Đề thi ĐGNL Toán Trường ĐH SP Hà Nội 2026
Câu 1 Nhận biết

Phần I: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Đối với mỗi câu, thí sinh chỉ chọn một phương án.

Tất cả các nghiệm của phương trình $\cos 2x = 0$ là

  • A.
    $x = \frac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$.
  • B.
    $x = \frac{\pi}{4} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$.
  • C.
    $x = \frac{\pi}{4} + \frac{k\pi}{2}, k \in \mathbb{Z}$.
  • D.
    $x = \frac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Xét một dãy các số lẻ có số hạng đầu là 5, số hạng cuối là $2n + 3$ ($n \in \mathbb{N}, n > 1$), số liền sau hơn số liền trước 2 đơn vị. Tổng các số hạng của dãy số đó bằng

  • A.
    $n(n + 4)$.
  • B.
    $(n - 1)(n + 4)$.
  • C.
    $(n + 1)(n + 4)$.
  • D.
    $(n + 2)(n + 4)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Bất phương trình $\left(\frac{e}{\pi}\right)^{x^2-4x} > \frac{\pi}{e}$ có cùng tập nghiệm với bất phương trình nào sau đây?

  • A.
    $x^2 - 4x + 1 > 0$.
  • B.
    $x^2 - 4x - 1 > 0$.
  • C.
    $x^2 - 4x - 1 < 0$.
  • D.
    $x^2 - 4x + 1 < 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm trên $\mathbb{R}$. Biết hàm số $y = f'(x)$ có đồ thị như hình bên. Phát biểu nào sau đây là đúng?

  • A.
    Hàm số $y = f(x)$ đạt cực đại tại $x_1 = -2$ và đạt cực tiểu tại $x_2 = 1$.
  • B.
    Hàm số $y = f(x)$ đạt cực tiểu tại hai điểm $x_1 = -2$ và $x_2 = 1$.
  • C.
    Hàm số $y = f(x)$ đạt cực đại tại hai điểm $x_1 = -2$ và $x_2 = 1$.
  • D.
    Hàm số $y = f(x)$ đạt cực tiểu tại $x_1 = -2$ và đạt cực đại tại $x_2 = 1$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số $y = \frac{x^2+x+2}{x+2}$ là

  • A.
    $y = x - 1$.
  • B.
    $y = x + 1$.
  • C.
    $y = x - 2$.
  • D.
    $y = x + 2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Cho hàm số $y = f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ thỏa mãn $\int_0^1 f(x)dx = 2$ và $\int_1^2 f(x)dx = 5$. Giá trị của tích phân $\int_0^2 f(x)dx$ bằng

  • A.
    7.
  • B.
    -3.
  • C.
    3.
  • D.
    -7.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Cho hàm số $y = \frac{3x-5}{x+1}$. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm nào dưới đây?

  • A.
    $M(-1; 3)$.
  • B.
    $N(3; -1)$.
  • C.
    $P(-1; 5)$.
  • D.
    $Q(-5; 1)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Người ta muốn làm một chi tiết máy có dạng khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng D quanh trục $\Delta$, với D là hình giới hạn bởi parabol (P) và đường thẳng a, $\Delta$ là trục đối xứng của (P). Biết a cắt (P) tại hai điểm cách nhau 8 cm và khoảng cách từ đỉnh của (P) đến a bằng 4 cm. Thể tích chi tiết máy bằng bao nhiêu?

  • A.
    $4\pi \text{ cm}^3$.
  • B.
    $8\pi \text{ cm}^3$.
  • C.
    $16\pi \text{ cm}^3$.
  • D.
    $32\pi \text{ cm}^3$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho mặt phẳng (P): $2x - 6y + 3 = 0$. Một vectơ pháp tuyến của (P) là

  • A.
    $\vec{n}_1 = (2; -6; 3)$.
  • B.
    $\vec{n}_2 = (2; 6; 3)$.
  • C.
    $\vec{n}_3 = (1; -3; 0)$.
  • D.
    $\vec{n}_4 = (2; 6; 0)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho điểm $A(1; 2; 3)$ và mặt cầu (S) có phương trình $x^2 + y^2 + (z - 1)^2 = 25$. Một điểm M thay đổi trên mặt cầu (S). Độ dài đoạn thẳng AM lớn nhất là

  • A.
    2.
  • B.
    13.
  • C.
    8.
  • D.
    28.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Bạn Long định gấp một cái hộp có dạng hình lăng trụ tứ giác đều với tổng diện tích tất cả các mặt là $96 \text{ cm}^2$. Thể tích cái hộp mà bạn Long định gấp lớn nhất bằng bao nhiêu?

  • A.
    $32 \text{ cm}^3$.
  • B.
    $64 \text{ cm}^3$.
  • C.
    $108 \text{ cm}^3$.
  • D.
    $96 \text{ cm}^3$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số $y = 2e^x$, trục $Ox$, trục $Oy$ và đường thẳng $x = 1$. Diện tích của hình (H) là

  • A.
    $2e - 2$.
  • B.
    $2e - 1$.
  • C.
    $2e + 2$.
  • D.
    $2e + 1$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Bác An thống kê thời gian tập thể dục mỗi ngày trong một tháng của mình ở bảng sau (theo các nhóm $[50;60), [60;70), [70;80), [80;90)$). Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là

  • A.
    15.
  • B.
    10.
  • C.
    14,25.
  • D.
    13,75.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Cho hai biến cố độc lập A và B thỏa mãn $P(A|B) = 0,2$. Xác suất điều kiện $P(A|\bar{B})$ là

  • A.
    $\frac{1}{5}$.
  • B.
    $\frac{3}{5}$.
  • C.
    $\frac{1}{6}$.
  • D.
    $\frac{3}{8}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Biểu đồ thống kê nhiệt độ lúc 13 giờ mỗi ngày trong tháng 7 và tháng 8 năm 2024 tại một trạm quan trắc. Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm cho bởi biểu đồ trên là

  • A.
    32,5.
  • B.
    $32\frac{13}{23}$.
  • C.
    $32\frac{10}{23}$.
  • D.
    32,56.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết
Một hộp chứa 6 tấm thẻ màu xanh và 4 tấm thẻ màu đỏ. Bạn Bình lấy ra ngẫu nhiên lần lượt từng thẻ từ hộp cho tới khi lấy được tấm thẻ đỏ thì dừng lại. Xác suất để Bình phải lấy thẻ ít nhất 3 lần là

  • A.
    $\frac{2}{5}$.
  • B.
    $\frac{1}{3}$.
  • C.
    $\frac{7}{45}$.
  • D.
    $\frac{11}{15}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết

Phần II (2 điểm). Thí sinh trả lời câu 1, câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hàm số $y = f(x) = x + \frac{1}{x-1}$.

a) $f'(x) = 1 - \frac{1}{(x-1)^2}$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
b) Phương trình $f'(x) = 0$ có hai nghiệm phân biệt $x = 0$ và $x = 2$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
c) Hàm số đã cho có bảng biến thiên như sau: (Bảng biến thiên có các giá trị cực trị là $-1$ tại $x=0$ và $3$ tại $x=2$).


  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
d) Hàm số đã cho có đồ thị như sau: (Đồ thị có tiệm cận đứng $x=1$ và tiệm cận xiên $y=x$).


  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho đường thẳng $d: \frac{x}{2} = \frac{y+1}{2} = \frac{z+2}{1}$ và mặt phẳng (P): $2x - 4y - 4z + 1 = 0$. Xét các vectơ $\vec{u} = (2; 2; 1)$ và $\vec{n} = (1; -2; -2)$.

a) $\vec{u}$ là một vectơ chỉ phương của $d$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
b) $\vec{n}$ không là vectơ pháp tuyến của (P).

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
c) $\vec{u} \cdot \vec{n} = 4$.

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
d) Góc giữa đường thẳng $d$ và mặt phẳng (P) là $63^\circ$ (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của độ).

  • A.
    Đúng
  • B.
    Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

Phần III (1 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Đối với mỗi câu, thí sinh chỉ viết kết quả, không trình bày suy luận.

Câu 1. Thống kê số người nhiễm virus trong vòng 21 ngày ở một cộng đồng, người ta nhận thấy số người nhiễm virus vào ngày thứ $t$ là $f(t) = 21t^2 - t^3$. Ta xem $y = f(t)$ là một hàm số xác định trên $[1; 21]$ và $f'(t)$ là tốc độ nhiễm virus tại thời điểm $t$. Tốc độ nhiễm virus lớn nhất vào ngày thứ bao nhiêu?
Điền đáp án vào đây: (25)

Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho mặt phẳng (P) đi qua điểm $M(1; -1; 2)$ và nhận hai vectơ $\vec{u} = (0; 1; -1)$, $\vec{v} = (2; 3; -2)$ làm cặp vectơ chỉ phương. Khoảng cách từ điểm $N(2; 1; 3)$ đến mặt phẳng (P) là bao nhiêu?
Điền đáp án vào đây: (26)

Câu 3. Một nghiên cứu cho thấy có $5\%$ các tin nhắn trên một mạng viễn thông X là tin nhắn quảng cáo. Trong các tin nhắn quảng cáo, $80\%$ tin nhắn có chứa chữ "sale". Trong các tin nhắn không quảng cáo, $2\%$ tin nhắn có chứa chữ "sale". Chọn ngẫu nhiên 1 tin nhắn trên mạng viễn thông X. Biết rằng tin nhắn đó có chứa chữ "sale", xác suất để nó là tin nhắn quảng cáo bằng bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
Điền đáp án vào đây: (27)

Câu 4. Một đoàn tàu gồm 3 toa đỗ trên sân ga. Có 9 hành khách lần lượt lên tàu, mỗi người chọn ngẫu nhiên 1 trong 3 toa. Mỗi toa tàu đều có thể chứa đến 9 hành khách. Biết rằng toa tàu nào cũng có ít nhất 2 hành khách, xác suất để mỗi toa có đúng 3 hành khách là bao nhiêu (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
Điền đáp án vào đây: (28)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết


  • A.
    Nộp bài sẽ thấy đáp án
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/29
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/29
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi ĐGNL Toán Trường ĐH SP Hà Nội 2026
Số câu: 29 câu
Thời gian làm bài: 90 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận