Đề thi ĐGNL ĐH Công an Nhân dân 2025 – Đề 2 (Phần Toán học)
Câu 1 Nhận biết

Chủ đề Toán học: 35 câu, từ câu 1 đến câu 35 (35 điểm)

Câu 1. Cho hàm số $y = x^3 + 3x - 2025$. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?


  • A.
    Hàm số nghịch biến trên khoảng $(-\infty; 0)$ và đồng biến trên khoảng $(0; +\infty)$.
  • B.
    Hàm số đồng biến trên khoảng $(-\infty; 0)$ và nghịch biến trên khoảng $(0; +\infty)$.
  • C.
    Hàm số đồng biến trên khoảng $(-\infty; +\infty)$.
  • D.
    Hàm số nghịch biến trên khoảng $(-\infty; +\infty)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số $y = \dfrac{1}{3}x^3 - 2x^2 + 3x - 5$.

  • A.
    Có hệ số góc bằng $-1$.
  • B.
    Song song với trục hoành.
  • C.
    Có hệ số góc dương.
  • D.
    Song song với đường thẳng $x = 1$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Hàm số $F(x)$ là một nguyên hàm của hàm số $y = \dfrac{1}{x}$ trên $(-\infty; 0)$ thỏa mãn $F(-2) = 0$. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.
    $F(x) = \ln \left( \dfrac{-x}{2} \right)$ $\forall x \in (-\infty; 0)$.
  • B.
    $F(x) = \ln |x| + C$ $\forall x \in (-\infty; 0)$ với $C$ là một số thực bất kỳ.
  • C.
    $F(x) = \ln |x| + \ln 2$ $\forall x \in (-\infty; 0)$.
  • D.
    $F(x) = \ln (-x) + C$ $\forall x \in (-\infty; 0)$ với $C$ là một số thực bất kỳ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Cho $\log_3 5 = a$, $\log_3 6 = b$, $\log_3 22 = c$. Tính $P = \log_3 \left( \dfrac{90}{11} \right)$ theo $a, b, c$.

  • A.
    $P = 2a + b - c$.
  • B.
    $P = a + 2b - c$.
  • C.
    $P = 2a + b + c$.
  • D.
    $P = 2a - b + c$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Tổng chi phí $T$ (đơn vị: nghìn đồng) để sản xuất $Q$ sản phẩm được cho bởi biểu thức $T = Q^2 + 20Q + 3600$; giá bán của một sản phẩm là 150 nghìn đồng. Số sản phẩm được sản xuất trong khoảng nào để đảm bảo có lãi (giả thiết các sản phẩm được bán hết)?

  • A.
    $(50; 70)$.
  • B.
    $(40; 90)$.
  • C.
    $(55; 90)$.
  • D.
    $(40; 100)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Cho cấp số cộng $(u_n)$ với $u_1 = 1$ và $u_4 = -26$. Công sai của $(u_n)$ bằng

  • A.
    $-27$.
  • B.
    $-9$.
  • C.
    $-26$.
  • D.
    $\sqrt[3]{-26}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Phương trình $\log_x 2 + \log_2 x = \dfrac{5}{2}$ có hai nghiệm $x_1, x_2$ ($x_1 < x_2$). Khi đó tổng $x_1^2 + x_2$ bằng

  • A.
    $\dfrac{9}{2}$.
  • B.
    3.
  • C.
    6.
  • D.
    $\dfrac{9}{4}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Cho khối chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$. Hai mặt phẳng $(SAB)$ và $(SAD)$ cùng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp $S.ABCD$ biết rằng $SC = a\sqrt{3}$.

  • A.
    $V_{S.ABCD} = a^3$.
  • B.
    $V_{S.ABCD} = \dfrac{a^3}{3}$.
  • C.
    $V_{S.ABCD} = \dfrac{a^3 \sqrt{3}}{3}$.
  • D.
    $V_{S.ABCD} = \dfrac{a^3 \sqrt{3}}{9}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Biết rằng đồ thị của hàm số $y = \dfrac{(n-3)x + n - 2026}{x + m + 3}$ ($m, n$ là các số thực) nhận trục hoành làm tiệm cận ngang và trục tung là tiệm cận đứng. Tính tổng $m + n$.

  • B.
    $-3$
  • C.
    3
  • D.
    6
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Một công ty may mặc có hai hệ thống máy chạy song song. Xác suất để hệ thống máy thứ nhất hoạt động tốt là 90%, xác suất để hệ thống máy thứ hai hoạt động tốt là 80%. Công ty chỉ có thể hoàn thành đơn hàng đúng hạn nếu ít nhất một trong hai hệ thống máy hoạt động tốt. Xác suất để công ty hoàn thành đúng hạn là:

  • A.
    98%.
  • B.
    2%.
  • C.
    80%.
  • D.
    72%.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho các vectơ $\vec{a} = (5; 3; -2)$ và $\vec{b} = (m; -1; m+3)$. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của $m$ để góc giữa hai vectơ $\vec{a}$ và $\vec{b}$ là góc tù?

  • A.
    2.
  • B.
    3.
  • C.
    1.
  • D.
    5.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Trong không gian với hệ trục tọa độ $Oxyz$, cho ba điểm $A(1; 2; -4), B(1; -3; 1), C(2; 2; 3)$. Tính đường kính $l$ của mặt cầu $(S)$ đi qua ba điểm trên và có tâm nằm trên mặt phẳng $(Oxy)$.

  • A.
    $l = 2\sqrt{13}$.
  • B.
    $l = 2\sqrt{41}$.
  • C.
    $l = 2\sqrt{26}$.
  • D.
    $l = 2\sqrt{11}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Cho hàm số $f(x)$ có bảng xét dấu của $f'(x)$ như sau:

Hàm số $y = f(3 - 2x)$ nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.
    $(-2; 1)$.
  • B.
    $(2; 4)$.
  • C.
    $(1; 2)$.
  • D.
    $(4; +\infty)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho hai điểm $A(-2; 3; 1)$ và $B(5; 6; 2)$. Đường thẳng $AB$ cắt mặt phẳng $(Oxz)$ tại điểm $M$. Tính tỉ số $\dfrac{AM}{BM}$.

  • A.
    $\dfrac{AM}{BM} = \dfrac{1}{2}$.
  • B.
    $\dfrac{AM}{BM} = 2$.
  • C.
    $\dfrac{AM}{BM} = \dfrac{1}{3}$.
  • D.
    $\dfrac{AM}{BM} = 3$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Biết $F(x) = x^3$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x)$ trên $\mathbb{R}$. Giá trị của $\int_{1}^{3} (1 + f(x)) dx$ bằng

  • A.
    20.
  • B.
    22.
  • C.
    26.
  • D.
    28.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Cho hai mặt phẳng $(\alpha): 3x - 2y + 2z + 7 = 0, (\beta): 5x - 4y + 3z + 1 = 0$. Phương trình mặt phẳng đi qua gốc tọa độ $O$ đồng thời vuông góc với cả $(\alpha)$ và $(\beta)$ là:

  • A.
    $2x - y - 2z = 0$.
  • B.
    $2x - y + 2z = 0$.
  • C.
    $2x + y - 2z = 0$.
  • D.
    $2x + y - 2z + 1 = 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Một ô tô đang chạy với vận tốc $10 m/s$ thì người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc $v(t) = -2t + 10 (m/s)$, trong đó $t$ là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Tính quãng đường ô tô di chuyển được trong 8 giây cuối cùng.

  • A.
    $55m$.
  • B.
    $25m$.
  • C.
    $50m$.
  • D.
    $16m$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Bộ ba tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm

  • A.
    Là giá trị xấp xỉ cho tứ phân vị của mẫu số liệu gốc và được sử dụng làm giá trị đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu.
  • B.
    Chia mẫu số liệu đã sắp xếp theo thứ tự không giảm thành 3 phần đều nhau.
  • C.
    Là giá trị xấp xỉ cho mẫu số liệu gốc và có thể lấy làm giá trị đại diện cho mẫu số liệu.
  • D.
    Xác định chính xác bộ ba tứ phân vị của mẫu số liệu gốc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho điểm $H(1; 2; -2)$. Mặt phẳng $(\alpha)$ đi qua $H$ và cắt các trục $Ox, Oy, Oz$ tại $A, B, C$ sao cho $H$ là trực tâm tam giác $ABC$. Viết phương trình mặt cầu tâm $O$ và tiếp xúc với mặt phẳng $(\alpha)$.

  • A.
    $x^2 + y^2 + z^2 = 81$.
  • B.
    $x^2 + y^2 + z^2 = 1$.
  • C.
    $x^2 + y^2 + z^2 = 9$.
  • D.
    $x^2 + y^2 + z^2 = 25$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho hình vuông $ABCD$, $B(3; 0; 8), D(-5; -4; 0)$. Biết đỉnh $A$ thuộc mặt phẳng $(Oxy)$ và có tọa độ là những số nguyên, khi đó $|\vec{CA} + \vec{CB}|$ bằng:

  • A.
    $10\sqrt{5}$.
  • B.
    $6\sqrt{10}$.
  • C.
    $10\sqrt{6}$.
  • D.
    $5\sqrt{10}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Cho tập $S = \{1; 2; ...; 19; 20\}$ gồm 20 số tự nhiên từ 1 đến 20. Lấy ngẫu nhiên ba số thuộc $S$. Xác suất để ba số lấy được lập thành cấp số cộng là

  • A.
    $\dfrac{5}{38}$.
  • B.
    $\dfrac{7}{38}$.
  • C.
    $\dfrac{3}{38}$.
  • D.
    $\dfrac{1}{114}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Tìm hiểu thời gian xem ti vi trong tuần trước (đơn vị: giờ) của một số học sinh thu được kết quả sau:

Tính thời gian xem ti vi trung bình trong tuần trước của các bạn học sinh này.

  • A.
    8,2375(h).
  • B.
    8,4375(h).
  • C.
    8,754(h).
  • D.
    8,457(h).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Cho hàm số $f$ liên tục trên đoạn $[-6; 5]$, có đồ thị gồm 2 đoạn thẳng và nửa đường tròn như hình vẽ. Tính giá trị $I = \int_{-6}^{5} [f(x) + 2] dx$.

  • A.
    $I = 2\pi + 35$.
  • B.
    $I = 2\pi + 34$.
  • C.
    $I = 2\pi + 33$.
  • D.
    $I = 2\pi + 32$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Cho hình phẳng $(D)$ được giới hạn bởi hai đường $y = 2(x^2 - 1); y = 1 - x^2$. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành do $(D)$ quay quanh trục $Ox$.

  • A.
    $\dfrac{64\pi}{15}$.
  • B.
    $\dfrac{32}{15}$.
  • C.
    $\dfrac{32\pi}{15}$.
  • D.
    $\dfrac{64}{15}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Nhiệt độ trung bình của 12 tháng tại thành phố Hà Nội từ năm 1961 đến hết năm 1990 (30 năm) được cho trong bảng sau:

Mốt của mẫu số liệu trên là

  • A.
    15,7.
  • B.
    16,0.
  • C.
    17,5.
  • D.
    17,0.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Cho hai đường thẳng $d_1: 5x - 7y + 4 = 0$ và $d_2: 5x - 7y + 6 = 0$. Khoảng cách giữa $d_1$ và $d_2$ là

  • A.
    $\dfrac{4}{\sqrt{74}}$.
  • B.
    $\dfrac{6}{\sqrt{74}}$.
  • C.
    $\dfrac{2}{\sqrt{74}}$.
  • D.
    $\dfrac{10}{\sqrt{74}}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác vuông tại $B$, $SA \perp (ABC)$, $SA = \sqrt{3} cm, AB = 1 cm, BC = \sqrt{2} cm$. Mặt bên $(SBC)$ hợp với đáy một góc bằng:

  • A.
    $30^\circ$.
  • B.
    $90^\circ$.
  • C.
    $60^\circ$.
  • D.
    $45^\circ$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, cạnh bên $SA$ vuông góc với đáy và $SA = a\sqrt{3}$. Khoảng cách từ $D$ đến mặt phẳng $(SBC)$ bằng

  • A.
    $\dfrac{2a\sqrt{5}}{5}$.
  • B.
    $a\sqrt{3}$.
  • C.
    $\dfrac{a}{2}$.
  • D.
    $\dfrac{a\sqrt{3}}{2}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Một em bé có bộ 6 thẻ chữ, các tấm thẻ được coi là khác nhau, trên mỗi thẻ có ghi một chữ cái, trong đó có 3 thẻ chữ T, một thẻ chữ N, một thẻ chữ H và một thẻ chữ P. Em bé đó xếp ngẫu nhiên 6 thẻ đó thành một hàng ngang. Tính xác suất em bé xếp được thành dãy TNTHPT?

  • A.
    $\dfrac{1}{120}$.
  • B.
    $\dfrac{1}{720}$.
  • C.
    $\dfrac{1}{6}$.
  • D.
    $\dfrac{1}{20}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Trong không gian $Oxyz$, cho các điểm $A(1; 0; 2), B(1; 2; 1), C(3; 2; 0)$ và $D(1; 1; 3)$. Đường thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng $(BCD)$ có phương trình là

  • A.
    $\begin{cases} x = 1-t \\ y = 4t \\ z = 2+2t \end{cases}$.
  • B.
    $\begin{cases} x = 1+t \\ y = 4 \\ z = 2+2t \end{cases}$.
  • C.
    $\begin{cases} x = 2+t \\ y = 4+4t \\ z = 4+2t \end{cases}$.
  • D.
    $\begin{cases} x = 1-t \\ y = 2-4t \\ z = 2-2t \end{cases}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết

Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 31 đến câu 35.

Câu 31. Một vệ tinh bay quanh Trái Đất theo một quỹ đạo hình Elip. Độ cao $h$ (tính bằng kilômet) của vệ tinh so với bề mặt Trái Đất được xác định bởi công thức $h = 550 + 450 \cdot \cos \dfrac{\pi}{50}t$.

Trong đó $t$ là thời gian tính bằng phút kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo. Người ta cần thực hiện một thí nghiệm khoa học khi vệ tinh cách mặt đất $250 km$. Trong khoảng 60 phút đầu tiên kể từ lúc vệ tinh bay vào quỹ đạo, hãy tìm thời điểm để có thể thực hiện thí nghiệm đó? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

Đáp án: (31)


Câu 32. Một máy bay trình diễn có đường bay gắn với hệ trục $Oxy$ được mô phỏng như hình vẽ, trục $Ox$ gắn với mặt đất. Đường bay có dạng là một phần của đồ thị hàm phân thức bậc hai trên bậc nhất $y = f(x)$ có đường tiệm cận đứng là $x = 2$. $G$ là giao điểm của đường tiệm cận xiên của đồ thị $y = f(x)$ và trục $Ox$ được gọi là điểm giới hạn.

Biết rằng máy bay xuất phát từ vị trí $A$ cách gốc tọa độ $O$ một khoảng $2,5$ đơn vị và khi máy bay ở vị trí cao nhất cách điểm xuất phát $1,5$ đơn vị theo phương song song với trục $Ox$ và cách mặt đất $4,5$ đơn vị. Vị trí máy bay tiếp đất cách điểm giới hạn một khoảng bao nhiêu?

Đáp án: (32)


Câu 33. Có hai phác đồ điều trị A và B dành cho một loại bệnh. Một bệnh nhân được chọn ngẫu nhiên để điều trị bằng một trong hai phác đồ này, với xác suất chọn mỗi phác đồ là 50%. Hai phác đồ có hiệu quả điều trị và tác dụng phụ như sau: Phác đồ A với xác suất khỏi bệnh là 60% và có xác suất gặp tác dụng phụ nghiêm trọng là 5%; phác đồ B với xác suất khỏi bệnh là 70% và có xác suất gặp tác dụng phụ nghiêm trọng là 10%. Sau khi điều trị, bệnh nhân bị tác dụng phụ nghiêm trọng. Hãy tính xác suất để bệnh nhân đó đã được điều trị bằng phác đồ B (biết rằng xác suất khỏi bệnh không ảnh hưởng đến xác suất bị tác dụng phụ nghiêm trọng) (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Đáp án: (33)


Câu 34. Trong không gian $Oxyz$, cho mặt phẳng $(\alpha)$ đi qua điểm $M(1; 2; 3)$ và cắt các trục $Ox, Oy, Oz$ lần lượt tại $A, B, C$ (khác gốc tọa độ $O$) sao cho $M$ là trực tâm tam giác $ABC$. Mặt phẳng $(\alpha)$ có phương trình dạng $ax + by + cz - 14 = 0$. Tính tổng $T = a + b + c$.

Đáp án: (34)


Câu 35. Bác An có 3 tấm lưới thép B40, mỗi tấm dài $12(m)$ và muốn rào một mảnh vườn dọc bờ sông có dạng hình thang cân $ABCD$ như hình vẽ.

Bác An có thể rào được mảnh vườn có diện tích lớn nhất là $a\sqrt{3}$ $m^2$ (Với $a$ là số nguyên dương). Xác định $a$.

Đáp án: (35)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/35
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/35
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi ĐGNL ĐH Công an Nhân dân 2025 – Đề 2 (Phần Toán học)
Số câu: 35 câu
Thời gian làm bài: 180 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận