Đề thi ĐGNL HCM Đề #2 – Phần thi Toán
Câu 1 Nhận biết

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số $m$ để phương trình $\sqrt{x^2 - mx + 2} = 2x - 1$ có nghiệm?


  • A.
    3.
  • B.
    4.
  • C.
    5.
  • D.
    Vô số.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết

Một hình vuông và một hình chữ nhật có cùng diện tích. Biết chiều dài hình chữ nhật gấp 4 lần chiều rộng, và chu vi hình chữ nhật lớn hơn chu vi hình vuông là 10 cm. Tính diện tích của hình vuông đó.


  • A.
    $25\text{ cm}^2$
  • B.
    $100\text{ cm}^2$
  • C.
    $64\text{ cm}^2$
  • D.
    $16\text{ cm}^2$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết

Một hộp có chứa 5 bi xanh và 4 bi đỏ có cùng kích thước và khối lượng. Lấy ra ngẫu nhiên đồng thời 3 viên bi từ hộp. Gọi A là biến cố "Ba viên bi lấy ra đều có màu đỏ", B là biến cố "Ba viên bi lấy ra đều có màu xanh". Tính số kết quả thuận lợi cho biến cố $A \cup B$.


  • A.
    14.
  • B.
    13.
  • C.
    19.
  • D.
    44.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết

Cho $a \gt 0, a \neq 1$ và $\log_a x = -1, \log_a y = 4$. Tính $P = \log_a (x^2 y^3)$.


  • A.
    $P = 18$.
  • B.
    $P = 81$.
  • C.
    $P = 1$.
  • D.
    $P = 10$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết

Cho hàm số $f(x) = \frac{(4x+1)^3(2x+1)^4}{(3+2x)^7}$. Tính $\lim_{x \to -\infty} f(x)$.


  • A.
    2.
  • B.
    8.
  • C.
    4.
  • D.
    0.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết

Tìm đạo hàm của hàm số $f(x) = x\sqrt{x}$.


  • A.
    $\frac{3}{2}\sqrt{x}$.
  • B.
    $-\frac{3}{2}\sqrt{x}$.
  • C.
    $\sqrt{x}$.
  • D.
    $-\sqrt{x}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết

Tìm khoảng đồng biến của hàm số có đạo hàm $f'(x) = 4x^2 + 4x + 2$.


  • A.
    $(-1; 1)$.
  • B.
    $(1; 10)$.
  • C.
    $R$.
  • D.
    $(-10; 10)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $f(x) = \frac{3x+2}{x-1}$.


  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết

Trong một hệ thống cấp nước gồm 5 cụm dân cư, bảng dưới đây cho biết các cụm có đường ống nối trực tiếp với nhau (1 là có, 0 là không):

12345
100100
200000
310011
400101
500110

Cụm dân cư nào hiện đang bị cô lập hoàn toàn (không có đường ống nối với bất kỳ cụm nào)?


  • A.
    Cụm 1
  • B.
    Cụm 2
  • C.
    Cụm 4
  • D.
    Không có cụm nào
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết

Số nghiệm của phương trình $\cos 2x - \sin x = 0$ trên đoạn $[0; 2\pi]$ là:


  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết

Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên $[1; 2]$ và thỏa mãn $\int_1^2 f(x)dx = 3$. Tính giá trị của biểu thức $I = \int_1^2 [f(x) + 2x]dx$.


  • A.
    6.
  • B.
    5.
  • C.
    4.
  • D.
    7.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết

Cho hàm số $y = x \cdot e^x$. Tập nghiệm của bất phương trình $y'' - y' - y \gt 0$ là:


  • A.
    $(-1; +\infty)$.
  • B.
    $(-\infty; 1)$.
  • C.
    $(1; +\infty)$.
  • D.
    $(-\infty; -1)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 73 đến câu 74

Một bác nông dân muốn trồng rau và hoa trên diện tích đất 8 ha, với lượng nước tưới dự trữ là $120\text{ m}^3$ và số giờ lao động tối đa là 300 giờ. Để trồng 1 ha rau, bác cần sử dụng $15\text{ m}^3$ nước, 20 giờ lao động, và thu lợi nhuận 40 triệu đồng. Để trồng 1 ha hoa, bác cần sử dụng $10\text{ m}^3$ nước, 40 giờ lao động, và thu lợi nhuận 70 triệu đồng.

Nếu bác nông dân trồng $x$ (ha) rau và $y$ (ha) hoa thì số giờ lao động cần sử dụng là:


  • A.
    $20x + 40y$.
  • B.
    $40x + 20y$.
  • C.
    $15x + 20y$.
  • D.
    $40x + 15y$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 73 đến câu 74

Một bác nông dân muốn trồng rau và hoa trên diện tích đất 8 ha, với lượng nước tưới dự trữ là $120\text{ m}^3$ và số giờ lao động tối đa là 300 giờ. Để trồng 1 ha rau, bác cần sử dụng $15\text{ m}^3$ nước, 20 giờ lao động, và thu lợi nhuận 40 triệu đồng. Để trồng 1 ha hoa, bác cần sử dụng $10\text{ m}^3$ nước, 40 giờ lao động, và thu lợi nhuận 70 triệu đồng.

Lượng nước cần sử dụng khi trồng 3 ha rau và 5 ha hoa


  • A.
    $90\text{ m}^3$
  • B.
    $120\text{ m}^3$
  • C.
    $95\text{ m}^3$
  • D.
    $75\text{ m}^3$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 75 đến câu 76

Cho dãy số $u_n$ có số hạng tổng quát $u_n = \frac{2n+1}{n+2}$.

Tính số hạng thứ 2025 của dãy số. (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ 4)


  • A.
    1,9985.
  • B.
    1,9958.
  • C.
    1,5899.
  • D.
    1,8599.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 75 đến câu 76

Cho dãy số $u_n$ có số hạng tổng quát $u_n = \frac{2n+1}{n+2}$.

Dãy số có bao nhiêu số hạng là số nguyên.


  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 77 đến câu 78

Trong phương trình mặt phẳng $Oxy$, cho đường thẳng $d: y = -x + 3$.

Biết đường thẳng cắt trục Oy tại điểm A và cắt trục Ox tại điểm B. Toạ độ 2 điểm đó là:


  • A.
    $A(0; 2), B(2; 0)$.
  • B.
    $A(0; 3), B(3; 0)$.
  • C.
    $A(0; 0), B(3; 0)$.
  • D.
    $A(0; -3), B(-3; 0)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 77 đến câu 78

Trong phương trình mặt phẳng $Oxy$, cho đường thẳng $d: y = -x + 3$.

Gọi $d'$ đường thẳng đi qua O vuông góc với đường thẳng d, phương trình của đường thẳng đó là:


  • A.
    $y = x$.
  • B.
    $y = -x$.
  • C.
    $y = x + 1$.
  • D.
    $y = -x + 1$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 79 đến câu 81

Cho 9 viên bi trong đó có 2 viên bi xanh 3 viên bi đỏ và 4 viên bi vàng. Bạn Bình bốc ngẫu nhiên 3 trong 9 viên bi để chơi bắn bi.

Số cách chọn 3 trong 9 viên bi đó là:


  • A.
    96.
  • B.
    72.
  • C.
    84.
  • D.
    56.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 79 đến câu 81

Cho 9 viên bi trong đó có 2 viên bi xanh 3 viên bi đỏ và 4 viên bi vàng. Bạn Bình bốc ngẫu nhiên 3 trong 9 viên bi để chơi bắn bi.

Xác suất để bạn Bình bốc được 3 viên có đủ 3 màu là:


  • A.
    28,57%.
  • B.
    39,41%.
  • C.
    16,51%.
  • D.
    12,11%.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 79 đến câu 81

Cho 9 viên bi trong đó có 2 viên bi xanh 3 viên bi đỏ và 4 viên bi vàng. Bạn Bình bốc ngẫu nhiên 3 trong 9 viên bi để chơi bắn bi.

Xác suất để bạn bình bốc được ít nhất có 1 viên màu xanh là:


  • A.
    55,56%.
  • B.
    45,67%.
  • C.
    58,33%.
  • D.
    63,88%.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 82 đến câu 84

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A. SA vuông góc với mặt phẳng đáy. $SA = a, AB = a, AC = 2a$

Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SAB) là:


  • A.
    $a$.
  • B.
    $\frac{a}{3}$.
  • C.
    $\frac{a}{2}$.
  • D.
    $2a$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 82 đến câu 84

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A. SA vuông góc với mặt phẳng đáy. $SA = a, AB = a, AC = 2a$

Thể tích khối chóp S.ABC bằng:


  • A.
    $\frac{a^3}{3}$.
  • B.
    $\frac{2a^3}{3}$.
  • C.
    $a^3$.
  • D.
    $\frac{4a^3}{3}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 82 đến câu 84

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A. SA vuông góc với mặt phẳng đáy. $SA = a, AB = a, AC = 2a$

Góc giữa SB và AC là:


  • A.
    $30^\circ$.
  • B.
    $45^\circ$.
  • C.
    $90^\circ$.
  • D.
    $60^\circ$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 85 đến câu 87

Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho điểm $A(2; 2; 2)$ và hai mặt phẳng $(P): 2x + y - 2z = 0, (Q): 2x - y + z = 0$.

Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (P) bằng:


  • A.
    $\frac{2}{3}$.
  • B.
    $\frac{3}{2}$.
  • C.
    2.
  • D.
    6.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 85 đến câu 87

Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho điểm $A(2; 2; 2)$ và hai mặt phẳng $(P): 2x + y - 2z = 0, (Q): 2x - y + z = 0$.

Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với (P) và (Q) có phương trình:


  • A.
    $x + 6y + 4z - 2 = 0$.
  • B.
    $x - 6y - 4z - 2 = 0$.
  • C.
    $x - 6y + 4z + 22 = 0$.
  • D.
    $x + 6y + 4z - 22 = 0$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 85 đến câu 87

Trong không gian với hệ tọa độ $Oxyz$, cho điểm $A(2; 2; 2)$ và hai mặt phẳng $(P): 2x + y - 2z = 0, (Q): 2x - y + z = 0$.

Gọi $d$ là đường thẳng đi qua A và song song với $(P), (Q)$. Điểm M nào sau đây thuộc $d$?


  • A.
    $M(1; -4; -2)$.
  • B.
    $M(1; -4; 2)$.
  • C.
    $M(3; 8; -1)$.
  • D.
    $M(3; 8; 1)$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 88 đến câu 90

Cho hàm số $y = \frac{2x^2 + mx - 2}{x + 1}$, trong đó m là tham số.

Khi $m = -8$, cực đại của hàm số đã cho là


  • A.
    1
  • B.
    -3
  • C.
    -4
  • D.
    -20
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 88 đến câu 90

Cho hàm số $y = \frac{2x^2 + mx - 2}{x + 1}$, trong đó m là tham số.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng $(0; 2)$ khi và chỉ khi


  • A.
    $m \geq -8$
  • B.
    $m \lt -4$
  • C.
    $m \geq -2$
  • D.
    $m \lt -6$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 88 đến câu 90

Cho hàm số $y = \frac{2x^2 + mx - 2}{x + 1}$, trong đó m là tham số.

Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m sao cho đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận xiên và với hai trục tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích bằng 4. Tổng giá trị các phần tử của S bằng bao nhiêu?


  • A.
    2
  • B.
    5
  • C.
    4
  • D.
    1
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/30
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề thi ĐGNL HCM Đề #2 – Phần thi Toán
Số câu: 30 câu
Thời gian làm bài: 92 phút
Phạm vi kiểm tra: Cả nước
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận