x²
- B. W = $\frac{1}{2}$m$\omega$²A²
- C. W = $\frac{1}{2}$m$\omega$(A² - x²)
- D. W = $\frac{1}{2}$m$\omega$A²
- A. 15 rad/s.
- B. 15 rad.
- C. 10 rad/s.
- D. 10 rad.
- A. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi.
- B. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.
- C. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
- D. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động.
- A. tần số sóng.
- B. cường độ sóng.
- C. tốc độ truyền sóng.
- D. bước sóng.
- A. Tần số của dao động cưỡng bức lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.
- B. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức.
- C. Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động.
- D. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
- A. phương truyền sóng và tần số sóng.
- B. năng lượng sóng và tốc độ truyền sóng.
- C. tốc độ truyền sóng và bước sóng.
- D. phương dao động và phương truyền sóng.
- A. $\lambda$ = vT
- B. $\lambda$ = $\frac{T}{v}$
- C. $\lambda$ = vf
- D. $\lambda$ = $\frac{f}{v}$
- A. tần số của dao động.
- B. pha của dao động tại thời điểm t
- C. li độ của dao động.
- D. chu kì của dao động.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 1: Cho 2 vật dao động điều hòa có đồ thị li độ theo thời gian như hình bên
a) Biên độ vật (2) bằng 2cm- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 2: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe S₁, S₂ là 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Chiếu tới hai khe S₁, S₂ một ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 $\mu$m .
a) Khoảng vân thu được trên màn bằng 1mm.- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 3: Một sóng cơ đang truyền theo chiều dương của trục Ox. Hình ảnh sóng tại thời điểm t được biểu diễn như hình bên. Biết tốc độ truyền sóng v = 25cm/s.
a) Biên độ sóng bằng 5cm- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 4: Hình bên là bộ thí nghiệm đo tần số sóng âm. Có bốn bộ phận chính.
a) (1) là bộ khuếch đại.- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
Câu 1: Một vệ tinh nhân tạo chuyển động ở độ cao 575 km so với mặt đất phát sóng vô tuyến có tần số f với công suất bằng 25 kW về phía mặt đất. Cường độ sóng nhận bởi một máy thu vô tuyến ở mặt đất phía dưới vệ tinh là x.10⁻⁹ W/m². Bỏ qua sự hấp thụ sóng của khí quyển. Giá trị x bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)
Thí sinh điền vào ô trống: (32)
Câu 2: Một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng. Gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Đồ thị thế năng của vật theo thời gian như hình bên. Tại thời điểm t=0,5s động năng của vật bằng bao nhiêu Jun?
Thí sinh điền vào ô trống: (33)
Câu 3: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Khi chiếu vào hai khe một bức xạ đơn sắc có bước sóng $\lambda$₁ = 0,70$\mu$m thì trên màn quan sát ta thấy tại M và N là 2 vân sáng, trong khoảng MN có 8 vân tối. Khi chiếu đồng thời vào hai khe hai bức xạ có bước sóng $\lambda$₁ và $\lambda$₂ ( 0,42$\mu$m $\leq$ $\lambda$₂ $\leq$ 0,60$\mu$m ) thì trên đoạn MN có 3 vạch sáng trùng màu với vân trung tâm và 2 trong 3 vạch sáng này nằm tại M và N. Số vân sáng trên đoạn MN khi chiếu đồng thời hai bức xạ bằng bao nhiêu?
Thí sinh điền vào ô trống: (34)
Câu 4: Trên một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định có chiều dài 1,2 m người ta tạo ra sóng dừng được mô tả như hình bên, với tốc độ truyền sóng trên dây là 2m/s. Tần số của sóng trên dây bằng bao nhiêu Hz ?
Thí sinh điền vào ô trống: (35)
Câu 5: Một vật dao động điều hòa với biên độ bằng 5cm và tần số góc 2 rad/s. Tốc độ cực đại của vật bằng bằng bao nhiêu cm/s?
Thí sinh điền vào ô trống: (36)
Câu 6: Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với phương trình sóng u = u₀cos(20$\pi$t - $\frac{\pi x}{2}$) (mm). Trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây. Bước sóng bằng bao nhiêu cm?
Thí sinh điền vào ô trống: (37)
