Đề cuối kì 1 Sinh học 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Gio Linh – Quảng Trị
Câu 1 Nhận biết

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Ở người, sau bữa ăn nhiều tinh bột, nồng độ glucose trong máu tăng lên. Để điều hòa lượng glucose trong máu, cơ thể không thực hiện phản ứng nào sau đây?

  • A.
    Gan tăng nhận và chuyển glucose thành dạng glycogen dự trữ.
  • B.
    Tuyến tụy tăng tiết insulin.
  • C.
    Tế bào cơ thể tăng nhận glucose.
  • D.
      Gan phân giải glycogen thành glucose đưa vào máu. 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Bệnh viêm mũi, viêm phế quản, ung thư khí quản là các bệnh có thể xảy ra ở đường dẫn khí hay phổi?

  • A.
    Cả đường dẫn khí và phổi.
  • B.
    Phổi.
  • C.
    Không có câu trả lời đúng.
  • D.
      Đường dẫn khí. 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa theo hình thức

  • A.
    một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.
  • B.
    tiêu hóa nội bào và ngoại bào.
  • C.
      tiêu hóa ngoại bào. 
  • D.
    tiêu hóa nội bào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Có bao nhiêu đặc điểm dưới đây đúng với vai trò của sản phẩm quang hợp đối với sinh vật? 1.Quang hợp cung cấp O2. 2. Quang hợp cung cấp CO2. 3. Quang hợp giữ ổn định hàm lượng O2 và CO2 trong khí quyển. 4. Cung cấp nguồn nguyên liệu cho công nghiệp và sản xuất dược liệu.

  • A.
    1 và 3.
  • B.
    2 và 4.
  • C.
    2 và 3.
  • D.
      1 và 4. 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Tiêu hóa là gì?

  • A.
    Là quá trình thải ra các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.
  • B.
    Là quá trình biến đổi các chất cặn bã có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.
  • C.
    Là quá trình thu nhận các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.
  • D.
      Là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được. 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Khi nói đến quá trình hấp thụ và vận chuyển nước trong cây, phát biểu nào sai?

  • A.
    Điều kiện để nước có thể vận chuyển từ rễ lên lá đó là tính liên tục của cột nước.
  • B.
    Hai con đường vận chuyển nước trong cây là vận chuyển qua tế bào sống và vận chuyển qua mạch dẫn.
  • C.
    Nhờ lực đẩy của rễ mà nước được đẩy từ rễ lên thân.
  • D.
      Cây hấp thụ nước qua hệ lông hút nhờ sự chênh lệch thế nước tăng dần từ đất đến mạch gỗ. 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Khi nói về quá trình tiêu hóa thức ăn ở động vật có túi tiêu hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

  • A.
      Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào và tiêu hóa nội bào. 
  • B.
    Trong ngành Ruột khoang, chỉ có thủy tức mới có cơ quan tiêu hóa dạng túi.
  • C.
    Thức ăn được tiêu hóa ngoại bào nhờ enzyme của lysosome.
  • D.
    Trong túi tiêu hóa, thức ăn chỉ được biến đổi về mặt cơ học.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Quá trình cố định CO2 ở chu trình nào xảy ra vào ban đêm?

  • A.
    Chu trình C4
  • B.
    Chu trình Canvil, chu trình C4.
  • C.
    Chu trình Canvil.
  • D.
      Chu trình CAM. 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Chất hữu cơ tạo ra từ quang hợp không có vai trò nào đối với cây?

  • A.
    Nguồn carbon và năng lượng dự trữ cho tế bào và cơ thể.
  • B.
    Cung cấp nguồn năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.
  • C.
      Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới. 
  • D.
    Cung cấp nguyên liệu tổng hợp các chất hữu cơ cấu tạo nên tế bào cơ thể.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Vai trò chính của quá trình bài tiết?

  • A.
      Làm cho môi trường trong cơ thể ổn định. 
  • B.
    Giúp giảm cân, ổn định chỉ số sinh lý cơ thể.
  • C.
    Đảm bảo các chất dinh dưỡng trong cơ thể luôn được đổi mới.
  • D.
    Thanh lọc cơ thể, loại bỏ chất dinh dưỡng dư thừa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Hô hấp hiếu khí là quá trình

  • A.
      ôxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể. 
  • B.
    ôxi hóa các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời tích lũy năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.
  • C.
    khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.
  • D.
    ôxi hóa các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Động vật có ống tiêu hóa là

  • A.
      Người, Trâu, Bò, Dê, Cá, Châu chấu, Giun đất. 
  • B.
    Người, Trâu, Bò, Dê, Cá, San hô, Hải quỳ.
  • C.
    Người, Trâu, Bò, Dê, Cá, San hô, Hải quỳ, Vi khuẩn.
  • D.
    Người, Trâu, Bò, Dê, Cá, San hô, Hải quỳ, Trùng biến hình, Trùng đế giày.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Cho hình ảnh về trao đổi khí ở các nhóm động vật. Sự trao đổi khí qua phổi diễn ra ở động vật nào sau đây?


  • A.
    Giun.
  • B.
    Châu chấu.
  • C.
    Cá.
  • D.
      Chó. 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Nguyên nhân bên trong gây bệnh cho động vật và người là

  • A.
    tiếp xúc với động vật chứa mầm bệnh.
  • B.
      yếu tố di truyền. 
  • C.
    ô nhiễm môi trường.
  • D.
    không đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Trong nguyên lí khuếch tán, các khoáng chất được vận chuyển thụ động từ nơi có

  • A.
    nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp, cần tiêu tốn năng lượng.
  • B.
    nồng độ thấp đến nơn nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng.
  • C.
    nồng độ thấp đến nơi nồng độ cao, không tiêu tốn năng lượng.
  • D.
      nồng độ cao đến nơi nồng độ thấp, không tiêu tốn năng lượng. 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Vai trò nào dưới đây không thuộc về hô hấp?

  • A.
    Tạo ra các chất trung gian.
  • B.
    Tạo ra nhiệt năng để giữ ấm.
  • C.
    Tạo ra ATP.
  • D.
      Tạo ra enzyme cho cơ thể. 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Khả năng co dãn tự động theo chu kì là nhờ hoạt động của

  • A.
    tâm thất
  • B.
    hệ mạch máu.
  • C.
      hệ dẫn truyền tim. 
  • D.
    các van tim.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Dựa trên hình ảnh về trao đổi khí ở mang cá, cùng kiến thức đã học. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?I. Mang được cấu gồm nhiều cung mang, một cung mang lại gồm nhiều phiến mang. Nhờ đó tăng hiệu quả trao đổi khí qua mang.II. Ở mang cá có hệ thống mao mạch dày đặc chứa máu có sắc tố đỏ.III. Cách sắp xếp của mao mạch trong mang giúp cho dòng máu chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước chảy bên ngoài mao mạch của mang.IV. Dòng nước chảy hai chiều và gần như liên tục từ miệng qua mang và ngược lại.


  • A.
    3.
  • B.
      4. 
  • C.
    2.
  • D.
    1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

  • A.
    Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
  • B.
    Vì thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
  • C.
    Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
  • D.
      Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch. 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Khi tìm hiểu về bệnh hô hấp, phát biểu nào sau đây là sai?

  • A.
    Bệnh có thể ở đường dẫn khí.
  • B.
    Bệnh có thể ở đường dẫn khí ở phổi.
  • C.
    Nguyên nhân gây bệnh về hô hấp có thể do không khí bị ô nhiễm.
  • D.
      Bệnh về hô hấp chỉ do virus gây nên. 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai

Câu 1: Hình dưới đây nói về sự tương quan giữa huyết áp, vận tốc máu và tiết diện của các mạch máu. Hãy cho biết những nhận định sau đây là Đúng hay Sai?
a. Vận tốc máu tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện của hệ mạch.


  • A.
      Đúng 
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
b. Theo đường đi của máu, càng xa tim huyết áp càng giảm.

  • A.
      Đúng 
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
c. Khi tim co dãn, áp lực máu thay đổi một cách đột ngột nên đã gây ra huyết áp tâm trương tương ứng với lúc tim co và huyết áp tâm thu tương ứng với lúc tim giãn.

  • A.
    Đúng
  • B.
      Sai 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
d. Tốc độ máu chảy trong hệ mạch phụ thuộc vào tổng tiết diện giữa mạch và chênh lệch huyết áp giữa các đoạn mạch.

  • A.
      Đúng 
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Câu 2: Trong cuộc chiến chống lại dịch bệnh Covid-19, vũ khí mạnh nhất của cơ thể chính là hệ miễn dịch khỏe mạnh... Khi nói về đáp ứng miễn dịch, nhận định nào đúng hoặc sai? a. Miễn dịch đặc hiệu còn được gọi là miễn dịch tự nhiên

  • A.
    Đúng
  • B.
      Sai 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
b. Các đáp ứng không đặc hiệu gồm: tế bào trình diện kháng nguyên và tế bào T độc.

  • A.
    Đúng
  • B.
      Sai 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
c. Hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học gồm: da, niêm mạc, lông, chất nhầy; dịch của cơ thể như nước mắt, nước tiểu,...

  • A.
      Đúng 
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
d. Một trong những hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học của hệ hô hấp là lớp dịch nhầy trong khí quản, phế quản.

  • A.
      Đúng 
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/28
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/28
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề cuối kì 1 Sinh học 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Gio Linh – Quảng Trị
Số câu: 28 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận