Đề Thi ĐGNL Sinh Học 2023 – Trường ĐHSP Hà Nội
Câu 1 Nhận biết
Trong quần xã sinh vật, loài nào dưới đây biến mất sẽ làm cấu trúc của quần xã bị thay đổi mạnh nhất?

  • A.
    Loài ưu thế.
  • B.
    Loài ngẫu nhiên.
  • C.
    Loài thứ yếu.
  • D.
    Loài đặc trưng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Tim của nhiều loài động vật có khả năng tự động co dãn độc lập với sự điều hòa thần kinh tim. Điều này là do trong tim có hệ thống tự phát nhịp và dẫn truyền tim. Cấu trúc nào dưới đây có vai trò chính trong sự tạo nhịp của tim?

  • A.
    Nút xoang nhĩ.
  • B.
    Bó His.
  • C.
    Nút nhĩ thất.
  • D.
    Mạng Puôckin.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Ở các cây ngập mặn (như đước, vẹt...), tế bào rễ thường tích lũy rất nhiều chất khoáng để đảm bảo áp suất thẩm thấu cao, giúp rễ hấp thụ nước. Lượng khoáng này sẽ được tích lũy ở bào quan nào dưới đây trong tế bào rễ của các cây trên?

  • A.
    Ribôxôm.
  • B.
    Gôngi.
  • C.
    Lizôxôm.
  • D.
    Không bào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Khi nói về dinh dưỡng khoáng ở thực vật, có những phát biểu sau đây:
  1. Nitơ là một nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu của thực vật, tham gia điều tiết các quá trình trao đổi chất trong cơ thể.

  2. Nhờ có enzim nitrôgenaza mà vi khuẩn cố định nitơ có khả năng chuyển hóa NH3 thành NH4+.

  3. Trong điều kiện môi trường thiếu ôxi, vi khuẩn phản nitrat hóa chuyển hóa NO3- thành N2.

  4. Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu phải tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cây.
    Tổ hợp phát biểu nào sau đây đúng?


  • A.
    1, 3, 4.
  • B.
    1, 2, 4.
  • C.
    1, 2, 3.
  • D.
    2, 3, 4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Bốn hình A, B, C, D mô tả mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài sinh vật thuộc 4 quần xã sinh vật khác nhau. Trong mỗi hình, mắt xích số 1 là sinh vật sản xuất. Quan sát các hình có một số nhận định sau:
  1. Hình A, mắt xích số 3, 4, 5 cùng bậc dinh dưỡng.

  2. Hình B có số chuỗi thức ăn nhiều nhất.

  3. Hình C là lưới thức ăn bền vững nhất.

  4. Hình D là chuỗi thức ăn.
    Tổ hợp nhận định nào sau đây đúng?


  • A.
    1, 3.
  • B.
    2, 4.
  • C.
    2, 3.
  • D.
    3, 4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Theo thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại, có một số phát biểu về chọn lọc tự nhiên như sau:
  1. Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng quá trình tiến hóa.

  2. Chọn lọc tự nhiên tạo ra các kiểu gen thích nghi trong quần thể.

  3. Chọn lọc tự nhiên loại bỏ nhanh alen trội có hại ra khỏi quần thể.

  4. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên từng alen trong kiểu gen.
    Tổ hợp phát biểu nào sau đây đúng?


  • A.
    1, 4.
  • B.
    1, 3.
  • C.
    2, 3.
  • D.
    3, 4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Khi nghiên cứu về cấu trúc di truyền của quần thể ngẫu phối, có các nhận định sau:
  1. Trong quần thể ngẫu phối các cá thể lựa chọn bạn tình để giao phối hoàn toàn ngẫu nhiên.

  2. Quá trình giao phối ngẫu nhiên giữa các cá thể đã tạo ra nguồn biến dị di truyền cung cấp cho tiến hóa và chọn giống.

  3. Trong điều kiện nhất định, quần thể ngẫu phối duy trì được cấu trúc di truyền qua các thế hệ.

  4. Quá trình ngẫu phối góp phần tạo ra kiểu gen quy định đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật.
    Tổ hợp nhận định nào sau đây đúng?


  • A.
    1, 3, 4.
  • B.
    1, 2, 4.
  • C.
    2, 3, 4.
  • D.
    1, 2, 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Khi nói về ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa so với trong túi tiêu hóa, có những phát biểu sau:
  1. Thức ăn được tiêu hóa triệt để theo hai giai đoạn là tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào.

  2. Thức ăn đi theo một chiều trong ống tiêu hóa, không bị trộn lẫn với chất thải.

  3. Dịch tiêu hóa không bị hòa loãng với nước.

  4. Có các cơ quan chuyên hóa thực hiện hiệu quả quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng.
    Tổ hợp phát biểu nào sau đây đúng?


  • A.
    1, 2, 3.
  • B.
    1, 3, 4.
  • C.
    2, 3, 4.
  • D.
    1, 2, 4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Những cây cẩm tú cầu có cùng kiểu gen được trồng trong một khu vườn rộng lớn. Một số cây cho hoa màu xanh lam, những cây khác cho hoa màu hồng. Giải thích nào dưới đây là hợp lí về sự biểu hiện màu sắc hoa của cây cẩm tú cầu?

  • A.
    Các cây cẩm tú cầu được trồng ở đất có độ pH khác nhau.
  • B.
    Màu sắc hoa cẩm tú cầu do gen có nhiều alen quy định.
  • C.
    Đã xảy ra đột biến lặn ở gen quy định màu sắc hoa.
  • D.
    Màu xanh lam của hoa cẩm tú cầu là do các gen tương tác.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Trong chọn giống vật nuôi, người ta có thể sử dụng một số trong những phương pháp dưới đây để tạo nguồn nguyên liệu di truyền.
  1. Lai tế bào xôma.

  2. Lai giữa các giống thuần.

  3. Gây đột biến.

  4. Công nghệ cấy truyền phôi.
    Tổ hợp trả lời nào sau đây đúng?


  • A.
    1, 2.
  • B.
    2, 3.
  • C.
    2, 4.
  • D.
    3, 4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Sự phát sinh loài người trải qua các giai đoạn sau:
  1. H. habilis (người khéo léo).

  2. H. erectus (người đứng thẳng).

  3. H. sapiens (người hiện đại).

  4. H. neanderthalensis (người Nêandectan).


  • A.
    3 -> 2 -> 4.
  • B.
    1 -> 3 -> 4.
  • C.
    2 -> 3 -> 1.
  • D.
    1 -> 2 -> 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Ở người, bệnh xơ nang ảnh hưởng đến phổi, tuyến tụy, hệ tiêu hóa và một số cơ quan khác, dẫn đến các triệu chứng khó thở, nhiễm trùng tái phát. Giải thích nào dưới đây là phù hợp với các hiện tượng trên?

  • A.
    Những tình trạng trên do một gen có nhiều alen quy định.
  • B.
    Những tình trạng trên do gen đa hiệu quy định.
  • C.
    Những tình trạng trên do các gen tương tác với nhau quy định.
  • D.
    Những tình trạng trên do các gen liên kết với nhau quy định.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Hình bên mô tả vị trí và khoảng cách giữa các gen trên một nhiễm sắc thể (N --3 cM-- M --5 cM-- O --12 cM-- P). Quan sát hình và cho biết cặp gen nào dưới đây có tần số tái tổ hợp cao nhất?


  • A.
    Gen N và gen O.
  • B.
    Gen M và gen O.
  • C.
    Gen O và gen P.
  • D.
    Gen N và gen M.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Những chất nào dưới đây là sản phẩm của pha sáng và chuyển vào tham gia pha tối trong quá trình quang hợp?

  • A.
    ATP và NADP+.
  • B.
    ADP và H2O.
  • C.
    O2 và NADPH.
  • D.
    ATP và NADPH.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Hai kĩ thuật xét nghiệm trước sinh phổ biến là chọc dò dịch ối và sinh thiết tua nhau thai để tách lấy tế bào phôi cho phân tích nhiễm sắc thể, phân tích ADN cũng như nhiều chỉ tiêu hóa sinh. Có một số phát biểu khi nói về hai kĩ thuật xét nghiệm này:
  1. Hai kĩ thuật này nhằm mục đích kiểm tra sức khoẻ của người mẹ.

  2. Hai kĩ thuật xét nghiệm này có thể phát hiện được thai nhi mắc bệnh tim.

  3. Hai kĩ thuật xét nghiệm này có thể phát hiện được thai nhi mắc bệnh Đao.

  4. Hai kĩ thuật này nhằm mục đích hạn chế sinh ra trẻ bị bệnh, tật di truyền.
    Tổ hợp phát biểu nào sau đây đúng?


  • A.
    1, 4.
  • B.
    3, 4.
  • C.
    2, 4.
  • D.
    1, 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Khí nào sau đây không phải là khí nhà kính?

  • A.
    Ôxit nitơ.
  • B.
    Nitơ.
  • C.
    Ôzôn.
  • D.
    Metan.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Trong thí nghiệm quan sát tế bào, sau khi tế bào biểu bì lá cây được quan sát thấy dưới kính hiển vi, người ta nhỏ vào tiêu bản vài giọt nước muối loãng. Sau 3 - 5 phút, tiếp tục nhỏ vài giọt nước cất.

  • A.
    Hiện tượng xảy ra là tế bào phản co nguyên sinh.
  • B.
    Đúng
  • C.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Trong cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, sự liên kết giữa các nuclêôtit mạch khuôn với các nuclêôtit nội bào theo nguyên tắc A - U; T - A; G - X và X - G xảy ra ở quá trình nào dưới đây?

  • A.
    Quá trình tái bản tổng hợp phân tử ADN.
  • B.
    Quá trình phiên mã ngược tổng hợp phân tử ADN.
  • C.
    Quá trình dịch mã tổng hợp chuỗi pôlipeptit.
  • D.
    Quá trình phiên mã tổng hợp ARN.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Quá trình nào dưới đây xuất hiện khi hồ nước bị ô nhiễm bởi quá nhiều các chất thải hữu cơ?

  • A.
    Nghèo dưỡng.
  • B.
    Diễn thế tự dưỡng.
  • C.
    Diễn thế nguyên sinh.
  • D.
    Phủ dưỡng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Cừu Đôly (Dolly) là động vật có vú đầu tiên được nhân bản vô tính trên thế giới. Quy trình nhân bản được mô tả trong hình bên. Dựa vào hình, khi nói về quá trình nhân bản có những diễn giải sau:
  1. Tế bào X là tế bào tuyến vú.

  2. Sản phẩm của bước 5 là hợp tử.

  3. Tế bào Y là tế bào xôma.

  4. Bước 7 là chuyển gen vào cừu cái mang thai hộ.

  5. R là cừu Đôly mang đặc điểm giống cừu P.
    Tổ hợp trả lời nào sau đây đúng?


  • A.
    2, 3, 5.
  • B.
    1, 2, 5.
  • C.
    2, 4, 5.
  • D.
    1, 3, 4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Loài rắn Thamnophis sirtalis có khả năng kháng lại chất độc từ con mồi của nó (một loài thằn lằn nhỏ) tiết ra. Những loài rắn không có khả năng kháng độc sẽ bị chết ngay khi ăn phải thằn lằn độc. Loài rắn có khả năng kháng độc sau khi ăn thằn lằn độc lại không thể bò nhanh được như những loài rắn không có khả năng kháng độc, nên chúng dễ bị các loài thiên địch ăn thịt tiêu diệt. Kết luận nào sau đây đúng về hiện tượng trên?

  • A.
    Những loài rắn không có khả năng kháng độc thích nghi tốt hơn loài rắn có khả năng kháng độc.
  • B.
    Khả năng thích nghi của sinh vật với môi trường không phải là hoàn hảo.
  • C.
    Một sinh vật có thể có nhiều đặc điểm thích nghi với nhiều môi trường khác nhau.
  • D.
    Loài rắn có khả năng kháng độc là do tổ tiên của chúng ăn được thằn lằn độc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1?

  • A.
    Ab/ab x aB/ab.
  • B.
    AB/ab x Ab/ab.
  • C.
    Ab/ab x aB/aB.
  • D.
    ab/aB x ab/ab.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Quan sát hình vẽ bên về tế bào của một cơ thể lưỡng bội đang thực hiện quá trình phân bào và cho biết nhận định nào sau đây là đúng?

  • A.
    Tế bào đang ở kì sau của giảm phân I và có 4 crômatit.
  • B.
    Tế bào đang ở kì sau của nguyên phân và có 4 nhiễm sắc thể kép.
  • C.
    Tế bào đang ở kì sau của giảm phân I và có 4 tâm động.
  • D.
    Tế bào đang ở kì sau của giảm phân II và có 4 nhiễm sắc thể kép.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Ánh sáng Mặt trời cung cấp cho hệ sinh thái rừng nhiệt đới lá rộng (0° – 10° vĩ Bắc) thực vật chỉ sử dụng được 3,5%. Năng suất sinh thái sơ cấp của quần xã rừng nhiệt đới là 90%. Sinh vật tiêu thụ bậc 1 sử dụng được 35 kcal, sinh vật tiêu thụ bậc 2 sử dụng được 0,52 kcal. Hiệu suất sinh thái giữa các bậc dinh dưỡng cấp 1 và giữa bậc dinh dưỡng cấp 4 với bậc dinh dưỡng cấp 3 lần lượt là bao nhiêu?

  • A.
    0,1% và 14,9%.
  • B.
    1% và 10%.
  • C.
    1% và 14,9%.
  • D.
    1% và 4,9%.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Ở một loài hoa, tính trạng màu hoa do một cặp gen quy định, hoa đỏ là kiểu hình trội hoàn toàn so với hoa trắng. Cho cây hoa đỏ lai với cây hoa trắng thu được F1 phân li theo tỉ lệ 1 hoa đỏ : 1 hoa trắng. Cho những cây F1 giao phấn với nhau thu được F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình nào dưới đây?

  • A.
    3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng
  • B.
    1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng.
  • C.
    9 cây hoa trắng : 7 cây hoa đỏ.
  • D.
    9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Một bạn học sinh đã tiến hành phân lập và xác định hàm lượng ADN nhân từ bốn tế bào của các cá thể thuộc cùng một loài. Phân tích hình, bạn học sinh đưa ra một số nhận xét:
  1. Mẫu 1 là tế bào của cơ thể bình thường vừa kết thúc kì trung gian.

  2. Mẫu 2 là tế bào của thể đột biến 4n đang ở kì giữa của giảm phân II.

  3. Mẫu 3 là tế bào của cơ thể bình thường vừa kết thúc quá trình nguyên phân.

  4. Mẫu 4 là tế bào giao tử của cơ thể bình thường.


  • A.
    2, 3, 4.
  • B.
    1, 2, 3.
  • C.
    1, 3, 4.
  • D.
    1, 2, 4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Ở người, nếu van nhĩ thất của tim bị hở thì nhịp tim và huyết áp có xu hướng thay đổi như thế nào?

  • A.
    Nhịp tim tăng và huyết áp giảm.
  • B.
    Nhịp tim và huyết áp đều tăng.
  • C.
    Nhịp tim giảm và huyết áp tăng.
  • D.
    Nhịp tim và huyết áp đều giảm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Hai loài M và N cùng sử dụng một loại thức ăn. Khi chúng sống riêng biệt ở hai nơi có điều kiện môi trường như nhau thì sự tăng trưởng về số lượng cá thể của chúng được thể hiện như hình dưới đây. Nếu nuôi hai loài này trong cùng một bể nuôi mà nguồn thức ăn chung cho hai loài bị hạn chế, giả định những điều kiện khác rất ít thay đổi thì sẽ xảy ra khả năng nào dưới đây?


  • A.
    Số lượng cá thể của hai loài cùng tăng nhưng loài M tăng cao hơn so với loài N.
  • B.
    Xảy ra hiện tượng cạnh tranh khác loài và loài M chiến thắng loài N.
  • C.
    Xảy ra hiện tượng loài N ăn thịt đồng loại và cuối cùng dẫn đến diệt vong.
  • D.
    Xảy ra hiện tượng cạnh tranh khốc liệt giữa hai loài M và N, cuối cùng cả hai loài đều bị diệt vong.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết

II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 29. (1 điểm) Khi nghiên cứu ảnh hưởng của hàm lượng nước đến cường độ hô hấp của hạt đậu tương nảy mầm người ta thu được bảng số liệu (12,7% - 4,6; 15,0% - 17,1; 17,1% - 66,5; 20,9% - 280,0). Dựa trên bảng số liệu, hãy:

a) Nhận định mối tương quan giữa hàm lượng nước và cường độ hô hấp của hạt đậu tương. Giải thích cho nhận định đưa ra.

Đáp án: (29)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết

b) Nêu 2 biện pháp để hạn chế sự nảy mầm của hạt giống trong quá trình bảo quản.

Đáp án: (30)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết

Câu 30. (2 điểm) Sơ đồ dưới đây thể hiện hoạt động của opêrôn Lac khi có chất cảm ứng. Chất cảm ứng này sẽ kích hoạt cơ chế làm mở opêrôn và sinh tổng hợp các enzim phân giải lactôzơ.

a) Điền tên các cấu trúc a, b, c, d, e trong hình.

Đáp án: (31)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết

b) Giải thích cơ chế hoạt động của opêrôn Lac khi môi trường có và không có chất cảm ứng.

Đáp án: (32)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết

c) Giải thích vì sao mô hình opêrôn Lac phổ biến ở sinh vật nhân sơ.

Đáp án: (33)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/33
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/33
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề Thi ĐGNL Sinh Học 2023 – Trường ĐHSP Hà Nội
Số câu: 33 câu
Thời gian làm bài: 60 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận