Phần 2: Toán học
Câu 1 Nhận biết
Một hình chữ nhật và một hình vuông có cùng chu vi là 24 (đơn vị dài). Biết rằng diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình chữ nhật là 4 (đơn vị diện tích). Hiệu giữa chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật là:

  • A.
    2.
  • B.
    4.
  • C.
    6.
  • D.
    8.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Cho phương trình $\sqrt{-x^2 + mx} = 2x - 1$ với m là tham số thực. Tập hợp tất cả giá trị của m để phương trình trên vô nghiệm là:

  • A.
    $[1/2; +\infty)$.
  • B.
    $[1/2; 2)$.
  • C.
    $(-\infty; 1/2]$.
  • D.
    $(-\infty; 2)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Anh Hùng muốn gửi tiết kiệm để sau 3 năm có 800 triệu đồng mua xe. Biết lãi suất hàng tháng là 0,6%, tiền lãi sinh ra hàng tháng được nhập vào tiền vốn, số tiền gửi hàng tháng là như nhau. Anh Hùng phải gửi ngân hàng mỗi tháng số tiền gần nhất với số tiền nào sau đây:

  • A.
    19.785.000 đồng.
  • B.
    19.895.000 đồng.
  • C.
    19.975.000 đồng.
  • D.
    19.665.000 đồng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Cho a = $\log_2 5$, b = $\log_5 3$. Biết $\log_{24} 15 = \frac{ma + ab}{n + ab}$ với m, n là các số nguyên. Giá trị S = $m^2 + n^2$ là:

  • A.
    2.
  • B.
    5.
  • C.
    13.
  • D.
    10.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết

Có 6 thị trấn A, B, C, D, E và F được kết nối với nhau bởi một số tuyến đường. Độ dài tính bằng kilômét của các tuyến đường kết nối giữa các thị trấn được cho kèm theo bảng ma trận kề. Tổng số tuyến đường kết nối các thị trấn với nhau là:

  • A.
    8.
  • B.
    6.
  • C.
    10.
  • D.
    9.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết

Một công ty viễn thông đang lên kế hoạch mở rộng mạng lưới dịch vụ của mình... Sơ đồ hình vẽ thể hiện các tuyến cáp có thể xây dựng cùng chi phí đi kèm. Chi phí tối thiểu (nghìn đô la) mà công ty phải bỏ ra để xây dựng hệ thống cáp sao cho tất cả sáu thị trấn đều được kết nối với nhau là:

  • A.
    780.
  • B.
    820.
  • C.
    760.
  • D.
    800.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Tập nghiệm của phương trình $\cos 2x + 3 \sin x - 2 = 0$ là:

  • A.
    S = $\{ \pi/2 + k2\pi; \pi/6 + k2\pi; 5\pi/6 + k2\pi, k \in \mathbb{Z} \}$.
  • B.
    S = $\{ \pi + k2\pi; \pi/6 + k2\pi; 5\pi/6 + k2\pi, k \in \mathbb{Z} \}$.
  • C.
    S = $\{ \pi/2 + k2\pi; \pi/3 + k2\pi; 2\pi/3 + k2\pi, k \in \mathbb{Z} \}$.
  • D.
    S = $\{ \pi/3 + k2\pi; 2\pi/3 + k2\pi, k \in \mathbb{Z} \}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Cho tam giác ABC có a, b, c lần lượt là độ dài các cạnh đối diện với các đỉnh A, B, C. Biết $b(b^2 - a^2) = c(a^2 - c^2)$, khi đó số đo của góc A bằng:

  • A.
    30 độ.
  • B.
    45 độ.
  • C.
    60 độ.
  • D.
    120 độ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Cho hàm số f(x) = $\frac{x^2 - 4}{x - 2}$ khi $x \neq 2$ và f(x) = m + 1 khi x = 2. Giá trị của m để hàm số liên tục tại $x_0 = 2$ là:

  • A.
    m = 3.
  • B.
    m = 2.
  • C.
    m = 4.
  • D.
    m = 1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Cho hàm số y = $x \cdot e^x$. Tập nghiệm của bất phương trình y'' - y' - y > 0 là:

  • A.
    (-1; +vô cùng).
  • B.
    (-vô cùng; 1).
  • C.
    (1; +vô cùng).
  • D.
    (+vô cùng; -1).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Cho hàm số f(x) liên tục trên [0; 2] và thoả mãn $\int_{0}^{2} f(x) dx = 7$. Tính giá trị $\int_{0}^{2} (f(x) - x) dx$.

  • A.
    5.
  • B.
    -5.
  • C.
    -3.
  • D.
    3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Xét hàm số y = f(x) có f'(x) = 3x(x - 2) và đồ thị (C) của nó đi qua gốc toạ độ. Tính diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành.

  • A.
    0.
  • B.
    -27/4.
  • C.
    4.
  • D.
    27/4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Để sản xuất mỗi cái bánh loại A cần 200 g bột và 25 g thịt, bánh loại B cần 100 g bột và 50 g thịt. Nguyên liệu có sẵn gồm 5 kg bột và 1 kg thịt. Gọi x là số bánh loại A và y là số bánh loại B. Hệ bất phương trình biểu diễn các ràng buộc nguyên liệu là:


  • A.
    $\{ 200x + 100y \leq 5000; 25x + 50y \leq 1000; x, y \geq 0 \}$.
  • B.
    $\{ 200x + 100y \leq 1000; 25x + 50y \leq 5000; x, y \geq 0 \}$.
  • C.
    $\{ 200x + 25y \leq 5000; 100x + 50y \leq 1000; x, y \geq 0 \}$.
  • D.
    $\{ 200x + 25y \leq 1000; 100x + 50y \leq 5000; x, y \geq 0 \}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Giả sử lợi nhuận từ mỗi chiếc bánh loại A là 10 nghìn đồng và loại B là 15 nghìn đồng. Lợi nhuận tối đa (nghìn đồng) có thể thu được là:

  • A.
    250.
  • B.
    300.
  • C.
    350.
  • D.
    400.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết

Cho cấp số cộng ($u_n$) xác định bởi $u_1 + u_5 = 12$ và $u_2 + u_6 = 16$. Công sai d của cấp số cộng ($u_n$) là:

  • A.
    d = 1.
  • B.
    d = 2.
  • C.
    d = 3.
  • D.
    d = 4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Tính giá trị giới hạn $\lim_{n \to \infty} \frac{5u_n - 3}{n + 2}$.

  • A.
    0.
  • B.
    5.
  • C.
    10.
  • D.
    +vô cùng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 2; -3) và hai mặt phẳng (P): 2x + y - 2z = 0, (Q): 2x - y + z = 0. Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) bằng:

  • A.
    3.
  • B.
    4.
  • C.
    2.
  • D.
    6.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với (P) và (Q) có phương trình:

  • A.
    x + 6y + 4z - 2 = 0.
  • B.
    x - 6y - 4z - 2 = 0.
  • C.
    x - 6y + 4z + 22 = 0.
  • D.
    x + 6y - 4z - 26 = 0.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Cho hàm số y = $x^3 - 3x + m$. Với m = 1, giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-2; 2] là:

  • A.
    4.
  • B.
    3.
  • C.
    2.
  • D.
    1.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Tất cả giá trị của m để hàm số nghịch biến trên tập xác định là:

  • A.
    m thuộc [-1; 3].
  • B.
    m = 1.
  • C.
    m thuộc [-1/2; 4].
  • D.
    m thuộc tập rỗng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Tính tổng tất cả giá trị nguyên của tham số m sao cho phương trình $-x^3 + 3x = m$ có 3 nghiệm thực phân biệt.

  • A.
    -1.
  • B.
    2.
  • C.
    1.
  • D.
    0.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết

Lô A có 10 sản phẩm (7 tốt, 3 lỗi). Lô B có 15 sản phẩm (10 tốt, 5 lỗi). Từ lô hàng A chọn ngẫu nhiên đồng thời 2 sản phẩm, xác suất để người đó lấy được 2 sản phẩm tốt là:

  • A.
    7/15.
  • B.
    1/5.
  • C.
    7/30.
  • D.
    11/90.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Chọn ngẫu nhiên một lô hàng, rồi từ lô hàng đó chọn ra 2 sản phẩm. Xác suất để lấy được 2 sản phẩm tốt là:

  • A.
    94/105.
  • B.
    23/94.
  • C.
    47/105.
  • D.
    49/94.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Chọn ngẫu nhiên một lô hàng, rồi từ lô hàng đó chọn ra 1 sản phẩm. Biết sản phẩm được chọn là sản phẩm lỗi. Xác suất để lô được chọn là lô B là:

  • A.
    9/19.
  • B.
    10/19.
  • C.
    1/2.
  • D.
    3/5.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

 

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có tọa độ các đỉnh $A(-5; 1)$, $B(1; 5)$, $C(7; -3)$. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Khoảng cách OG là:

  • A.
    $\sqrt{2}$.
  • B.
    $\sqrt{3}$.
  • C.
    1.
  • D.
    2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Gọi M là trung điểm cạnh AC. Gọi N là điểm sao cho BMCN là hình bình hành. Tổng hoành độ và tung độ của N bằng:

  • A.
    7.
  • B.
    8.
  • C.
    9.
  • D.
    10.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Gọi D là điểm nằm trên cạnh BC sao cho đường tròn đường kính DB tiếp xúc trục tung. Hiệu hoành độ và tung độ của D là:

  • A.
    2.
  • B.
    2,5.
  • C.
    3.
  • D.
    3,5.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Hình chiếu vuông góc H của S lên mặt đáy là trung điểm AB. Biết SH = a. Thể tích hình chóp S.BHD là:

  • A.
    $\frac{1}{6} a^3$.
  • B.
    $\frac{1}{12} a^3$.
  • C.
    $\frac{\sqrt{2}}{12} a^3$.
  • D.
    $\frac{\sqrt{3}}{12} a^3$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Chu vi tam giác SBD là:

  • A.
    $\frac{2\sqrt{2} + 3 + \sqrt{5}}{2} a$.
  • B.
    $\frac{2\sqrt{2} + \sqrt{3} + \sqrt{5}}{2} a$.
  • C.
    $\frac{2\sqrt{2} + 2\sqrt{5}}{2} a$.
  • D.
    $\frac{2\sqrt{2} + \sqrt{3} + 5}{2} a$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Khoảng cách từ H đến mặt phẳng (SBD) xấp xỉ:

  • A.
    0,5a.
  • B.
    0,66a.
  • C.
    0,33a.
  • D.
    0,25a.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Phần 2: Toán học
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 40 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận