Đề cuối học kì 1 Sinh học 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Kẻ Sặt – Hải Dương
Câu 1 Nhận biết

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Nguyên tố đa lượng đóng vai trò chủ yếu

  • A.
    hoạt hóa enzyme trong trao đổi chất.
  • B.
      tham gia cấu trúc nên các thành phần của tế bào. 
  • C.
    qui định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào.
  • D.
    thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là

  • A.
      nước và các ion khoáng. 
  • B.
    nước và các chất hữu cơ.
  • C.
    các ion khoáng.
  • D.
    các hợp chất hữu cơ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Quang hợp ở thực vật là quá trình

  • A.
    lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng hóa học để tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O).
  • B.
    ti thể hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp các chất hữu cơ (C6H12O6) từ các chất vô (CO2, H2O) đồng thời giải phóng O2.
  • C.
      lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp các chất hữu cơ (C6H12O6) từ các chất vô cơ (CO2, H2O) đồng thời giải phóng O2. 
  • D.
    lục lạp hấp thụ và sử dụng năng lượng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ sinh năng lượng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Hô hấp ở thực vật là quá trình

  • A.
    tổng hợp các hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng ATP và nhiệt.
  • B.
    tổng hợp các hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O, đồng thời tích lũy năng lượng ATP và nhiệt
  • C.
    phân giải các hợp chất hữu cơ chủ yếu là carbohydrate thành các chất đơn giản (O2 và H2O), đồng thời phân giải năng lượng ATP và nhiệt.
  • D.
      phân giải các hợp chất hữu cơ chủ yếu là carbohydrate thành các chất đơn giản (CO2 và H2O), đồng thời tạo ra năng lượng ATP và nhiệt năng. 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Hệ sắc tố quang hợp có vai trò

  • A.
      hấp thụ và chuyển hóa năng lượng ánh sáng. 
  • B.
    hấp thụ và phân giải năng lượng ánh sáng.
  • C.
    hấp thụ và tổng hợp năng lượng ATP.
  • D.
    phân giải năng lượng ánh sáng để tạo ATP.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Ở thực vật, sản phẩm của pha sáng quang hợp gồm

  • A.
    ADP, NADPH, O2.
  • B.
    ATP, NADPH, CO2.
  • C.
    Carbohydrate, CO2.
  • D.
      ATP, NADPH, O2. 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Quá trình hô hấp ở thực vật có vai trò gì sau đây?Tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng cho tế bào.Cung cấp năng lượng ATP cho các hoạt động sống của tế bào.Tạo các sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất.Góp phần duy trì ổn định nhiệt độ tế bào và cơ thể

  • A.
    1, 2, 3.
  • B.
    1, 2, 4.
  • C.
    1, 3, 4.
  • D.
      2, 3, 4. 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Các giai đoạn dinh dưỡng theo trình tự là

  • A.
    lấy thức ăn → hấp thụ dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa dinh dưỡng → thải.
  • B.
      lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → hấp thụ dinh dưỡng → đồng hóa dinh dưỡng → thải. 
  • C.
    lấy thức ăn → đồng hóa dinh dưỡng → tiêu hóa thức ăn → hấp thụ dinh dưỡng → thải.
  • D.
    lấy thức ăn → tiêu hóa thức ăn → đồng hóa dinh dưỡng → hấp thụ dinh dưỡng → thải.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Hình sau đây mô tả quá trình hô hấp ở giun đất. Qua quá trình hô hấp ở động vật và hình minh họa dưới đây, những phát biểu nào sau đây đúng?


  • A.
    4.
  • B.
    2.
  • C.
      3. 
  • D.
    1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Xét các loài động vật: Cá chép, giun đất, châu chấu, bồ câu, bò. Khi nói về hô hấp của các loài động vật này, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?Có 2 loài hô hấp bằng phổi.Có 3 loài hô hấp bằng ống khí.Có 1 loài hô hấp qua bề mặt cơ thể.Có 1 loài hô hấp bằng mang.


  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    4.
  • D.
      3. 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Miễn dịch là gì?

  • A.
    Là khả năng cơ thể tự điều hòa các hoạt động sống.
  • B.
    Là khả năng cơ thể tự miễn nhiễm với tất cả bệnh tật.
  • C.
      Là khả năng cơ thể chống lại cá tác nhân gây bệnh, đảm bảo cho cơ thể khỏe mạnh, không mắc bệnh. 
  • D.
    Là khả năng cơ thể tự bổ sung các chất kháng bệnh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Có bao nhiêu thành phần sau đây thuộc hệ thống miễn dịch không đặc hiệu? 1.Da, niêm mạc, nhung mao đường hô hấp .2. Nước mắt, nước bọt, dịch dạ dày, dịch nhầy. 3. Kháng thể. 4.Đại thực bào, bạch cầu trung tính.

  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
      3. 
  • D.
    4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Hệ dẫn truyền tim bao gồm

  • A.
      nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje. 
  • B.
    tim, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.
  • C.
    tâm thất, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.
  • D.
    tâm nhĩ, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế

  • A.
    thần kinh.
  • B.
    thể dịch.
  • C.
      thần kinh và thể dịch. 
  • D.
    hệ dẫn truyền tim.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Bài tiết có bao nhiêu vai trò sau đây?1. Đào thải các chất độc ra khỏi cơ thể. 2.Thải các chất như CO2, urea, uric acid, creatinin, bilirubin...ra ngoài cơ thể nhờ các cơ qua bài tiết. 3. Đào thải các chất dư thừa ra khỏi cơ thể. 4.Giúp cơ thể tiếp nhận và tích lũy các chất cần thiết từ môi trường ngoài.

  • A.
    1.
  • B.
      3. 
  • C.
    2.
  • D.
    4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Nối các bộ phận, cơ quan tham gia duy trì cân bằng nội môi và chức năng của chúng sao cho đúng. 1. thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm - c. bộ phận tiếp nhận kích thích 2.trung ương thần kinh, tuyến nội tiết - a. bộ phận điều khiển 3. Các cơ quan tim, thận, gan, phổi, mạch máu... - b. bộ phận thực hiện


  • A.
    1a – 2b – 3c.
  • B.
      1c – 2a – 3b. 
  • C.
    1b – 2a – 3c.
  • D.
    1a – 2c – 3b.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Câu 1: Hình vẽ cấu tạo của ruột non, lông ruột và tế bào niêm mạc ruột. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về hình này?

a) [1] là hệ thống mạch máu đến ruột non.

  • A.
      Đúng 
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
b) [2] là tế bào niêm mạc ruột có hệ thống vi nhung mao giúp tăng bề mặt tiếp xúc và tăng khả năng hấp thụ các chất.

  • A.
      Đúng 
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
c) Chất dinh dưỡng được hấp thu từ ruột non vào máu là các chất carbohydrate, protein, lypid, nucleic acid, glucose, vitamin, … được hấp thu theo hai cơ chế chủ động và thụ động.

  • A.
    Đúng
  • B.
      Sai 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
d) Nếu tế bào niêm mạc bị hỏng các vi nhung mao (do bị viêm tế bào niêm mạc) thì giảm quá trình hấp thụ dinh dưỡng vào máu.

  • A.
      Đúng 
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

Câu 2: Đồ thị về mối liên quan giữa vận tốc máu và tổng tiết diện mạch máu trong các đoạn mạch của hệ tuần hoàn. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về đồ thị này?

a) [3] Động mạch từ lớn đến nhỏ, [4] mao mạch, [5] tĩnh mạch từ nhỏ đến lớn.

  • A.
      Đúng 
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
b) [1] Tổng tiết diện trong hệ mạch giảm dần từ động mạch -> mao mạch -> tĩnh mạch.

  • A.
    Đúng
  • B.
      Sai 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
c) [2] Biến thiên vận tốc máu các đoạn mạch, vận tốc máu tỉ lệ nghịch với tổng tiết diện mạch.

  • A.
      Đúng 
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
d) Tổng tiết diện mao mạch lớn hơn rất nhiều so với động mạch hoặc tĩnh mạch lớn, nên vận tốc máu trong các mao mạch cũng tăng lên, tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình trao đổi chất.

  • A.
    Đúng
  • B.
      Sai 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

Câu 1: Ở khoang miệng, trong số những hoạt động dưới đây, có bao nhiêu hoạt động tham gia biến đổi hóa học thức ăn?
(1) Nuốt thức ăn. (2) Nhai thức ăn. (3) Đảo trộn thức ăn. (4) Hoạt động của enzyme amylase trong nước bọt. (5) Tạo viên thức ăn.

Thí sinh điền đáp án tại đây: (25)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Câu 2: Trong giai đoạn đại dịch COVID-19 diễn biến phức tạp, để hạn chế lây lan dịch, mỗi người cần thực hiện đủ bao nhiêu việc sau đây? (1) Giữ khoảng cách. (2) Khai báo y tế. (3) Rửa tay. (4) Hạn chế tụ tập. (5) Đeo khẩu trang. (6) Đi ra khu vui chơi đông người (Sai). Thí sinh điền đáp án tại đây (26)

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Câu 3: Cho các loài động vật sau: ốc sên, cá chép, kiến, tôm, ngỗng, giun đất, bạch tuộc, thằn lằn, cá sấu. Có bao nhiêu động vật có hệ tuần hoàn kín? Thí sinh điền đáp án tại đây (27)

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Câu 4: Cho các nguyên nhân gây bệnh sau đây: tác nhân vật lí, tác nhân hóa học, tác nhân sinh học, ô nhiễm môi trường, các đột biến gene, thoái hoá mô do tuổi già, các rối loạn về gene, nhiễm sắc thể được di truyền. Có bao nhiêu nguyên nhân là nguyên nhân bên trong gây bệnh cho người và động vật? Thí sinh điền đáp án tại đây (28)

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/28
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/28
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề cuối học kì 1 Sinh học 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Kẻ Sặt – Hải Dương
Số câu: 28 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận