Thi thử Đánh giá Tư duy TSA 2025 – Tư duy Khoa học – Đề 3
Câu 1
Nhận biết
Âm thanh được truyền trong không khí như thế nào?
- A. Thông qua sóng điện từ
- B. Thông qua các phần tử kim loại
- C. Thông qua chân không
- D. Thông qua các hạt không khí rung động
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Khi thổi nhẹ bansuri với tất cả các lỗ đóng, nốt nhạc nào được tạo ra?
- A. Sa quãng tám cao
- B. PA quãng tám thấp
- C. Ga quãng tám giữa
- D. Re quãng tám cao
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
1: Dựa trên mô hình vật lý của bansuri, khẳng định: "Bansuri hoạt động như một ống organ mở" là đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
2: Dựa trên nguyên lý tạo sóng âm, khẳng định: "Tần số âm bội đầu tiên bằng $\frac{1}{2}$ tần số cơ bản" là đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
3: Dựa trên công thức $f_1 = \frac{v}{2L}$, khẳng định: "Thay đổi chiều dài cột không khí sẽ thay đổi tần số" là đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Hoàn thành nhận định sau bằng cách chọn đáp án đúng: Khi thổi ... vào bansuri, ta có thể tạo ra các âm bội hoặc các nốt nhạc ở ... cao hơn.
- A. mạnh hơn, âm bội
- B. nhẹ hơn, cường độ
- C. đều đặn, bước sóng
- D. ngắt quãng, tần số
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Tại sao việc đóng và mở các lỗ trên bansuri lại tạo ra các nốt nhạc khác nhau?
- A. Do thay đổi áp suất không khí
- B. Do thay đổi chiều dài cột không khí
- C. Do thay đổi vật liệu ống sáo
- D. Do thay đổi độ dày thành ống
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Tần số của nốt Sa trong bảng tần số là:
- A. 329.6 Hz
- B. 440 Hz
- C. 554.4 Hz
- D. 587.3 Hz
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết

- A. Tại điểm có điện áp đạt cực đại
- B. Tại điểm có dòng điện đạt cực đại
- C. Tại điểm có tích UI đạt giá trị lớn nhất
- D. Tại điểm có điện trở trong pin đạt giá trị nhỏ nhất
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Phát biểu nào sau đây là đúng về đặc trưng Vôn-ampe của pin mặt trời?
- A. Dòng điện tỷ lệ thuận với điện áp trong toàn bộ dải đo
- B. Điện áp tăng tuyến tính theo dòng điện
- C. Đường đặc trưng có 3 vùng có đặc điểm khác nhau về sự phụ thuộc giữa U và I
- D. Công suất pin luôn tăng khi tăng điện áp
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
1: Quan sát đồ thị đường đặc trưng Vôn-ampe, khẳng định: "Vùng A-B là vùng điện áp tăng mạnh, dòng điện giảm rất ít (gần như khô
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
2: Quan sát đồ thị đường đặc trưng Vôn-ampe, khẳng định: "Vùng B-C là vùng điện áp tăng chậm, dòng điện bắt đầu giảm nhanh" là đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
3: Quan sát đồ thị đường đặc trưng Vôn-ampe, khẳng định: "Vùng C-D là vùng dòng điện giảm với độ dốc cực đại cho đến khi bằng không" là đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Dựa vào dữ liệu và đồ thị, công suất cực đại của pin mặt trời nằm ở điểm nào?
- A. Điểm A
- B. Điểm B
- C. Điểm C
- D. Điểm D
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Giả sử trong quá trình đo: Điện áp U bị sai số hệ thống khiến tất cả giá trị tăng lên 10%; Cường độ bức xạ $\phi$ được hiệu chỉnh giảm 5% so với giá trị thực tế. Điều nào sau đây mô tả đúng nhất sự thay đổi của giá trị hiệu suất $\eta$?
- A. $\eta$ tăng vì $P_{max}$ tỷ lệ thuận với điện áp U
- B. $\eta$ giảm vì cường độ bức xạ mặt trời $\phi$ bị giảm
- C. $\eta$ không thay đổi vì cả hai sai số tác động ngược chiều nhau
- D. $\eta$ tăng, nhưng không tỷ lệ trực tiếp với sự thay đổi của U và $\phi$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Hiệu suất của pin mặt trời trong thí nghiệm này là:
- A. 4.43%
- B. 4.76%
- C. 3.34%
- D. 6.76%
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Hoàn thành nhận định sau: Trong thí nghiệm phân tích đặc trưng Vôn-Ampe, nhóm nghiên cứu đã đo điện áp và dòng điện của pin mặt trời để xác định ... cực đại và ... chuyển đổi năng lượng. Hiệu suất của pin phản ánh khả năng chuyển hóa ... thành ... .
- A. công suất, hiệu suất, quang năng, điện năng
- B. hiệu suất, công suất, điện năng, quang năng
- C. cường độ, hiệu suất, hóa năng, nhiệt năng
- D. công suất, cường độ, quang năng, hóa năng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết

- A. Thí nghiệm 1: Nhiệt độ được thay đổi; trong thí nghiệm 2, đường kính của ống được thay đổi
- B. Thí nghiệm 1: Đường kính của ống được thay đổi; trong thí nghiệm 2, nhiệt độ được thay đổi
- C. Thí nghiệm 1: Khoảng cách giữa các que thấm được thay đổi; trong thí nghiệm 2, nhiệt độ được thay đổi
- D. Thí nghiệm 1: Nhiệt độ được thay đổi; trong thí nghiệm 2, khoảng cách giữa các que thấm được thay đổi
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Bộ thử nghiệm nào sau đây trong các thí nghiệm 1, 2 và 3 được thực hiện với cùng một bộ điều kiện?
- A. Lần thử nghiệm 2, 3, và 4
- B. Lần thử nghiệm 1, 5, và 9
- C. Lần thử nghiệm 4, 7, và 9
- D. Lần thử nghiệm 10, 11, và 12
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Nếu một lần thử nghiệm trong thí nghiệm 3 được thực hiện với khoảng cách giữa các que thấm là 25.0 cm, thì khoảng cách từ que HCl đến vòng sẽ gần nhất với:
- A. 8 cm
- B. 10 cm
- C. 12 cm
- D. 14 cm
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Nếu một học sinh khác muốn kiểm tra một yếu tố chưa được nghiên cứu trong các thí nghiệm 1–3, học sinh đó nên làm gì tiếp theo?
- A. Kiểm tra tốc độ khuếch tán của các khí bị ảnh hưởng bởi áp suất khí quyển
- B. Kiểm tra tốc độ khuếch tán của các khí bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ
- C. Kiểm tra tốc độ khuếch tán của các khí bị ảnh hưởng bởi chiều dài ống
- D. Kiểm tra tốc độ khuếch tán của các khí bị ảnh hưởng bởi đường kính ống
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Học sinh kết luận rằng $NH_3$ khuếch tán nhanh hơn $HCl$. Kết quả từ các thí nghiệm 1–3 có hỗ trợ kết luận này không?
- A. Không; trong các lần thử nghiệm 1–9, hơi $HCl$ di chuyển xa hơn hơi $NH_3$
- B. Không; trong các lần thử nghiệm 1–9, hơi $NH_3$ di chuyển xa hơn hơi $HCl$
- C. Có; trong các lần thử nghiệm 1–9, hơi $HCl$ di chuyển xa hơn hơi $NH_3$
- D. Có; trong các lần thử nghiệm 1–9, hơi $NH_3$ di chuyển xa hơn hơi $HCl$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Dựa trên kết quả của thí nghiệm 1, biểu đồ nào sau đây thể hiện đúng nhất mối quan hệ giữa nhiệt độ và khoảng cách từ vòng $NH_4Cl$ đến que HCl?
- A. Biểu đồ có đường thẳng nằm ngang (không thay đổi)
- B. Biểu đồ có đường đi lên (tỉ lệ thuận)
- C. Biểu đồ có đường đi xuống (tỉ lệ nghịch)
- D. Biểu đồ có đường cong lồi
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Hoàn thành nhận định sau: $NH_4Cl$ là một loại muối vô cơ, được tạo thành từ phản ứng giữa khí ... và khí ... . Nó là chất rắn màu trắng, dễ tan trong ... và có vị hơi ... . Một ứng dụng của nó là làm ... cung cấp nitrogen cho cây trồng.
- A. hydrogen chloride, ammonia, nước, mặn, phân bón
- B. ammonia, hydrogen chloride, dầu, ngọt, thuốc
- C. oxygen, hydrogen, nước, chua, phân bón
- D. nitrogen, hydrogen, dầu, đắng, chất xúc tác
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết

- A. Chỉ $Cu^{2+}$ và $Cd^{2+}$
- B. Chỉ $Co^{2+}$ và $Hg^{2+}$
- C. Chỉ $Ni^{2+}, Co^{2+}$ và $Cd^{2+}$
- D. Chỉ $Ni^{2+}, Cd^{2+}$ và $Hg^{2+}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
Dựa trên thông tin từ bảng 1 và bảng 2, có thể kết luận rằng mẫu 2 chứa:
- A. Chỉ 1 ion kim loại
- B. Chỉ 2 ion kim loại
- C. 1 hoặc 2 ion kim loại
- D. Nhiều hơn 2 ion kim loại
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Dãy nào sau đây liệt kê các ion kim loại theo thứ tự từ nhanh nhất đến chậm nhất khi chúng di chuyển lên trên giấy?
- A. $Hg^{2+}, Cd^{2+}, Cu^{2+}, Co^{2+}, Ni^{2+}$
- B. $Cd^{2+}, Cu^{2+}, Co^{2+}, Hg^{2+}, Ni^{2+}$
- C. $Ni^{2+}, Hg^{2+}, Cu^{2+}, Co^{2+}, Cd^{2+}$
- D. $Ni^{2+}, Co^{2+}, Cu^{2+}, Cd^{2+}, Hg^{2+}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Dựa trên thông tin trong bảng 1, để xác định chính xác một ion kim loại bằng sắc ký giấy, cần biết:
- A. Chỉ màu đốm của ion
- B. Chỉ khoảng cách mà dung môi di chuyển
- C. Giá trị $R_f$ và màu đốm của ion
- D. Khoảng cách dung môi di chuyển và màu đốm của ion
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
1: Dựa trên kỹ thuật sắc ký giấy, khẳng định: "Trong sắc ký giấy, giá trị $R_f$ của một hợp chất luôn lớn hơn 1" là đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
2: Dựa trên kỹ thuật sắc ký giấy, khẳng định: "Màu sắc của các đốm trên giấy sắc ký có thể giúp xác định danh tính của các hợp chất" là đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31
Nhận biết
3: Dựa trên kỹ thuật sắc ký giấy, khẳng định: "Khoảng cách mà một chất di chuyển trên giấy sắc ký phụ thuộc vào độ hòa tan của nó trong dung môi và sự tương tác với pha tĩnh" là đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32
Nhận biết
4: Dựa trên kỹ thuật sắc ký giấy, khẳng định: "Dung môi sử dụng trong sắc ký giấy phải không tan trong nước để đảm bảo quá trình phân tách diễn ra hiệu quả" là đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33
Nhận biết
5: Dựa trên kỹ thuật sắc ký giấy, khẳng định: "Trong sắc ký giấy, nếu sử dụng cùng một dung môi, giá trị $R_f$ của một hợp chất sẽ không thay đổi, bất kể điều kiện nhiệt độ" là đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34
Nhận biết
6: Dựa trên kỹ thuật sắc ký giấy, khẳng định: "Sắc ký giấy là một phương pháp dựa trên sự khác biệt về khả năng hấp phụ của các chất lên pha tĩnh và độ tan trong pha động" là đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35
Nhận biết
Dựa trên thông tin trên bảng 2, hình nào dưới đây minh họa chính xác nhất sự xuất hiện của giấy lọc khi phân tích mẫu 1

- A. Hình 1
- B. Hình 2
- C. Hình 3
- D. Hình 4
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36
Nhận biết
Hoàn thành đoạn thông tin: Trong sắc ký giấy, giấy lọc đóng vai trò là ... , trong khi dung môi đóng vai trò là ... . Đại lượng quan trọng để nhận diện hợp chất là ... .
- A. pha tĩnh, pha động, $R_f$
- B. pha động, pha tĩnh, màu sắc
- C. chất tan, dung môi, khoảng cách
- D. pha tĩnh, chất tan, độ hòa tan
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37
Nhận biết
1: Dựa trên nội dung nghiên cứu, khẳng định: "Gà gô xám là con mồi của cả hai loài chim ưng mày trắng và chim ó" là đúng hay sai?- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38
Nhận biết
2: Dựa trên nội dung nghiên cứu, khẳng định: "Địa điểm nghiên cứu là một vùng thuộc miền nam nước Anh" là đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39
Nhận biết
3: Dựa trên nội dung nghiên cứu, khẳng định: "Thời gian số liệu gà gô xám được theo dõi là từ năm 1970 đến năm 2004" là đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40
Nhận biết
4: Dựa trên nội dung nghiên cứu, khẳng định: "Đơn vị đo lường được sử dụng trong nghiên cứu là số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích" là đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41
Nhận biết
1: Để giải thích hiện tượng số lượng gà gô tăng, khẳng định: "Chim săn mồi không sử dụng gà gô xám làm thức ăn" là đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42
Nhận biết
2: Để giải thích hiện tượng số lượng gà gô tăng, khẳng định: "Tổng số lượng gà gô (bao gồm cả xám và thả nhân tạo) tăng lên trên một đơn vị diện tích" là đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 43
Nhận biết
3: Để giải thích hiện tượng số lượng gà gô tăng, khẳng định: "Các loài gà gô được cung cấp thức ăn đầy đủ bởi người chủ rừng" là đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 44
Nhận biết
4: Để giải thích hiện tượng số lượng gà gô tăng, khẳng định: "Số lượng chim săn mồi trong khu vực giảm dần theo thời gian" là đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 45
Nhận biết
Trong quá trình nghiên cứu, người ta thấy số lượng của gà gô xám tự nhiên tăng lên cao hơn so với khu vực khác. Giải thích nào sau đây là đúng hay sai?
- A. - Chim săn mồi không sử dụng gà gô xám làm thức ăn: Sai
- B. - Tổng số lượng gà gô tăng lên trên một đơn vị diện tích: Đúng
- C. - Được cung cấp thức ăn đầy đủ: Đúng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 46
Nhận biết
Dựa vào hình 1, chọn đáp án đúng:
- A. Số lượng gà gô xám thấp nhất khi số lượng chim săn mồi là cao nhất
- B. Tỉ lệ giữa số lượng chim ó và chim ưng mày trắng là không ổn định qua các năm
- C. Năm 1993, 1996 có số lượng chim săn mồi bằng với số lượng của gà gô xám
- D. Số lượng chim ưng mày trắng lớn nhất trong quá trình nghiên cứu là 10 con/$km^2$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 47
Nhận biết
Chọn tất cả nhận định đúng khi nói về khu săn bắn:
- A. - Là nơi có mật độ chim săn mồi cao hơn hẳn so với các khu vực khác
- B. - Gồm gà gô xám tự nhiên và các loài gà gô do chủ khu vực săn bắn nhân giống
- C. - Gà gô trong khu vực săn bắn giải trí được cung cấp thêm thức ăn nhân tạo
- D. - Người đi săn giải trí săn cả gà gô tự nhiên và gà gô nuôi nhân tạo
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 48
Nhận biết

- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 49
Nhận biết
2: Dựa trên bảng 1 và nội dung bài đọc, khẳng định: "Thực vật mẫn cảm với lạnh có phần trăm acid béo no lớn hơn hoặc bằng 26.32% (tổng Palmitic + Stearic)" là đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 50
Nhận biết
Dựa vào bảng 1, sắp xếp các loài thực vật theo hàm lượng acid palmitic (từ cao đến thấp):
- A. F > E > D > A > B > C
- B. E > F > A > D > B > C
- C. F > E > A > D > C > B
- D. E > F > D > A > C > B
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 51
Nhận biết
Dựa vào bảng 1, sắp xếp các loài cây theo khả năng chịu lạnh từ cao xuống thấp dựa trên tỷ lệ acid béo không no:
- A. Cải củ, Đậu xanh, Súp lơ trắng, Đậu tương, Ngô, Khoai tây ngọt
- B. Súp lơ trắng, Cải củ, Đậu xanh, Đậu tương, Ngô, Khoai tây ngọt
- C. Đậu xanh, Súp lơ trắng, Đậu tương, Ngô, Khoai tây ngọt, Cải củ
- D. Cải củ, Đậu tương, Đậu xanh, Súp lơ trắng, Ngô, Khoai tây ngọt
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 52
Nhận biết
Theo bảng 1, tổng phần trăm acid béo không no của loài thực vật nào sau đây chiếm tỉ lệ cao nhất?
- A. Súp lơ trắng
- B. Cải củ
- C. Đậu xanh
- D. Đậu tương
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Thi thử Đánh giá Tư duy TSA 2025 – Tư duy Khoa học – Đề 3
Số câu: 52 câu
Thời gian làm bài: 45 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
