Đề Thi ĐGNL Chuyên Biệt Môn Toán Học 2025 – Trường ĐHSP TP.HCM
Câu 1 Nhận biết
Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.
    (0;2).
  • B.
    (-∞;-2).
  • C.
    (-2;2).
  • D.
    (-2;0) .
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Nồng độ của một chất hóa học trong máu sau t giờ kể từ lúc tiêm vào cơ thể người được tính bởi công thức $C = \frac{3t^2 + t}{t^3 + 50}$. Nồng độ chất hóa học đó thay đổi thế nào khi t đủ lớn?

  • A.
    Nồng độ dần về không.
  • B.
    Nồng độ còn lại một nửa.
  • C.
    Nồng độ dần về giá trị 0,06.
  • D.
    Nồng độ ổn định với giá trị bằng 3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số $f(x) = 3x^2 - \frac{2}{x}$?

  • A.
    $y = x^3 - 2\ln|x|$ .
  • B.
    $y = 6x - 2\ln|x|$.
  • C.
    $y = x^3 + \frac{2}{x^2}$.
  • D.
    $y = 6x + \frac{2}{x^2}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Cho hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn $\int_{-1}^{8} f(x)dx = -1$ và $\int_{4}^{8} f(x)dx = 4$. Giá trị của $P = \int_{-1}^{4} f(x)dx$ bằng bao nhiêu?

  • A.
    P = 3.
  • B.
    P = -3.
  • C.
    P = -5 .
  • D.
    P = 5.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(3;4;-5) trên trục Oy là điểm nào dưới đây?

  • A.
    M(3;0;-5).
  • B.
    N(3;-4;-5).
  • C.
    P(0;4;0) .
  • D.
    Q(3;0;0).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Trong không gian Oxyz, vecto $\vec{n} = (1; -1; 1)$ KHÔNG là vecto pháp tuyến của mặt phẳng nào dưới đây?

  • A.
    (P): 2x + y - z - 3 = 0 .
  • B.
    (Q): x - y + z - 3 = 0.
  • C.
    (R): $\frac{x}{3} + \frac{y}{-3} + \frac{z}{3} = 1$.
  • D.
    (T): -(x - 1) + (y + 1) - (z - 1) = 0.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x - 3y - z - 4 = 0. Phương trình nào dưới đây là phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm I(-1;0;2) và vuông góc với (P)?

  • A.
    $\begin{cases} x = 1 - 2t \\ y = 3t \\ z = 2 + t \end{cases}$.
  • B.
    $\begin{cases} x = -1 + 2t \\ y = -3t \\ z = 2 - t \end{cases}$ .
  • C.
    $\begin{cases} x = 2 + t \\ y = -3 \\ z = -1 - 2t \end{cases}$.
  • D.
    $\begin{cases} x = 2 - t \\ y = -3 \\ z = -1 + 2t \end{cases}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu $(S): (x+1)^2 + (y+2)^2 + (z-1)^2 = 3$. Tâm của (S) là điểm nào dưới đây?

  • A.
    M(-1; -2; -1).
  • B.
    N(-1; -2; 1) .
  • C.
    P(1; 2; -1).
  • D.
    Q(1; 2; 1).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Bảng dưới đây thống kê kết quả điểm khảo sát môn Tiếng Anh của học sinh khối 12 trong một trường A:

Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng bao nhiêu?

  • A.
    90 .
  • B.
    100.
  • C.
    110.
  • D.
    152.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Cho hai biến cố A và B, trong đó P(A) > 0. Xác suất của biến cố B với điều kiện A bằng biểu thức nào dưới đây?

  • A.
    $\frac{P(A \cap B)}{P(A)}$ .
  • B.
    $\frac{P(A \cap B)}{P(B)}$.
  • C.
    $\frac{P(A)}{P(A \cap B)}$.
  • D.
    $\frac{P(B)}{P(A)}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Cho hàm số $y = 2^{x^2-1}$. Phương án nào dưới đây đúng?

  • A.
    $y' = (2x - 1) 2^{x^2-1} \ln 2$.
  • B.
    $y' = 2x \cdot 2^{x^2-1} \cdot \ln 2$ .
  • C.
    $y' = 2^{x^2-1} \ln 2$.
  • D.
    $y' = (2x - 1) 2^{x^2-1}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Cho a > 0 và a ≠ 1. Giá trị $\log_a \sqrt{a}$ bằng bao nhiêu?

  • A.
    2.
  • B.
    -2.
  • C.
    -1/2.
  • D.
    $\frac{1}{2}$ .
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa hai đường thẳng SB và AD bằng bao nhiêu?

  • A.
    60°.
  • B.
    45°.
  • C.
    $90^\circ$ .
  • D.
    30°.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AA' = a, AB = a, $AD = a\sqrt{2}$. Góc giữa đường thẳng A'C và mặt phẳng (ABCD) bằng bao nhiêu?

  • A.
    60°.
  • B.
    45°.
  • C.
    90°.
  • D.
    $30^\circ$ .
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Cho hình chóp S.ABC có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC), tam giác ABC vuông tại B. Phương án nào dưới đây SAI?

  • A.
    (SAB) vuông góc với (ABC).
  • B.
    (SAC) vuông góc với (ABC).
  • C.
    (SAB) vuông góc với (SBC).
  • D.
    (SBC) vuông góc với (ABC) .
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Cho $F(x) = 3x^2+1$ và $G(x)=4x^3+2x$ lần lượt là nguyên hàm của f(x) và g(x). Xét H(x) là một nguyên hàm của hàm số h(x) = f(x)g(x). Phương án nào dưới đây đúng?

  • A.
    $H(x) = (3x^2+1)(4x^3+2x)$.
  • B.
    $H(x) = (x^3+x)(x^4+x^2)$.
  • C.
    $H(x) = 6x(12x^2+2)$.
  • D.
    $H(x) = 6(x^2 - 1)(3x^2 + 4)$ .
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Một bệnh viện thống kê chiều cao của 50 trẻ sơ sinh 12 ngày tuổi một cách ngẫu nhiên. Kết quả thu được như sau:

Bộ giá trị nào sau đây là tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên?

  • A.
    $Q_1=45; Q_2=47; Q_3=51$.
  • B.
    $Q_1=45,5; Q_2=47,5; Q_3=51,5$.
  • C.
    $Q_1=45,3; Q_2=48,3; Q_3=53,3$.
  • D.
    $Q_1 = 45,8 ; Q_2 = 48,3 ; Q_3 = 50,1$ .
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Cho khối lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình vuông, BD = 2, góc giữa hai mặt phẳng (A'BD) và (ABCD) bằng 60°. Thể tích của khối lăng trụ đứng đã cho bằng bao nhiêu?

  • A.
    $\frac{2\sqrt{3}}{9}$.
  • B.
    $6\sqrt{3}$.
  • C.
    $\frac{2\sqrt{3}}{3}$.
  • D.
    $2\sqrt{3}$ .
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Biết rằng có 0,5% dân số nhiễm virus X. Ông A muốn biết mình có bị nhiễm virus X hay không nên đã đến một bệnh viện để thực hiện một xét nghiệm phát hiện virus. Cho biết xét nghiệm này có sai số là 1% (tức là nếu ông A thực sự bị nhiễm virus X thì xác suất ông A nhận kết quả không bị nhiễm là 1%; ngược lại, nếu ông A thực sự không bị nhiễm virus X thì xác suất ông A nhận kết quả bị nhiễm là 1%). Xác suất ông A nhận kết quả bị nhiễm virus X từ xét nghiệm này là bao nhiêu?

  • A.
    0,005.
  • B.
    0,01.
  • C.
    0,0149 .
  • D.
    0,0198.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Cho khối chóp cụt tứ giác đều có các cạnh đáy lần lượt bằng 6 và 8, chiều cao của mặt bên bằng 5. Thể tích của khối chóp cụt đã cho bằng bao nhiêu?

  • A.
    $\frac{148\sqrt{26}}{3}$.
  • B.
    $\frac{740}{3}$.
  • C.
    $\frac{296\sqrt{6}}{3}$ .
  • D.
    $\frac{148\sqrt{21}}{3}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

Thí sinh chọn các phương án đúng theo yêu cầu từ câu 21 đến câu 22.

Câu 21: Trên trục Os, cho hai chất điểm chuyển động có tọa độ theo thời gian t (giây) lần lượt là $s_1 = 2\sin t$ và $s_2 = \sin 2t$.

1. Trong 4 giây đầu tiên, khoảng cách giữa hai chất điểm lớn nhất là 2,60 (làm tròn đến hàng phần trăm).

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Trong 2 giây đầu tiên, khi $s_1$ lớn nhất thì $s_2$ bằng 0.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Trong 2 giây đầu tiên, khi $s_2$ lớn nhất thì $s_1$ bằng 2.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Trong 4 giây đầu tiên, $s_1$ và $s_2$ bằng nhau tại 4 thời điểm.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

Câu 22: Trong không gian Oxyz, xét đường thẳng Δ đi qua M(2;-1;1) và cắt cả hai đường thẳng $d_1: \frac{x-2}{1} = \frac{y-1}{-2} = \frac{z-1}{2}$, $d_2: \frac{x-2}{2} = \frac{y+3}{1} = \frac{z-1}{-1}$.

Đường thẳng Δ có một vecto chỉ phương là $\vec{u} = (0;1;1)$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Phương trình tham số của Δ là $\begin{cases} x = 2 \\ y = 1 + t \\ z = 1 \end{cases}$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Đường thẳng Δ cắt mặt phẳng (Ozx) tại điểm A(2;0;1).

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Đường thẳng Δ vuông góc với đường thẳng $d: \frac{x}{2} = \frac{y}{1} = \frac{z+1}{-1}$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết

Câu 23: Có hai hộp đựng câu hỏi thi (phiếu), mỗi phiếu ghi một câu hỏi. Hộp thứ nhất có 15 phiếu và hộp thứ hai có 9 phiếu. Biết rằng sinh viên A đi thi chỉ thuộc 10 câu ở hộp thứ nhất và 8 câu ở hộp thứ hai. Thầy giáo rút ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra một phiếu thi, sau đó cho sinh viên A rút ngẫu nhiên ra 1 phiếu từ 2 phiếu mà thầy giáo đã rút. Gọi $E_1$ là biến cố sinh viên A rút ra phiếu từ hộp thứ nhất, $E_2$ là biến cố sinh viên A rút ra phiếu từ hộp thứ hai.

Xác suất của biến cố $E_1$ bằng 1/2.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Gọi B là biến cố sinh viên A rút được phiếu đã học thuộc thì $B = (B \cap E_1) \cup (B \cap E_2)$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Xác suất có điều kiện $P(B | E_1) = 8/9$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Nếu sinh viên A rút được phiếu đã học thuộc thì xác suất phiếu đó thuộc hộp thứ nhất bằng 3/7.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết

Câu 25: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A, cạnh AB = 1, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC) và $SA = \sqrt{2}$. Gọi M là trung điểm của BC.

Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SM bằng $\frac{\sqrt{2}}{3}$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Khoảng cách giữa hai đường thẳng AM và SB bằng $\frac{\sqrt{10}}{5}$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC bằng $\frac{\sqrt{3}}{2}$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết
Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC bằng $\frac{\sqrt{6}}{4}$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng $\frac{\sqrt{10}}{4}$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây, thí sinh lựa chọn một phương án đúng theo yêu cầu từ câu 26 đến câu 28.

Một cái thùng hình trụ không có nắp, bên trong thùng có chứa một lượng nước. Một cái nút chai nhấp nhô lên xuống trong thùng, biết rằng khoảng cách từ tâm nút chai đến đáy thùng được cho bởi công thức $s(t) = 50 + \cos(\pi t)$ cm, theo thời gian t giây (t ≥ 0).

Câu 26: Nút chai gần với đáy nhất tại thời điểm nào dưới đây?


  • A.
    t = 1 giây .
  • B.
    t = 2 giây.
  • C.
    t = 0,5 giây.
  • D.
    t = 1,5 giây.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết
Thứ tự thời gian (tính bằng đơn vị giây) nào sau đây có vận tốc tức thời tương ứng của nút chai giảm dần?

  • A.
    1/2, 1, 3/2.
  • B.
    2, 3/4, 1/2.
  • C.
    1/4, 1/2, 2.
  • D.
    3/2, 2, 9/4 .
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết
Ông A định làm một cái thùng hình trụ không nắp bằng kim loại có thể tích cho trước. Để giảm thiểu lượng kim loại được sử dụng, ông A cần làm cái thùng sao cho diện tích bề mặt phải càng nhỏ càng tốt. Chiều cao của thùng bằng bao nhiêu lần bán kính đáy thì tiết kiệm kim loại nhất?


  • A.
    1 .
  • B.
    2.
  • C.
    1/2.
  • D.
    π.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41 Nhận biết

Dựa vào dữ liệu dưới đây, thí sinh lựa chọn một phương án đúng theo yêu cầu của câu 29 và câu 30.

Ông B muốn tạo ra một lọ hoa mới với hình dạng đặc biệt, trong đó phần thân lọ từ đáy đến miệng lọ được tạo thành bằng cách quay đường cong $y = \frac{1}{2} + \ln(x + 1)$ quanh trục Ox từ x = 0 đến x = e - 1.

Câu 29: Đường kính lớn nhất của lọ hoa bằng bao nhiêu?

  • A.
    3/2.
  • B.
    e - 1.
  • C.
    3π.
  • D.
    3 .
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42 Nhận biết
Thể tích của lọ hoa xấp xỉ bằng bao nhiêu?

  • A.
    2,1479.
  • B.
    6,7477 .
  • C.
    5,8407.
  • D.
    13,4954.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 43 Nhận biết

Thí sinh điền đáp án vào ô trống theo yêu cầu từ câu 31 đến câu 40.

Câu 31: Xét hình phẳng giới hạn bởi hai parabol $y = x^2 - c^2$ và $y = c^2 - x^2$. Tìm hằng số dương c sao cho diện tích hình phẳng đó bằng 10 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Đáp án: (43)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 44 Nhận biết

Câu 32: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): ax + by + cz + 9 = 0 chứa hai điểm A(3;2;1), B(-3;5;2) và vuông góc với mặt phẳng (Q): 3x + y + z - 5 = 0. Tính tổng S = a + b + c.

Đáp án: (44)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 45 Nhận biết

Câu 33: Theo nhận định từ các chuyên gia, khả năng công ty của ông A mở một chi nhánh mới ở thành phố X là 40% có thể xảy ra. Nếu đúng như vậy thì khả năng ông A được bổ nhiệm làm giám đốc cho chi nhánh mới này là 80% có thể xảy ra. Xác suất để ông A trở thành giám đốc cho chi nhánh ở thành phố X là bao nhiêu? Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.

Đáp án: (45)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 46 Nhận biết

Câu 34: Cho hàm số y = f(x). Hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ. Biết f(-1) = -2. Gọi S là tập hợp các giá trị m nguyên bé hơn 100 để bất phương trình $f(x) - \frac{5}{3}x^3 < m - x^5$ nghiệm đúng với mọi x ∈ (-1; 1). Tính tổng các phần tử của S.

Đáp án: (46)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 47 Nhận biết

Câu 35: Số lượng cá tính từ lúc thả trong một cái ao sau thời gian t (tính bằng tháng) được cho bởi công thức $P(t) = \frac{1000}{1 + 9e^{-t}}$. Sau n tháng (n là số tự nhiên) thì số lượng cá trong ao vượt hơn 500 con. Số n nhỏ nhất là bao nhiêu?

Đáp án: (47)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 48 Nhận biết

Câu 36: Một người chèo một chiếc thuyền xuất phát từ điểm A trên bờ một con sông thẳng rộng 2km, và muốn đến điểm B cách bờ đối diện 10km. Người này có thể chỉ chèo thuyền hoặc kết hợp chèo thuyền với chạy bộ. Biết rằng vận tốc chèo thuyền của anh ta là 6km/h, vận tốc chạy bộ của anh ta là 10km/h. Phương án nhanh nhất có tổng thời gian là bao nhiêu giờ? Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.

Đáp án: (48)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 49 Nhận biết

Câu 37: Cho f(x) là hàm số bậc hai thỏa mãn f(0) = 1 và $\int \frac{f(x)}{x^2(x+1)^3} dx$ là một họ hàm số có dạng $\frac{P(x)}{Q(x)}$. Tính f'(0).

Đáp án: (49)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 50 Nhận biết

Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;0;1), B(-1;1;0) và điểm C nằm trên tia Ox. Biết rằng đường phân giác trong xuất phát từ A vuông góc với đường trung tuyến xuất phát từ B của tam giác ABC. Tìm hoành độ của điểm C. Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.

Đáp án: (50)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 51 Nhận biết

Câu 39: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;3;3), B(0;5;5), C(1;1;1). Gọi (P) là mặt phẳng đi qua C sao cho (P) cách A một đoạn bằng 3 và cách B một đoạn bằng 5. Tính khoảng cách từ O đến (P). Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.

Đáp án: (51)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 52 Nhận biết

Câu 40: Trong không gian Oxyz, cho đường tròn (C) là giao tuyến của mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 = 4$ và mặt phẳng (P): 2x + y - 2z - 3 = 0. Xét mặt cầu (T) đi qua (C) và tiếp xúc mặt phẳng (Q): 2x + y - 2z + 1 = 0. Tính bán kính của (T). Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.

Đáp án: (52)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/52
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/52
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
  • 41
  • 42
  • 43
  • 44
  • 45
  • 46
  • 47
  • 48
  • 49
  • 50
  • 51
  • 52
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề Thi ĐGNL Chuyên Biệt Môn Toán Học 2025 – Trường ĐHSP TP.HCM
Số câu: 52 câu
Thời gian làm bài: 90 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận