Đề thi ĐGNL ĐH Công an Nhân dân 2025 – Đề 1 (CA4 Phần Địa lí)
Câu 1
Nhận biết
Nhân tố nào sau đây cung cấp chất hữu cơ cho đất?
- A. Sinh vật.
- B. Đá mẹ.
- C. Khí hậu.
- D. Địa hình.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Trong các nhân tố sau đây, nhân tố nào quyết định sự phát triển và phân bố của ngành dịch vụ?
- A. Điều kiện tự nhiên.
- B. Trình độ phát triển kinh tế.
- C. Vị trí địa lí.
- D. Đặc điểm nguồn lao động.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Cơ cấu ngành kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ sản xuất nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ do tác động của
- A. quá trình công nghiệp hóa.
- B. nền kinh tế thị trường.
- C. xu hướng toàn cầu hóa.
- D. khoa học - công nghệ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Nước ta có nguồn tài nguyên khoáng sản đa dạng là do vị trí địa lí
- A. nằm trong vùng nội chí tuyến.
- B. tiếp giáp vùng biển rộng lớn.
- C. trên đường di cư động thực vật.
- D. liền kề vành đai sinh khoáng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Vào mùa đông, ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta, thời tiết diễn biến thất thường chủ yếu do
- A. diện tích vùng đồi núi rộng, hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới và bão.
- B. gió phơn Tây Nam, gió mùa Tây Nam và hướng của các dãy núi.
- C. gió mùa Đông Bắc, hoạt động của frông và Tín phong bán cầu Bắc.
- D. áp thấp nhiệt đới, độ cao địa hình và ảnh hưởng của biến đổi khí hậu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Biện pháp mở rộng diện tích rừng đặc dụng ở nước ta là
- A. khai thác gỗ củi.
- B. lập vườn quốc gia.
- C. trồng rừng phòng hộ.
- D. trồng rừng ven biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Nguồn lao động của nước ta hiện nay
- A. tăng nhanh qua các năm.
- B. phần lớn đã qua đào tạo.
- C. có tác phong công nghiệp cao.
- D. tập trung chủ yếu ở thành thị.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Xu hướng phát triển chính của ngành nông nghiệp nước ta hiện nay là
- A. tăng tỉ trọng cây lương thực.
- B. sản xuất theo hướng quảng canh.
- C. giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.
- D. phát triển nông nghiệp hữu cơ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Phân bố ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm của nước ta chủ yếu dựa vào
- A. vốn đầu tư, cơ sở vật chất kĩ thuật.
- B. giao thông vận tải, phân bố dân cư.
- C. cơ sở năng lượng, nguồn lao động.
- D. thị trường tiêu thụ, vùng nguyên liệu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây đặc sản ở trung du và miền núi Bắc Bộ là
- A. tạo nhiều việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống.
- B. sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên, bảo vệ môi trường.
- C. khai thác thế mạnh, phát triển nông nghiệp hàng hoá.
- D. đa dạng hoá các sản phẩm, nâng cao vị thế của vùng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
Cho biểu đồ về diện tích và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2015 - 2022.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
- A. Quy mô và cơ cấu diện tích, sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2015 - 2022.
- B. Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2015 - 2022.
- C. Tình hình phát triển diện tích và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2015 - 2022.
- D. Tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2015 - 2022.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Giải pháp chủ yếu trong nông nghiệp để ứng phó với biến đổi khí hậu ở đồng bằng sông Cửu Long là
- A. phát triển kinh tế trang trại, tăng cường thủy lợi.
- B. chuyển đổi cơ cấu sản xuất, phát triển bền vững.
- C. đẩy mạnh thâm canh, chủ động sống chung với lũ.
- D. cải tạo đất đai, phát triển công nghiệp chế biến.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Dựa vào thông tin dưới đây và trả lời các câu hỏi từ 13 đến 15.
Câu 13. Nhận định nào sau đây đúng với trị giá xuất, nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2015 - 2022?
- A. Giá trị xuất khẩu tăng nhiều hơn giá trị nhập khẩu.
- B. Giá trị xuất khẩu tăng chậm hơn giá trị nhập khẩu.
- C. Cán cân xuất nhập khẩu của nước ta luôn xuất siêu.
- D. Tỉ trọng giá trị xuất khẩu tăng liên tục qua các năm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Ngành ngoại thương nước ta hiện nay phát triển mạnh là do
- A. khai thác hiệu quả tài nguyên, nâng chất lượng sản phẩm.
- B. đa dạng hóa thị trường, thu hút nhiều thành phần kinh tế.
- C. tăng cường hội nhập quốc tế, phát triển sản xuất hàng hóa.
- D. hình thành các ngành mũi nhọn, tăng nguồn vốn đầu tư.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Biện pháp nào sau đây đóng vai trò chủ yếu trong việc thúc đẩy xuất khẩu bền vững ở nước ta hiện nay?
- A. Đổi mới cơ chế quản lí, thu hút nhiều thành phần kinh tế tham gia.
- B. Phát triển các ngành công nghiệp nặng, thu hút đầu tư nước ngoài.
- C. Coi trọng thị trường truyền thống, phát triển công nghiệp phụ trợ.
- D. Chuyển đổi mạnh cơ cấu hàng hóa, nâng cao chất lượng sản phẩm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Đề thi ĐGNL ĐH Công an Nhân dân 2025 – Đề 1 (CA4 Phần Địa lí)
Số câu: 15 câu
Thời gian làm bài: 180 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
