- A. Làm mềm nước cứng vĩnh cửu bằng Na3PO4.
- B. Sản xuất nước Gia-ven từ khí Cl2 và dung dịch NaOH.
- C. Sử dụng phèn chua để làm trong nước đục ở vùng lũ.
- D. Xử lí nước thải chứa ion Cu2+, Pb2+ bằng vôi sống.
- A. 12.
- B. 23.
- C. 11.
- D. 10.
- A. oxi hóa chậm chất béo.
- B. xà phòng hóa chất béo.
- C. hiđro hóa chất béo.
- D. oxi hóa hoàn toàn chất béo.
- A. HOOC-CH(CH2OH)-COOH.
- B. CH3COO-CH(OH)-COOH.
- C. HOOC-CH2-CH(OH)-COOH.
- D. HOOC-CH(OH)-COOCH3.
- A. mưa axit.
- B. ô nhiễm nguồn nước.
- C. phá hủy tầng ozon.
- D. sóng thần.

- A. H2SO4, S.
- B. HCl, Cl2.
- C. AgNO3, HCl.
- D. HNO3, Cl2.
- A. kìm hãm tốc độ phản ứng.
- B. nhận biết khí sunfurơ tạo thành.
- C. ngăn axit đặc bay hơi.
- D. hấp thụ khí độc sunfurơ.
- A. Hấp phụ iot tạo ra màu xanh tím.
- B. Bị thủy phân trong môi trường axit.
- C. Bị trương phồng trong nước nóng.
- D. Có phản ứng tráng bạc.
- A. Có chứa các liên kết peptit.
- B. Thuộc loại tơ poliamit.
- C. Bền trong môi trường axit và kiềm.
- D. Được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
- A. 6,02.10^18.
- B. 6,02.10^20.
- C. 6,02.10^21.
- D. 6,02.10^19.
(a) Nhiệt phân đá vôi ở lò nung vôi.
(b) Điện phân nóng chảy hỗn hợp nhôm oxit và criolit.
(c) Phản ứng nhiệt nhôm để hàn đường ray.
(d) Đốt cháy quặng pirit sắt trong không khí.
Số phản ứng tạo ra sản phẩm có chứa oxit kim loại là
- A. 4.
- B. 2.
- C. 1.
- D. 3.
- A. Dung dịch NaOH thu được ở anot.
- B. Nước Gia-ven tạo thành ở anot.
- C. Kim loại Na sinh ra ở catot.
- D. Khí H2 thoát ra ở catot.
- A. 29.
- B. 2.
- C. 4.
- D. 58.
- A. 0,23%.
- B. 0,35%.
- C. 0,55%.
- D. 0,67%.
[Dung dịch X + Phenolphthalein -> Chuyển màu hồng; Y + Nước brom -> Kết tủa trắng; Z + Dung dịch I2 -> Có màu xanh tím; T + Cu(OH)2 -> Dung dịch màu xanh lam]
Dãy dung dịch nào sau đây phù hợp với X, Y, Z, T?

- A. [Dung dịch X + Phenolphthalein -> Chuyển màu hồng; Y + Nước brom -> Kết tủa trắng; Z + Dung dịch I2 -> Có màu xanh tím; T + Cu(OH)2 -> Dung dịch màu xanh lam]
- B. Dãy dung dịch nào sau đây phù hợp với X, Y, Z, T?
- C. Axit glutamic, phenol, hồ tinh bột, glixerol.
- D. Glyxin, hồ tinh bột, anilin, etylen glicol.
- E. Lysin, phenol, hồ tinh bột, glixerol.
- F. Metylamin, anilin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng.

- A. Lá đồng là cực dương và Cu2+ bị oxi hóa.
- B. Lá kẽm là cực âm và Zn bị oxi hóa.
- C. Lá đồng là cực âm và Cu2+ bị khử.
- D. Lá kẽm là cực âm và Zn bị khử.
- A. Dễ tan trong nước.
- B. Dễ bay hơi.
- C. Khi cháy tỏa nhiều nhiệt.
- D. Dễ cháy.
- A. Ancol metylic.
- B. Ancol propylic.
- C. Ancol etylic.
- D. Anđehit propionic.
- A. màu đỏ.
- B. màu vàng.
- C. màu xanh.
- D. màu tím.
- A. 3,0.10^-3 M.
- B. 3,6.10^-3 M.
- C. 3,3.10^-3 M.
- D. 7,5.10^-3 M.
+ Công của dòng điện (Jun) là A = U.I.t, trong đó I là cường độ dòng điện (ampe), t là thời gian điện phân (giây).
+ Hiệu suất sử dụng điện năng của quá trình điện phân là 94%.
+ Toàn bộ lượng khí oxi tạo ra ở anot đã đốt cháy than chì thành cacbon đioxit.
Để sản xuất 1 kg Al thì điện năng tiêu thụ là a kWh (1 kWh = 3600 kJ) và khối lượng cacbon tiêu hao ở anot là b kg. Giá trị của a và b lần lượt là
- A. 13,4 và 0,354.
- B. 14,3 và 0,333.
- C. 13,4 và 0,313.
- D. 15,2 và 0,333.
- A. 3,61.
- B. 0,28.
- C. 2,40.
- D. 0,42.
- A. Gln.
- B. Val.
- C. Glu.
- D. Cys.
- A. V2 = 2V1.
- B. V2 = 3V1.
- C. 2V2 = V1.
- D. V2 = V1.
- A. 489.
- B. 405.
- C. 556.
- D. 445.
(1) T + 2NaOH -> 2X + H2O
(2) X + HCl -> Y + NaCl
(3) Y + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O -> Z + 2Ag + 2NH4NO3
(4) Z + H2SO4 -> Q + (NH4)2SO4
Nhận định nào sau đây về đặc điểm cấu tạo của phân tử T là đúng?
- A. Có hai nhóm chức cacboxyl.
- B. Có hai nối đôi C=C.
- C. Có một nhóm chức anđehit.
- D. Có hai nhóm chức este.
- A. 5832,0.
- B. 11080,8.
- C. 6480,0.
- D. 5248,8.
- A. 775 kJ.
- B. 1395 kJ.
- C. 430 kJ.
- D. 500 kJ.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 29. Sản xuất vôi sống và vấn đề môi trường
Vôi sống có nhiều ứng dụng như: sản xuất vật liệu xây dựng, vật liệu chịu nhiệt, khử chua đất trồng, tẩy uế, sát trùng, xử lí nước thải,... Hiện nay, nhiều lò nung vôi thủ công hoạt động tự phát, gây ảnh hưởng xấu đến môi trường xung quanh. Ở các lò nung vôi công nghiệp, quá trình kiểm soát phát thải ô nhiễm được thực hiện chặt chẽ hơn.
Xét một lò nung vôi công nghiệp sử dụng than đá làm nhiên liệu.
Giả thiết:
+ Đá vôi chỉ chứa CaCO3 và để phân hủy 1 kg đá vôi cần cung cấp một lượng nhiệt là 1800 kJ.
+ Đốt cháy 1 kg than đá giải phóng ra một lượng nhiệt là 27000 kJ và có 50% lượng nhiệt này được hấp thụ ở quá trình phân hủy đá vôi.
+ Than đá chứa 1% lưu huỳnh (ở dạng vô cơ và hữu cơ như FeS2, CaSO4, CnHxSH,...) về khối lượng. 80% lượng lưu huỳnh bị đốt cháy tạo thành SO2 và 1,6% lượng SO2 sinh ra phát thải vào khí quyển.
+ Công suất của lò nung vôi là 420 tấn vôi sống/ngày.
1. a) Viết phương trình hóa học của 2 phản ứng chính và 2 phản ứng phụ xảy ra trong quá trình nung vôi công nghiệp trên.
Đáp án:
(29)
b) Tính khối lượng (tấn) đá vôi và than đá mà lò nung vôi trên sử dụng mỗi ngày.
Đáp án: (30)
2. Giả thiết toàn bộ lượng SO2 phát thải từ lò nung vôi trên trong 30 ngày chuyển hóa hết thành axit sunfuric trong nước mưa với nồng độ H2SO4 là 2.10^-5 M. Khi toàn bộ lượng nước mưa này rơi trên một vùng đất rộng 40 km2 thì tạo ra một cơn mưa axit với lượng mưa trung bình là bao nhiêu mm?
Đáp án: (31)
3. a) Tại sao vôi sống có khả năng hút ẩm?
Đáp án: (32)
b) Vôi sống được dùng để làm khô khí nào sau đây: Cl2, NH3, HCl, SO2? Giải thích.
Đáp án: (33)
