Phần 2 Toán – ĐGNL ĐHQG TP.HCM 2026 Đề #1
Câu 1 Nhận biết
Một mảnh đất chia thành 2 khu vườn: Khu A có 300 cây ăn quả, khu B có 400 cây ăn quả. Trong đó, số cây cam ở khu A và khu B lần lượt là 200 cây và 250 cây. Chọn ngẫu nhiên 1 cây trong mảnh đất. Xác suất cây được chọn là cây cam, biết rằng cây đó ở khu B, là:

  • A.
    $\frac{5}{14}$
  • B.
    $\frac{5}{9}$
  • C.
    $\frac{5}{8}$
  • D.
    $\frac{1}{2}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Tập nghiệm của bất phương trình $\log_3(36 - x^2) \ge 3$ là

  • A.
    $(-\infty; -3] \cup[3; +\infty)$
  • B.
    $(-\infty; 3]$
  • C.
    $[-3; 3]$
  • D.
    $(0; 3]$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Tính $A = \lim_{x \to 2} \frac{\sqrt{4x+1} - 3}{x^2 - 4}$

  • A.
    $0$
  • B.
    $\frac{1}{6}$
  • C.
    $2$
  • D.
    $-2$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Hàm số $f(x) = e^{2x} + \cos 3x$ có đạo hàm là

  • A.
    $f'(x) = 2e^{2x} + 3\sin 3x$
  • B.
    $f'(x) = \frac{1}{2} e^{2x} - \frac{1}{3} \sin 3x$
  • C.
    $f'(x) = 2e^{2x} - 3\sin 3x$
  • D.
    $f'(x) = e^{2x} - \sin 3x$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Giá trị lớn nhất của hàm số $f(x) = x + \frac{4}{x}$ trên đoạn $[-6; -1]$ bằng

  • A.
    $-2$
  • B.
    $-5$
  • C.
    $-\frac{20}{3}$
  • D.
    $-4$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

  • A.
    $y = \frac{x+2}{x-1}$
  • B.
    $y = \frac{x-2}{x+1}$
  • C.
    $y = \frac{x-2}{x-1}$
  • D.
    $y = \frac{x+2}{x+1}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 67 đến câu 69:
Cho hàm số $f(x) = x^4 - m^2x^3 - 2x^2 - m$

Với $m = 1$, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên $[2;4]$ là

  • A.
    $-1$
  • B.
    $2$
  • C.
    $4$
  • D.
    $-2$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Với $m = -1$, hàm số đồng biến trên khoảng nào

  • A.
    $(2;4)$
  • B.
    $(1;4)$
  • C.
    $(0;2)$
  • D.
    $(-\infty; 1)$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số $m$ để tích giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $f(x) = x^4 - m^2x^3 - 2x^2 - m$ trên đoạn $[0;1]$ bằng $-1$?

  • A.
    $2$
  • B.
    $3$
  • C.
    $0$
  • D.
    $1$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 70 đến câu 71:
Cho cấp số cộng $u_1 = 2$, $u_n = u_{n-1} + d$, ($d$ là công sai)

Biết $d > 0$ và $u_2^2 - 6u_2 + 5 = 0$, tìm $u_3$

  • A.
    $8$
  • B.
    $1$
  • C.
    $-1$
  • D.
    $3$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Tính $\lim \left( \frac{1}{u_1 u_2} + \frac{1}{u_2 u_3} + ... + \frac{1}{u_{n-1} u_n} \right)$

  • A.
    $0$
  • B.
    $\frac{1}{6}$
  • C.
    $+\infty$
  • D.
    $1$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 72 đến câu 73:
Vào năm 2014, dân số nước ta khoảng 90,7 triệu người. Giả sử, dân số nước ta sau $t$ năm được xác định bởi hàm số $S(t)$ (đơn vị: triệu người), trong đó tốc độ gia tăng dân số được cho bởi $S'(t) = 1,2698e^{0,014t}$, với $t$ là số năm kể từ năm 2014, $S'(t)$ tính bằng triệu người/năm.

Theo công thức trên, tốc độ tăng dân số nước ta năm 2034 (làm tròn đến hàng phần mười của triệu người/năm) khoảng bao nhiêu người/năm

  • A.
    $1,7$ (triệu người/năm)
  • B.
    $1,6$ (triệu người/năm)
  • C.
    $1,8$ (triệu người/năm)
  • D.
    $1,9$ (triệu người/năm)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Theo công thức trên, dân số nước ta năm 2034 (làm tròn đến hàng đơn vị của triệu người) khoảng bao nhiêu người

  • A.
    $120$ (triệu người)
  • B.
    $121$ (triệu người)
  • C.
    $122$ (triệu người)
  • D.
    $123$ (triệu người)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 74 đến câu 75:
Cho hai số thực $a, b$ đều lớn hơn 1 thoả mãn $\frac{1}{\log_{ab} a} + \frac{1}{\log_{\sqrt[4]{ab}} b} = \frac{9}{4}$

Khi đó $\log_a b + \frac{1}{4} \log_b a$ bằng

  • A.
    $1$
  • B.
    $2$
  • C.
    $3$
  • D.
    $4$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Khi đó $\log_a b$ bằng

  • A.
    $\frac{1}{4}$
  • B.
    $\frac{1}{2}$
  • C.
    $1$
  • D.
    $\frac{1}{3}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 76 đến câu 77:
Cho một phương trình có dạng như sau: $f(x) = (x^3 - 8x)\ln(x+4)$

Có bao nhiêu nghiệm nguyên nếu phương trình bé hơn hoặc bằng 0

  • A.
    $5$
  • B.
    $30$
  • C.
    $6$
  • D.
    Vô số
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Có bao nhiêu nghiệm nguyên âm nếu phương trình lớn hơn bằng 0

  • A.
    $5$
  • B.
    $2$
  • C.
    $4$
  • D.
    $3$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 78 đến câu 80:
Một hộp chứa 18 quả cầu có kích thước và khối lượng như nhau, trong đó có 4 quả cầu màu xanh được đánh số từ 1 đến 4, có 6 quả cầu màu đỏ được đánh số từ 1 đến 6, có 8 quả cầu màu vàng được đánh số từ 1 đến 8. Lấy ngẫu nhiên 2 quả cầu từ hộp.

Có bao nhiêu cách lấy 2 quả cầu khác số, trong đó có 1 quả cầu màu xanh và 1 quả cầu màu vàng.

  • A.
    $28$
  • B.
    $24$
  • C.
    $18$
  • D.
    $36$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Có bao nhiêu cách lấy 2 quả cầu khác số, trong đó có 1 quả cầu màu đỏ và 1 quả cầu màu vàng.

  • A.
    $36$
  • B.
    $42$
  • C.
    $48$
  • D.
    $24$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Xác suất để 2 quả cầu được lấy vừa khác màu vừa khác số là

  • A.
    $\frac{12}{17}$
  • B.
    $\frac{14}{17}$
  • C.
    $\frac{10}{17}$
  • D.
    $\frac{8}{17}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 81 đến câu 82:
Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$.

Gọi I là giao điểm của $BD'$ và $B'D$, trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng?

  • A.
    $\overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{BB'} = 2\overrightarrow{BI}$
  • B.
    $\overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{BB'} = \overrightarrow{BI}$
  • C.
    $\overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{BB'} = \frac{1}{2}\overrightarrow{BI}$
  • D.
    $\overrightarrow{BA} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{BB'} = \frac{1}{3}\overrightarrow{BI}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
G là trọng tâm tam giác $BA'D$. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.
    $\overrightarrow{AC'} = 2\overrightarrow{AG}$
  • B.
    $\overrightarrow{AC'} = 3\overrightarrow{AG}$
  • C.
    $\overrightarrow{AC'} = 4\overrightarrow{AG}$
  • D.
    $\overrightarrow{AC'} = \frac{1}{3}\overrightarrow{AG}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 83 đến câu 84:
Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho đường thẳng $d: \begin{cases} x = -2t + 3 \\ y = -2 + 3t \end{cases}$

Một vectơ vuông góc với vectơ chỉ phương của $d$ là:

  • A.
    $\vec{n} = (3; 2)$
  • B.
    $\vec{n} = (-3; 2)$
  • C.
    $\vec{n} = (3; -2)$
  • D.
    $\vec{n} = (-3; -2)$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Tìm giao điểm của d và tia Oy

  • A.
    $(\frac{1}{3}; 2)$
  • B.
    $(0; \frac{5}{2})$
  • C.
    $(\frac{1}{3}; 0)$
  • D.
    $(\frac{5}{3}; 0)$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 85 đến câu 87:
Cho khối chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành, $SA = SB = SC = AC = a$, $SB$ tạo với mặt phẳng $(SAC)$ một góc $30^\circ$.

Tính tỉ lệ $\frac{V_{S.ABCD}}{V_{S.ABC}}$

  • A.
    $2$
  • B.
    $\frac{1}{3}$
  • C.
    $3$
  • D.
    $\frac{1}{2}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Gọi H là hình chiếu của B xuống mặt phẳng $(SAC)$. Tính BH theo a

  • A.
    $\frac{a}{3}$
  • B.
    $\frac{a}{2}$
  • C.
    $a$
  • D.
    $\frac{a\sqrt{3}}{3}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Thể tích khối chóp đã cho bằng

  • A.
    $\frac{a^3}{4}$
  • B.
    $\frac{a^3}{8}$
  • C.
    $\frac{a^3\sqrt{3}}{12}$
  • D.
    $\frac{a^3\sqrt{3}}{24}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 88 đến câu 90:
Trong không gian $Oxyz$ cho hình chóp $S.ABCD$ có $S(0; 0; 3,5)$, $ABCD$ là hình chữ nhật với $A(0; 0; 0)$, $B(4; 0; 0)$, $D(0; 10; 0)$.

Phương trình mặt phẳng $(SBD)$ là

  • A.
    $\frac{x}{4} + \frac{y}{10} + \frac{z}{3,5} = 1$
  • B.
    $\frac{x}{4} + \frac{y}{10} - \frac{z}{3,5} = 1$
  • C.
    $\frac{x}{4} - \frac{y}{10} - \frac{z}{3,5} = 1$
  • D.
    $\frac{x}{4} - \frac{y}{10} + \frac{z}{3,5} = 1$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Toạ độ của vecto $\overrightarrow{SC}$ là

  • A.
    $(4; 10; 3,5)$
  • B.
    $(4; 10; -3,5)$
  • C.
    $(-4; 10; -3,5)$
  • D.
    $(4; -10; -3,5)$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(SBD)$ là:

  • A.
    $11^\circ$
  • B.
    $12^\circ$
  • C.
    $13^\circ$
  • D.
    $14^\circ$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Phần 2 Toán – ĐGNL ĐHQG TP.HCM 2026 Đề #1
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 40 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận