- A. f = $\lambda$/v.
- B. f = 2$\pi$v/$\lambda$.
- C. f = v/$\lambda$.
- D. f = $\lambda$v.
- A. biên độ dao động A.
- B. chu kì dao động T.
- C. pha ban đầu $\phi$.
- D. tần số góc $\omega$.
- A. có phương dao động thẳng đứng.
- B. có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
- C. có phương dao động nằm ngang.
- D. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
- A. không dao động.
- B. dao động với biên độ cực tiểu.
- C. dao động với biên độ cực đại.
- D. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.
- A. 0,6 mm.
- B. 0,5 mm.
- C. 0,2 mm.
- D. 0,9 mm.
- A. bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
- B. bức xạ có màu hồng nhạt.
- C. bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ.
- D. bức xạ nhìn thấy được.
- A. trọng lực tác dụng lên vật.
- B. lực cản môi trường.
- C. dây treo có khối lượng đáng kể.
- D. lực căng dây treo.
- A. Dao động của con lắc đơn trong phòng thí nghiệm.
- B. Dao động của khung xe qua chỗ đường mấp mô.
- C. Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.
- D. Dao động của đồng hồ quả lắc.
- A. Có khả năng đâm xuyên mạnh.
- B. Bị lệch hướng trong điện trường.
- C. Có khả năng ion hóa không khí rất cao.
- D. Có tác dụng phát quang một số chất.
- A. mặt nước đứng yên không dao động.
- B. các gợn sóng ổn định có dạng đường hypebol.
- C. các gợn sóng là các đường thẳng song song.
- D. các gợn sóng có dạng các đường tròn đồng tâm.
- A. khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng.
- B. hai lần độ dài của dây.
- C. độ dài của dây.
- D. hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng kề nhau.
- A. không khí ở 0 °C.
- B. sắt.
- C. không khí ở 25 °C.
- D. nước.
- A. phương dao động và phương truyền sóng.
- B. phương truyền sóng và tần số sóng.
- C. năng lượng sóng và tốc độ truyền sóng.
- D. tốc độ truyền sóng và bước sóng.

- A. Không xác định được.
- B. Sóng ngang.
- C. Cả sóng dọc và sóng ngang.
- D. Sóng dọc.
- A. Li độ.
- B. gia tốc.
- C. Biên độ.
- D. Vận tốc.
- A. độ lệch lớn nhất của phần tử sóng khỏi vị trí cân bằng.
- B. khoảng cách của phần tử sóng đến vị trí cân bằng của nó.
- C. độ lệch của phần tử sóng khỏi vị trí cân bằng.
- D. quãng đường sóng truyền đi trong một chu kì.

- A. bốn nút sóng và sáu bụng sóng.
- B. ba nút sóng và bốn bụng sóng.
- C. bốn nút sóng và ba bụng sóng.
- D. hai nút sóng và ba bụng sóng.
- A. nhìn thấy được.
- B. sóng dọc.
- C. sóng ngang.
- D. tốc độ như nhau.
- A. có khả năng ion hóa nhiều chất khí.
- B. tác dụng mạnh trong các hiện tượng quang điện trong và quang điện ngoài.
- C. hủy hoại tế bào.
- D. có khả năng đâm xuyên mạnh và tác dụng mạnh lên phim ảnh.

- A. 5 cm.
- B. 3 cm.
- C. 6 cm.
- D. 4 cm.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2 CÂU - 2 ĐIỂM)
Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà thu được đồ thị li độ x theo thời gian t (Biên độ 10cm, chu kì 4s).

- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 2: Một đài truyền hình địa phương sử dụng sóng VHF có tần số 94 MHz được phát ra từ anten để mang các thông tin như âm thanh, hình ảnh đi rất xa.
a. Âm thanh là sóng cơ, truyền được trong môi trường rắn, lỏng, khí, không truyền được trong chân không.- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
- A. Đúng
- B. Sai
PHẦN III. TỰ LUẬN (3 CÂU - 3 ĐIỂM)
Câu 1 (1 điểm): Dây đàn guitar dài 60 cm hai đầu được giữ cố định. Khi ta gảy đàn, trên dây xuất hiện sóng dừng với một bụng sóng duy nhất ở giữa dây, âm thanh phát ra có tần số 440 Hz. Tính tốc độ truyền sóng trên dây.
Thí sinh điền vào ô trống: (29)
Câu 2 (1,5 điểm): Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm, có vân sáng bậc 5.
a. Tính khoảng vân i.
Thí sinh điền vào ô trống: (30)
b. Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp một đoạn bằng 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6. Tính bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm.
Thí sinh điền vào ô trống: (31)
Câu 3 (0,5 điểm): Một máy phát sóng vô tuyến AM đẳng hướng trong không gian. Ở khoảng cách 30 km từ máy phát này, ta nhận được sóng có cường độ bằng 4,42.10⁻⁶ W/m². Tính công suất của máy phát.
Thí sinh điền vào ô trống: (32)
