Đề thi thử TOEIC 2026 – Phần Listening Test 6
Câu 1 Nhận biết

LISTENING TEST

In the Listening test, you will be asked to demonstrate how well you understand spoken English. The entire Listening test will last approximately 45 minutes. There are four parts, and directions are given for each part. You must mark your answers on the separate answer sheet. Do not write your answers in your test book.

PART 1

Directions: For each question in this part, you will hear four statements about a picture in your test book. When you hear the statements, you must select the one statement that best describes what you see in the picture. Then find the number of the question on your answer sheet and mark your answer. The statements will not be printed in your test book and will be spoken only one time.

Statement (C), "They're sitting at a table," is the best description of the picture, so you should select answer (C) and mark it on your answer sheet.

1.


  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết

PART 2

Directions: You will hear a question or statement and three responses spoken in English. They will not be printed in your test book and will be spoken only one time. Select the best response to the question or statement and mark the letter (A), (B), or (C) on your answer sheet.

7. Mark your answer on your answer sheet.


  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết

PART 3

Directions: You will hear some conversations between two or more people. You will be asked to answer three questions about what the speakers say in each conversation. Select the best response to each question and mark the letter (A), (B), (C), or (D) on your answer sheet. The conversations will not be printed in your test book and will be spoken only one time.

32. According to the woman, what happened last week?


  • A.
    A new product was launched.
  • B.
    A new location opened.
  • C.
    An advertising campaign started.
  • D.
    A budget was approved.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
What industry do the speakers work in?

  • A.
    Finance
  • B.
    Retail
  • C.
    Energy
  • D.
    Tourism
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
What does the man say he will check on?

  • A.
    Transportation
  • B.
    Tickets
  • C.
    Some prices
  • D.
    Some contracts
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết

  • A.
    At a hotel
  • B.
    At a beauty salon
  • C.
    At a gym
  • D.
    At a shopping mall
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết
How does the man plan to address a problem?

  • A.
    By resending a confirmation e-mail
  • B.
    By giving a verbal reminder
  • C.
    By extending hours of operation
  • D.
    By discounting the price of a service
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
Why will landscapers come next week?

  • A.
    To install a water fountain
  • B.
    To cut down some tree branches
  • C.
    To plant some flowers
  • D.
    To cut the grass
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết

  • A.
    School administrator
  • B.
    Reporter
  • C.
    Laboratory technician
  • D.
    Nurse
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết
What does the man ask the woman to help with?

  • A.
    Updating training materials
  • B.
    Recording an interview
  • C.
    Ordering some supplies
  • D.
    Designing a Web page
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết
What will take place next week?

  • A.
    A press conference
  • B.
    An awards ceremony
  • C.
    A facility inspection
  • D.
    A board meeting
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41 Nhận biết

  • A.
    At a café
  • B.
    At a museum
  • C.
    At a public library
  • D.
    At a community center
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42 Nhận biết
Why is the woman unable to help?

  • A.
    She is new to the job.
  • B.
    She is busy with another task.
  • C.
    She needs to attend a workshop.
  • D.
    She will be leaving for the day.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 43 Nhận biết
Why is an item unavailable?

  • A.
    It is sold out.
  • B.
    It has not been unpacked yet.
  • C.
    A shipment has been lost.
  • D.
    A repair has not been made yet.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 44 Nhận biết

  • A.
    Repair technicians
  • B.
    News reporters
  • C.
    Business owners
  • D.
    Construction engineers
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 45 Nhận biết
What project is being proposed?

  • A.
    A wind farm
  • B.
    A road expansion
  • C.
    A tourism initiative
  • D.
    A building expansion
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 46 Nhận biết
What does the woman plan to inquire about?

  • A.
    Architectural specifications
  • B.
    Staffing arrangements
  • C.
    A funding source
  • D.
    A project timeline
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 47 Nhận biết

  • A.
    His train was late.
  • B.
    His car was being repaired.
  • C.
    He had a medical appointment.
  • D.
    He was meeting with some clients.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 48 Nhận biết
What good news does the woman mention?

  • A.
    More employees will be hired.
  • B.
    A facility will be remodeled.
  • C.
    Some equipment will be upgraded.
  • D.
    A permit has been approved.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 49 Nhận biết
What does the man say he will do?

  • A.
    Speak to a manager
  • B.
    Present at a conference
  • C.
    Read an article
  • D.
    Sign up for a training course
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 50 Nhận biết

  • A.
    A company retreat
  • B.
    An industry conference
  • C.
    A retirement party
  • D.
    A grand opening celebration
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 51 Nhận biết
What are the women excited about?

  • A.
    Traveling to a new city
  • B.
    Giving a product demonstration
  • C.
    Meeting a guest speaker
  • D.
    Attending a workshop
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 52 Nhận biết
What will the man research?

  • A.
    Driving directions
  • B.
    Weather conditions
  • C.
    Equipment rentals
  • D.
    Dining options
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 53 Nhận biết

  • A.
    A service technician
  • B.
    A salesperson
  • C.
    A delivery driver
  • D.
    A real estate agent
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 54 Nhận biết
Why does the woman say, "There's a lot of traffic right now"?

  • A.
    To request time off work
  • B.
    To explain a delay
  • C.
    To disagree with a plan
  • D.
    To recommend another route
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 55 Nhận biết
What will the man most likely do next?

  • A.
    Listen to a news report
  • B.
    Go to another client's home
  • C.
    Cancel an Internet subscription
  • D.
    Consult a handbook
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 56 Nhận biết

  • A.
    He managed a trade show booth.
  • B.
    He attended a company picnic.
  • C.
    He participated in a research project.
  • D.
    He met with overseas clients.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 57 Nhận biết
Why will the woman be joining the man next month?

  • A.
    Her job title has changed.
  • B.
    Her colleague is unavailable.
  • C.
    She has more experience than the man.
  • D.
    She will be needed to translate documents.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 58 Nhận biết
What will the man send the woman a link to?

  • A.
    An itinerary
  • B.
    A magazine article
  • C.
    An online store
  • D.
    A list of hotels
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 59 Nhận biết

59. What type of product are the speakers discussing?

  • A.
    T-shirts
  • B.
    Stickers
  • C.
    Water bottles
  • D.
    Tote bags
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 60 Nhận biết
What does the woman propose offering to some employees?

  • A.
    A gym membership
  • B.
    A restaurant voucher
  • C.
    A salary bonus
  • D.
    An extra vacation day
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 61 Nhận biết
What does the woman mean when she says, "Great Fitness orders from us all the time"?

  • A.
    An invoice contains an error.
  • B.
    More staff should be hired.
  • C.
    Great Fitness's order is the priority.
  • D.
    Great Fitness has complained about a delivery.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 62 Nhận biết

  • A.
    To open a new facility
  • B.
    To celebrate an anniversary
  • C.
    To announce a merger
  • D.
    To honor a retiring colleague
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 63 Nhận biết
What does the man say should be included in a presentation?

  • A.
    A summary of a company's profits
  • B.
    A preview of a company's new product
  • C.
    Some survey results
  • D.
    Some photographs
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 64 Nhận biết
Look at the graphic. Where will the woman be seated?

  • A.
    Table 1
  • B.
    Table 2
  • C.
    Table 3
  • D.
    Table 4
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 65 Nhận biết

  • A.
    At a bus station
  • B.
    At a train station
  • C.
    At a ferry terminal
  • D.
    At an airport
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 66 Nhận biết
Look at the graphic. What is the man's new departure time?

  • A.
    10:34 A.M.
  • B.
    10:57 A.M.
  • C.
    11:15 A.M.
  • D.
    11:41 A.M.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 67 Nhận biết
What does the woman ask the man for?

  • A.
    His date of travel
  • B.
    His seat preference
  • C.
    A form of payment
  • D.
    A confirmation number
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 68 Nhận biết

  • A.
    A dishwasher
  • B.
    A toaster oven
  • C.
    A refrigerator
  • D.
    A clothes dryer
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 69 Nhận biết
What does the man ask the woman to do?

  • A.
    Check a warranty
  • B.
    Visit a Web site
  • C.
    Examine some equipment
  • D.
    Take some photographs
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 70 Nhận biết
Look at the graphic. How much will the woman probably pay for an electrical switch?

  • A.
    $25
  • B.
    $30
  • C.
    $38
  • D.
    $46
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 71 Nhận biết

PART 4

Directions: You will hear some talks given by a single speaker. You will be asked to answer three questions about what the speaker says in each talk. Select the best response to each question and mark the letter (A), (B), (C), or (D) on your answer sheet. The talks will not be printed in your test book and will be spoken only one time.

71. Where most likely is the announcement being made?


  • A.
    At an art gallery
  • B.
    At a trade show
  • C.
    At a shopping mall
  • D.
    At a sporting event
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 72 Nhận biết
What does the speaker say has changed?

  • A.
    Opening hours
  • B.
    A location
  • C.
    An entry fee
  • D.
    A policy
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 73 Nhận biết
What does the speaker say is available at the information desk?

  • A.
    A discount coupon
  • B.
    A parking pass
  • C.
    A lost item
  • D.
    A map
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 74 Nhận biết

  • A.
    Students
  • B.
    Professional athletes
  • C.
    Business investors
  • D.
    News reporters
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 75 Nhận biết
Why does the speaker say, "I've been a computer programmer for seven years"?

  • A.
    To indicate that she is well qualified for a role
  • B.
    To express appreciation for her employer
  • C.
    To correct some inaccurate information
  • D.
    To give a reason for a change in profession
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 76 Nhận biết
According to the speaker, why should the listeners raise their hands?

  • A.
    To make a suggestion
  • B.
    To request a booklet
  • C.
    To provide a definition
  • D.
    To ask a question
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 77 Nhận biết

  • A.
    Technology
  • B.
    Travel
  • C.
    Agriculture
  • D.
    Food service
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 78 Nhận biết
According to the speaker, what would be useful?

  • A.
    Knowledge of specialized software
  • B.
    An understanding of consumer trends
  • C.
    Customer-service training
  • D.
    Team-building skills
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 79 Nhận biết
What does the speaker imply when he says, "I hope you haven't accepted any offers yet"?

  • A.
    He thinks the listener deserves a promotion.
  • B.
    He would like to hire the listener.
  • C.
    A company would not be good to work for.
  • D.
    A salary offer is too low.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 80 Nhận biết

  • A.
    The restoration of historic ships
  • B.
    The distribution of goods
  • C.
    A shortage of city housing
  • D.
    The construction of a new port
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 81 Nhận biết
What problem does the speaker mention?

  • A.
    Storage space is not affordable.
  • B.
    Trained workers are difficult to find.
  • C.
    There is a shortage of supplies.
  • D.
    Poor road conditions are causing delays.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 82 Nhận biết
Who is Pablo Alvarez?

  • A.
    A real estate agent
  • B.
    A city official
  • C.
    A business owner
  • D.
    An accountant
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 83 Nhận biết

  • A.
    Flower arranging
  • B.
    Photography
  • C.
    Painting
  • D.
    Creative writing
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 84 Nhận biết
What does the speaker say is included in a workshop fee?

  • A.
    A museum membership
  • B.
    A potted plant
  • C.
    Some supplies
  • D.
    A meal
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 85 Nhận biết
What will most likely happen next?

  • A.
    The listeners will sign some forms.
  • B.
    The listeners will introduce themselves.
  • C.
    The speaker will give a demonstration.
  • D.
    The speaker will lead a tour.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 86 Nhận biết

  • A.
    Legal
  • B.
    Architectural
  • C.
    Graphic design
  • D.
    Artificial intelligence
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 87 Nhận biết
What does the speaker say about Friday?

  • A.
    A client will visit.
  • B.
    Interviews will be conducted.
  • C.
    An office will close early.
  • D.
    Bonuses will be announced.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 88 Nhận biết
What does the speaker imply when she says, "making a good impression is important"?

  • A.
    She will be providing her business card.
  • B.
    She does not want employees to be late.
  • C.
    She expects workstations to be clean.
  • D.
    She is unsatisfied with some potential job candidates.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 89 Nhận biết

  • A.
    At a hospital
  • B.
    At a factory
  • C.
    At a bank
  • D.
    At an auto repair shop
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 90 Nhận biết
Who visited the business yesterday?

  • A.
    A journalist
  • B.
    A safety inspector
  • C.
    A politician
  • D.
    A repair person
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 91 Nhận biết
Why are the listeners asked to start working right away?

  • A.
    A large order was placed.
  • B.
    Several employees are on vacation.
  • C.
    A task will take longer than usual.
  • D.
    An inspection will be conducted in the afternoon.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 92 Nhận biết

  • A.
    To ask the listener to donate to a charity
  • B.
    To offer the listener a job
  • C.
    To explain a publishing delay
  • D.
    To request an interview for an article
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 93 Nhận biết
How did the speaker first learn about the listener?

  • A.
    She read one of his books.
  • B.
    She attended a workshop he led.
  • C.
    She saw his comment on a social media post.
  • D.
    She watched a documentary about his work.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 94 Nhận biết
What will the speaker most likely do next?

  • A.
    Print and sign a contract
  • B.
    Send some information
  • C.
    Reserve a meeting room
  • D.
    Contact a talent agent
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 95 Nhận biết

  • A.
    Recycling
  • B.
    Transportation
  • C.
    Grocery delivery
  • D.
    Exercise classes
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 96 Nhận biết
According to the speaker, how can the listeners use a new service?

  • A.
    By entering payment information
  • B.
    By placing a phone call
  • C.
    By visiting a community center
  • D.
    By using a mobile application
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 97 Nhận biết
Look at the graphic. Which area was recently added?

  • A.
    Area 1
  • B.
    Area 2
  • C.
    Area 3
  • D.
    Area 4
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 98 Nhận biết


98. What event is the speaker mainly discussing?

  • A.
    An archaeology festival
  • B.
    A museum opening
  • C.
    A gardening fair
  • D.
    An outdoor concert
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 99 Nhận biết
Look at the graphic. Where will a workshop take place?

  • A.
    In The Rose Garden
  • B.
    In Maple Courtyard
  • C.
    In Tanry Park
  • D.
    In Riverside Nature Preserve
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 100 Nhận biết
What does the speaker recommend?

  • A.
    Arriving early
  • B.
    Walking
  • C.
    Volunteering
  • D.
    Bringing a jacket
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/100
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/100
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
  • 41
  • 42
  • 43
  • 44
  • 45
  • 46
  • 47
  • 48
  • 49
  • 50
  • 51
  • 52
  • 53
  • 54
  • 55
  • 56
  • 57
  • 58
  • 59
  • 60
  • 61
  • 62
  • 63
  • 64
  • 65
  • 66
  • 67
  • 68
  • 69
  • 70
  • 71
  • 72
  • 73
  • 74
  • 75
  • 76
  • 77
  • 78
  • 79
  • 80
  • 81
  • 82
  • 83
  • 84
  • 85
  • 86
  • 87
  • 88
  • 89
  • 90
  • 91
  • 92
  • 93
  • 94
  • 95
  • 96
  • 97
  • 98
  • 99
  • 100
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi thử TOEIC 2026 – Phần Listening Test 6
Số câu: 100 câu
Thời gian làm bài: 120 phút
Phạm vi kiểm tra: TOEIC 2026
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận