Đề cuối kì 1 Hóa học 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Lê Hồng Phong – Đắk Lắk
Câu 1 Nhận biết

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Cho các chất sau: CH3-O-CH3(1); C2H5OH(2); CH3CH(OH)CH3(3); CH3CH2CH2OH(4); CH3CH2OH(5). Những cặp chất là đồng phân của nhau

  • A.
    (1) và (3); (2) và (5).
  • B.
    (1) và (2); (3) và (4).
  • C.
    (1) và (4); (3) và (5).
  • D.
    (1) và (5); (2) và (4).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Phản ứng một chiều là phản ứng

  • A.
    xảy ra giữa hai chất khí.
  • B.
    phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
  • C.
    chỉ xảy ra theo một chiều từ trái sang phải.
  • D.
    có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên hai chiều.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Nhóm chức là

  • A.
    Là nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử gây ra những tính chất đặc trưng của hợp chất hữu cơ.
  • B.
    một nhóm nguyên tử có cấu trúc không gian đặc biệt mà trong đó các nguyên tử liên kết với nhau không theo quy tắc hoá trị nào.
  • C.
    một nguyên tử bất kì trong phân tử chất hữu cơ.
  • D.
    một nhóm nguyên tử khác biệt trong chất hữu cơ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Phú dưỡng là hệ quả sau khi ao ngòi, sông hồ nhận quá nhiều các nguồn thải chứa các chất dinh dưỡng chứa nguyên tố nào sau đây ?

  • A.
    P và S.
  • B.
    N và P.
  • C.
    N và O.
  • D.
    P và O.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Cho các phát biểu về alkane, số phát biểu đúng là

  • A.
    (1).Trong phân tử alkane chỉ chứa liên kết đơn.
  • B.
    (2).Chỉ có các alkane là chất khí ở điều kiện thường được dùng làm nhiên liệu.
  • C.
    (3).Các alkane lỏng được dùng sản xuất xăng, dầu và làm dung môi.
  • D.
    (4).Các alkane rắn được dùng làm nến, nhựa đường.
  • E.
    (5).Công thức chung của alkane là CxH2x+2, với x ≥ 1.
  • F.
    2
  • G.
    4
  • H.
    3
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Dựa vào phổ IR của hợp chất X có công thức CH3CH(OH)CH3 dưới đây, hãy chi ra peak nào giúp dự đoán X có nhóm -OH?


  • A.
    A
  • B.
    C
  • C.
    B
  • D.
    D
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Hợp chất có công thức cấu tạo CH3 – CH (CH3) - CH3 được gọi tên là

  • A.
    butane.
  • B.
    pentane.
  • C.
    2 - methylpropane.
  • D.
    isopentane.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Các chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung CnH2n+2?

  • A.
    C2H4, C2H2, C3H8.
  • B.
    CH4, C2H2, C3H8.
  • C.
    C4H10, C6H12, C5H12.
  • D.
    CH4, C2H6, C3H8.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Dịch dạ dày với pH= 1,5- 3,5 có môi trường gì?

  • A.
    trung tính.
  • B.
    lưỡng tính.
  • C.
    acid.
  • D.
    base.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử các chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau

  • A.
    theo đúng hóa trị.
  • B.
    theo đúng hóa trị và theo một thứ tự nhất định.
  • C.
    theo đúng số oxi hóa.
  • D.
    theo một thứ tự nhất định.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Để xác định nhóm chức cho phân tử hợp chất hữu cơ, người ta dùng phương pháp

  • A.
    phổ khối lượng MS.
  • B.
    phổ gamma.
  • C.
    phổ cực tím.
  • D.
    phổ hồng ngoại IR.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Từ xa xưa người ta đã biết cách thu muối ăn từ nước biển bằng cách dẫn nước biển vào khu vực là những khoảnh đất thấp và phẳng được chuẩn bị sẵn gọi là ruộng muối, sử dụng sức nóng của mặt trời để làm nước bay hơi thu được muối rắn. Phương pháp này được gọi là

  • A.
    chiết.
  • B.
    kết tinh.
  • C.
    lôi cuốn hơi nước.
  • D.
    sắc kí cột.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

  • A.
    CnH2n-2 (n ≥ 2).
  • B.
    CnH2n+2 (n ≥ 1).
  • C.
    CnH2n (n ≥ 2).
  • D.
    CnH2n-6 (n ≥ 6).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Vitamin C giúp tăng khả năng miễn dịch của cơ thể. Để xác định công thức phân tử của các hợp chất X trong vitamin C này, người ta đã tiến hành phân tích nguyên tố và đo phổ khối lượng. Kết quả khảo sát được trình bày trong bảng sau: X (%C: 40,90; %H: 4,55; %O: 54,55; M+: 176). Tổng số nguyên tử C, H, O trong 1 phân tử X là


  • A.
    10.
  • B.
    18.
  • C.
    14.
  • D.
    20.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong

  • A.
    nước biển.
  • B.
    cơ thể người.
  • C.
    không khí.
  • D.
    mỏ khoáng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho hợp chất hữu cơ X công thức cấu tạo sau: CH3-CH2-CH2-COOH

a) X có 4 nguyên tử carbon trong phân tử.


  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
b) Công thức phân tử của X là C3H6O2

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
c) Trong X có nhóm chức của carboxylic acid

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
d) Đồng đẳng kế tiếp của X có tỉ khối so với H2 là 60.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết

Câu 2: Methyl salicylate thường có mặt trong thành phần của một số thuốc giảm đau, thuốc xoa bóp, cao dán dùng điều trị đau lưng, căng cơ, bong gân,... Thành phần phần trăm về khối lượng các nguyên tố trong phân tử methyl salicylate như sau: 63,16% C; 5,26 % H và 31,58 % O. Phổ MS của methyl salicylate được cho như hình bên.

a) Phân tử khối của Methyl salicylate bằng 152.


  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
b) Methyl salicylate là một hydrocarbon.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
c) Công thức đơn giản nhất của methyl salicylate là C8H8O3.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
d) Công thức phân tử của chất X là C8H8O3.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết

Câu 3: Cho PTHH của phản ứng sau: SO2 + KMnO4 + H2O -> K2SO4 + H2SO4 + MnSO4

a) Hiện tượng của phản ứng là màu tím của dung dịch nhạt dần đến mất màu.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
b) Trong phản ứng, KMnO4 là chất khử, SO2 là chất oxi hóa.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
c) Tổng hệ số cân bằng các chất tham gia là 9.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
d) Để hấp thụ hết 4,958 lít khí SO2 ở điều kiện chuẩn thì cần 0,05 mol KMnO4.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết

Câu 4: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H12.

a) X là alkane.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
b) X có 4 đồng phân cấu tạo.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
c) X tác dụng với Br2 (có mặt ánh sáng) tạo ra 1 sản phẩm thế monobromo duy nhất, tên của X là 2,2-dimethylpropane.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
d) Khi đốt cháy X trong O2 thì thu được mol H2O lớn hơn mol CO2.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1: Alkane X có tỉ khối hơi so với khí hydrogen là 36. Số nguyên tử Carbon trong X là bao nhiêu?

Thí sinh điền vào ô trống: (32)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết

Câu 2: Trộn 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M với 100ml dung dịch BaCl2 1M. Khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu gam? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Thí sinh điền vào ô trống: (33)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết

Câu 3: Số cặp chất là đồng đẳng của nhau?
(1) CH2 = CH2; (2) CH2 = CH – CH3; (3) CH3 – CH2 – CH2 – CH3; (4) CH3 – CH(CH3) – CH3

Thí sinh điền vào ô trống: (34)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết

Câu 4: Cho các chất CH4, HCl, CH2=CH2, CH3CH=O, Na2CO3, HCOOH, C12H22O11, C2H5OH, Al4C3. Trong các chất trên số hợp chất hữu cơ là?

Thí sinh điền vào ô trống: (35)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết

Câu 5: Số đồng phân của alkane có công thức C4H10?

Thí sinh điền vào ô trống: (36)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết

Câu 6: Cho dung dịch các chất sau: HCl, KOH, HF, KCl, NH4Cl, HNO3. Có bao nhiêu chất là chất điện li mạnh?

Thí sinh điền vào ô trống: (36)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/38
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/38
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề cuối kì 1 Hóa học 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Lê Hồng Phong – Đắk Lắk
Số câu: 38 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận