Đề cuối học kì 1 Sinh học 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Bình Chiểu – TP HCM Mã Đề 642
Câu 1 Nhận biết

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Khi nói đến đặc điểm và chức năng của mao mạch, phát biểu nào sau đây đúng?

  • A.
    Mao mạch nối liền động mạch và tim, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.
  • B.
    Mao mạch rất nhỏ nối liền tim và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào.
  • C.
      Mao mạch rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào. 
  • D.
    Mao mạch rất nhỏ nối liền tâm thất và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng:

  • A.
    chu kì tim.
  • B.
    trung khu điều hòa tim mạch.
  • C.
      cơ chế thần kinh và thể dịch. 
  • D.
    hệ dẫn truyền tim.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Có bao nhiêu giải thích sau đây đúng, khi nói “Cơ thể động vật bắt buộc phải lấy O2 từ môi trường và thải CO2 ra môi trường”?I. O2 cung cấp cho các hoạt động hô hấp của tế bào ở các mô và cơ quan để sinh ATP.II. CO2 thải ra ngoài môi trường để đảm bảo cân bằng môi trường bên trong cơ thể.III. Sự phân giải chất hữu cơ sinh năng lượng có giải phóng ra O2 nên phải có sự thải chất sinh ra không sử dụng.IV. Để phân giải chất hữu cơ sinh năng lượng cung cấp hoạt động sống cơ thể cần có CO2.

  • A.
      2. 
  • B.
    4.
  • C.
    1.
  • D.
    3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra theo thứ thự là:

  • A.
      Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào. 
  • B.
    Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.
  • C.
    Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.
  • D.
    Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Miễn dịch tế bào là

  • A.
      tế bào T độc sẽ tiết ra protein độc làm tan tế bào nhiễm, khiến virus không nhân lên được. 
  • B.
    tế bào tạo ra kháng thể để tiêu diệt virus xâm nhập, khiến virus không nhân lên được.
  • C.
    sự ngăn cản virus xâm nhập vào tế bào thông qua lá chắn bảo vệ cơ thể
  • D.
    tế bào tạo ra kháng thể để ngăn cản virus xâm nhập, khiến virus không nhân lên được.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Một học sinh khi tìm hiểu về bệnh “Viêm phế quản cấp” đã đưa ra các nguyên nhân gây bệnh, có bao nhiêu nguyên nhân đúng?I. Khói thuốc, bụi, ô nhiễm không khí không phải là nguyên nhân.II. Bệnh có thể xảy ra do nhiễm trùng vi khuẩnIII. Bệnh có thể do tiếp xúc nhiều với các chất gây kích thích phổiIV. Bệnh có thể do virrus.

  • A.
      3. 
  • B.
    1.
  • C.
    4.
  • D.
    2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Điều không đúng với ưu thế của ống tiêu hóa so với túi tiêu hóa là:

  • A.
    Dịch tiêu hóa không được hòa loãng.
  • B.
      Dịch tiêu hóa được hòa loãng. 
  • C.
    Có sự kết hợp giữa tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học.
  • D.
    Ống tiêu hóa được phân hóa thành các bộ phận khác nhau tạo cho sự chuyên hóa về chức năng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về bệnh ung thư?I. Do nhóm tế bào tăng sinh không kiểm soát tạo khối u xâm lấn các mô, cơ quan,…II. Hệ miễn dịch bị suy yếu khi u ác tính hình thành trong tủy xương.III. Khi u ác tính hình thành trong dịch mô sẽ cản trở sản sinh các tế bào của hệ miễn dịch.IV. Khi các tế bào của khối u tách ra đi theo dòng máu đến các vị trí khác trong cơ thể tạo khối u ác tính mới.

  • A.
    1.
  • B.
    4.
  • C.
    2.
  • D.
      3. 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Phát biểu nào sau đây sai?

  • A.
    Càng xa tim, huyết áp càng giảm.
  • B.
    Ở người, huyết áp cực đại lớn quá 150 mmHg và kéo dài, đó là chứng huyết áp cao.
  • C.
    Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp; tim đập chậm và yếu làm huyết áp hạ.
  • D.
      Huyết áp cực đại ứng với lúc tim dãn, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim co. 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Cân bằng dinh dưỡng là chế độ dinh dưỡng:

  • A.
    Đủ để cơ thể không bị mệt
  • B.
      Tương đương nhu cầu cơ thể. 
  • C.
    Có bổ sung vitamin và khoáng chất.
  • D.
    Đủ đạm, chất béo và tinh bột.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Dựa trên hình ảnh về hệ thống ống khí ở côn trùng, cùng kiến thức đã học. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?I. Các ống khí thông với bên ngoài qua mũi.II. Bề mặt trao đổi khí nhỏ so với cơ thể.III. Ống khí tận là nơi trao đổi khí O2 và CO2 với tế bào.IV. Hệ thống ống khí bao gồm các ống khí lớn phân nhánh thành các ống khí nhỏ dần và ống khí nhỏ nhất là ống khí tận.

  • A.
    3.
  • B.
    1.
  • C.
      2. 
  • D.
    4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Vaccine được người ta điều chế để phòng các bệnh do virus, vi khuẩn. Vaccine thường được sản xuất dưới dạng dung dịch tiêm có chứa:

  • A.
    đại thực bài, bạch cầu, các peptide và protein chống lại mầm bệnh.
  • B.
    tế bào lympho B và tế bào lympho T.
  • C.
    kháng nguyên khỏe mạnh, sẵn sàng gây bệnh cho cơ thể.
  • D.
      kháng nguyên đã được xử lý, không còn khả năng gây bệnh. 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI

Câu 1: Khi nói về miễn dịch, các phát biểu sau đây đúng hay sai?
a) Hệ miễn dịch bao gồm các cơ quan, tế bào trực tiếp hoặc gián tiến tham gia chống lại các tác nhân gây bệnh.


  • A.
      Đúng 
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
b) Một trong những hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học của hệ hô hấp là lớp dịch nhầy trong khí quản, phế quản.

  • A.
      Đúng 
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
c) Miễn dịch có chức năng ngăn chặn, nhận biết và loại bỏ những thành phần bị hư hỏng hoặc các tác nhân gây bệnh.

  • A.
      Đúng 
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
d) Miễn dịch không đặc hiệu có thể tạo ra đáp ứng miễn dịch nguyên phát và đáp ứng miễn dịch thứ phát.

  • A.
    Đúng
  • B.
      Sai 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết

Câu 2: Hình bên mô tả hệ tuần hoàn ở một người bình thường. Các chữ số 1, 2, 3, 4 biểu thị cho các ngăn của tim; các chữ cái a, b, c, d là các mạch máu và các mũi tên thể hiện hướng di chuyển của máu. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về hệ tuần hoàn của người này?
a) a và c là động mạch; b và d là tĩnh mạch.


  • A.
      Đúng 
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
b) Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ là 3 → c → cơ quan → d → 1

  • A.
    Đúng
  • B.
      Sai 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
c) Máu đi đến các cơ quan để nuôi cơ thể là máu pha.

  • A.
    Đúng
  • B.
      Sai 
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
d) Máu trong mạch b và mạch c là máu giàu oxygen.

  • A.
      Đúng 
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/20
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/20
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề cuối học kì 1 Sinh học 11 năm 2024 – 2025 trường THPT Bình Chiểu – TP HCM Mã Đề 642
Số câu: 20 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận