Đề cuối kì 1 Sinh học 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Lê Hồng Phong – Đắk Lắk
Câu 1 Nhận biết

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Mỗi ngày cơ thể tạo ra bao nhiêu dịch lọc cầu thận?

  • A.
    180L 
  • B.
    1700 - 1800L
  • C.
    1300 – 1500L
  • D.
    190L
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Nhịp đập nhịp nhàng của tim được bắt đầu bởi?

  • A.
    Sợi Purkinje.
  • B.
    Bó His.
  • C.
    Nút xoang nhĩ. 
  • D.
    Nút nhĩ thất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Hệ tuần hoàn kín gồm?

  • A.
    Hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn hở
  • B.
    Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn hở
  • C.
    Hệ tuần hoàn kép và hệ tuần hoàn kín
  • D.
    Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Tiêm chủng Vaccine chủ động tạo ra?

  • A.
    Thụ động miễn dịch
  • B.
    Kháng nguyên cho cơ thể
  • C.
    Đáp ứng miễn dịch 
  • D.
    Phản ứng sốc phản vệ
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Quá trình dinh dưỡng ở động vật gồm?

  • A.
    Săn mồi, tiêu hóa, hấp thụ và thải chất cặn bã
  • B.
    Săn mồi, tiêu hóa, thải chất cặn bã
  • C.
    Lấy thức ăn, tiêu hóa, thải chất cặn bã
  • D.
    Lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thụ và đồng hóa chất dinh dưỡng 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Sốc phản vệ xảy ra khi nào?

  • A.
    Khi dị nguyên gây giải phóng lượng lớn histamine trên diện rộng 
  • B.
    Khi các kháng thể đang ngăn chặn các kháng nguyên xâm nhập
  • C.
    Khi kháng nguyên bắt đầu đi vào cơ thể
  • D.
    Khi các đại thực bào đang tiêu diệt các kháng nguyên
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Huyết áp là gì?

  • A.
    Áp lực của tim khi hút máu
  • B.
    Áp lực của tim khi đẩy máu
  • C.
    Áp lực của máu lên thành mạch 
  • D.
    Áp lực của máu khi có CO2 vào cơ thể
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Côn trùng trao đổi khí qua?

  • A.
    Ống khí 
  • B.
    Da
  • C.
    Mang
  • D.
    Phế nang
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Những kiểu tiêu hóa thức ăn ở động vật?

  • A.
    Tiêu hóa vi phân, tiêu hóa đẳng phân
  • B.
    Tiêu hóa bán hoàn toàn, tiêu hóa hoàn toàn
  • C.
    Tiêu hóa nội bào, tiêu hóa ngoại bào 
  • D.
    Tiêu hóa nội sinh, tiêu hóa ngoại sinh
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Cơ quan bài tiết ra nước tiểu là?

  • A.
    Thận 
  • B.
    Hệ tiêu hóa
  • C.
    Phổi
  • D.
    Da
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Hệ thống cân bằng nội môi gồm? Bộ phận tiếp nhận kích thích; 2. Bộ phân điều khiển; 3. Bộ phận thực hiện

  • A.
    1, 2, và 3 
  • B.
    1 và 3
  • C.
    1 và 2
  • D.
    2 và 3
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Cảm giác khát do não tạo ra chủ yếu để đáp ứng với các tín hiệu từ cơ thể chỉ ra?

  • A.
    Giảm bài tiết nước tiểu qua thận.
  • B.
    Tăng nhiệt độ bên trong.
  • C.
    Tăng áp suất thẩm thấu của máu. 
  • D.
    Giảm nhịp tim và huyết áp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được?

  • A.
    Biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu
  • B.
    Biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu 
  • C.
    Biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu
  • D.
    Biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Động vật có vú và con người trao đổi khí qua?

  • A.
    Ống khí
  • B.
    Mang
  • C.
    Da
  • D.
    Phổi 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Bệnh là gì?

  • A.
    Là sự sai lệch hoặc tổn thương về cấu trúc và chức năng của bất kỳ bộ phận, cơ quan, hệ thống nào của cơ thể. 
  • B.
    Là một nhân tố khiến cơ thể trở nên yếu dần về già
  • C.
    Là tác nhân làm cho cơ thể mất đi sự cân bằng vốn có ngay từ đầu
  • D.
    Là một sự mất đi tế bào của cơ thể
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 1: Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

a) Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.

  • A.
    Đúng 
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
b) Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
c) Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.

  • A.
    Đúng 
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
d) Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.

  • A.
    Đúng 
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết

Câu 2: Mỗi mệnh đề sau là đúng hay sai khi nói về đặc điểm của miễn dịch không đặc hiệu?

a) Yếu tố có sẵn, mang tính bẩm sinh, được di truyền.


  • A.
    Đúng 
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
b) Không có tính đặc hiệu với từng tác nhân gây bệnh.

  • A.
    Đúng 
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
c) Chỉ được kích hoạt khi tiếp xúc trước với kháng nguyên.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
d) Phạm vi bảo vệ rộng, tốc độ đáp ứng nhanh, hiệu quả còn hạn chế.

  • A.
    Đúng 
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết

Câu 3: Xét các nhận định sau về sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người, hãy cho biết nhận định sau đây Đúng hay Sai?

a) Ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.


  • A.
    Đúng 
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
b) Ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

  • A.
    Đúng 
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
c) Ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
d) Ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

  • A.
    Đúng 
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Khi nói về tác dụng của việc tập thể dục thường xuyên đối với hệ hô hấp ở người, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai? a) Tăng tốc độ vận động và sự dẻo dai của các cơ hô hấp.

  • B.
    Đúng 
  • C.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
b) Giảm sử dụng O2 và phân giải glycogen ở cơ.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
c) Tăng thể tích O2 khuếch tán vào máu.

  • A.
    Đúng 
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
d) Tăng thông khí phổi/phút.

  • A.
    Đúng 
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

Câu 1: Có bao nhiêu ý đúng về đặc điểm của bề mặt trao đổi khí: (1) Diện tích bề mặt lớn; (2) Dày và luôn ẩm ướt; (3) Có nhiều mao mạch; (4) Có sự lưu thông khí.

Thí sinh điền đáp án tại đây: (32)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Câu 2: Có mấy cách phòng tránh HIV/AIDS trong các cách sau: (1) Không nên tiếp xúc với người đã bị nhiễm HIV/AIDS; (2) Không dùng chung bơm, kim tiêm; (3) Không quan hệ tình dục bừa bãi; (4) Sống học tập và rèn luyện lành mạnh; (5) Tránh xa các tệ nạn xã hội…; (6) Kiểm tra và truyền máu an toàn. Thí sinh điền đáp án tại đây: (33)

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Câu 3: Cho các trường hợp sau: chạy xa 1000m, ăn mặn thường xuyên, người cao tuổi, mất máu do tai nạn, bị béo phì, bị tiêu chảy và bị nôn mửa. Có bao nhiêu trường hợp làm tăng huyết áp? Thí sinh điền đáp án tại đây: (34)

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Câu 4: Có bao câu nhận định đúng khi nói về dinh dưỡng và tiêu hóa ở động vật? (1) Bệnh giun sán có thể đến từ nguyên nhân do vệ sinh cá nhân không sạch sẽ hoặc vệ sinh môi trường không tốt (2) Ống tiêu hóa không có nhiều ưu điểm hơn so với túi tiêu hóa (3) Hình thức tiêu hóa kết hợp nội bào và ngoại bào thường xảy ra ở động vật đơn bào (4) Sử dụng kháng sinh đúng liều là nguyên nhân tiêu chảy hàng đầu Thí sinh điền đáp án tại đây: (35)

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết
Câu 5: Cho các trường hợp: sau khi ăn, uống nước ngọt, uống nhiều nước, bệnh tiểu đường, khi đói. Có bao nhiêu trường hợp có lượng đường trong máu tăng cao?Thí sinh điền đáp án tại đây: (36)

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
Câu 6: Cho: tác nhân sinh học, tác nhân hóa học, tác nhân vật lí, rối loạn di truyền, thoái hóa do tuổi già, chế độ dinh dưỡng và ô nhiễm môi trường. Có bao nhiêu nguyên nhân bên ngoài gây bệnh cho người và động vật? Thí sinh điền đáp án tại đây: (37)

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/37
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/37
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề cuối kì 1 Sinh học 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Lê Hồng Phong – Đắk Lắk
Số câu: 37 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận