Đề Thi Đánh Giá Năng Lực – Phần Thi Sinh học – Đề 11
Câu 1 Nhận biết

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.

Điểm khác biệt trong cấu trúc nào của protein xuyên màng và protein bám rìa màng khiến vị trí của chúng khác nhau trên màng sinh chất?


  • A.
    Protein bám màng có vùng kị nước, protein xuyên màng không có vùng kị nước.
  • B.
    Protein bám màng có cấu trúc bậc 2, protein xuyên màng có cấu trúc bậc 3.
  • C.
    Protein bám màng có cấu trúc bậc 3, protein xuyên màng có cấu trúc bậc 2.
  • D.
    Protein bám màng không có vùng kị nước, protein xuyên màng có vùng kị nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết

Năm 2005, ít nhất 10 con gấu xám Bắc Mỹ trong hệ sinh thái Yellowstone đã bị giết do tiếp xúc với con người. Nguyên nhân những cái chết này là do: va chạm với ô tô, thợ săn (của các động vật khác) nổ súng khi bị một con gấu xám cái tấn công với đàn con gần đó và các nhà quản lí khu bảo tồn giết chết những con gấu tấn công gia súc liên tục. Có bao nhiêu biện pháp sau đây phù hợp để thực hiện bảo tồn loài gấu ở khu vực này bằng cách giảm thiểu những va chạm giữa gấu và con người?

(1) Ngăn cấm không cho con người đến khu vực này.

(2) Quy định giới hạn tốc độ phương tiện giao thông trên đường trong khu vực vườn quốc gia.

(3) Di chuyển các con gấu sang khu vực sống mới an toàn hơn.

(4) Quy định thời gian và địa điểm các mùa săn bắn.


  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết

Sinh học là


  • A.
    ngành khoa học nghiên cứu về sự sống.
  • B.
    ngành khoa học nghiên cứu về vi sinh vật.
  • C.
    ngành khoa học nghiên cứu về loài người.
  • D.
    ngành khoa học nghiên cứu về vấn đề sức khỏe sinh sản.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết

Tế bào nấm men sống nhờ glucose được chuyển từ môi trường hiếu khí đến môi trường kị khí. Để cho tế bào tiếp tục tạo ATP với cùng tốc độ, thì tốc độ tiêu thụ glucose của chúng phải thay đổi như thế nào?


  • A.
    Giảm đi khoảng 19 lần.
  • B.
    Tăng lên khoảng 19 lần.
  • C.
    Tăng lên khoảng 38 lần.
  • D.
    Giảm đi khoảng 38 lần.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết

Cho các nhân tố sau:

(1) Hàm lượng nước trong tế bào khí khổng.

(2) Độ dày, mỏng của lớp cutin.

(3) Nhiệt độ môi trường.

(4) Gió và các ion khoáng.

(5) Độ pH của đất.

Có bao nhiêu nhân tố liên quan đến điều tiết độ mở khí khổng?


  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết

Việc nào dưới đây không đúng với đạo đức Sinh học?


  • A.
    Nhân bản cừu Dolly.
  • B.
    Tạo giống vật nuôi, cây trồng năng suất cao.
  • C.
    Chuẩn đoán, lựa chọn thai nhi sớm.
  • D.
    Bảo tồn vốn gen quý hiếm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết

Cho các nhận định sau đây:

(1). Khối u được hình thành do tế bào phân chia liên tục không kìm hãm được.

(2). U lành tính là khối u có khả năng rời khỏi vị trí ban đầu và di chuyển tới vị trí mới, tiếp tục tăng sinh.

(3). Tác nhân gây đột biến các tế bào khối u có thể là thuốc lá, tia tử ngoại, các hoá chất độc,...

(4). Hầu hết các bệnh ung thư là do đột biến gen phát sinh trong các tế bào cơ thể nên di truyền được cho các thế hệ sau.

Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định trên về bệnh ung thư.


  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết

Các cây trung tính có đặc điểm nào sau đây?


  • A.
    Ra hoa trong điều kiện ngày dài.
  • B.
    Ra hoa trong điều kiện ngày ngắn.
  • C.
    Ra hoa trong điều kiện chiếu sáng nhiều hơn 12 giờ/ngày.
  • D.
    Ra hoa trong cả điều kiện ngày ngắn và ngày dài.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết

Tế bào mạch gỗ của cây gồm quản bào và


  • A.
    tế bào nội bì.
  • B.
    tế bào lông hút.
  • C.
    mạch ống.
  • D.
    tế bào biểu bì.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết

Chu trình sinh tan là


  • A.
    chu trình nhân lên của virus mà không làm tan tế bào chủ.
  • B.
    chu trình cho phép hệ gene của virus có thể tái bản nhưng không tạo virus mới.
  • C.
    chu trình nhân lên của virus làm tan tế bào chủ.
  • D.
    chu trình virus xâm nhập vào tế bào chủ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết

Ví dụ nào sau đây không phải là ví dụ về tập tính học được?


  • A.
    Chuột nghe thấy tiếng mèo kêu phải chạy xa.
  • B.
    Ếch đực kêu vào mùa sinh sản.
  • C.
    Con mèo ngửi thấy mùi cá là chạy tới gần.
  • D.
    Chim sâu thấy bọ nẹt không dám ăn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết

Trong ống tiêu hóa của trẻ em thời kì bú sữa mẹ có loại enzyme nào giúp thủy phân sữa mẹ?


  • A.
    Enzyme amylase.
  • B.
    Enzyme lactase.
  • C.
    Enzyme protease.
  • D.
    Enzyme ligase.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết

Trong điều kiện môi trường có nguồn sống bị giới hạn, đường cong tăng trưởng có dạng hình chữ


  • A.
    S.
  • B.
    A.
  • C.
    J.
  • D.
    V.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 315-317

Các giai đoạn của chu kì tim

Phân tích đường ghi áp suất ở buồng tim (thí nghiệm của Chauveau và Marey 1862), người ta thấy buồng tim co bóp theo chu kì gồm 3 giai đoạn liên tiếp nhau: pha nhĩ co, pha thất co và pha dãn chung.

Chu kì tim ở người trưởng thành diễn ra như sau:

+ Pha nhĩ co: Mỗi tâm nhĩ co bóp tống máu xuống tâm thất tương ứng thời gian trung bình $0,1$ giây.

+ Pha thất co: Khi tâm nhĩ giãn ra thì tâm thất bắt đầu co lại tống 1 lượng máu với thể tích khoảng $60$ ml từ tâm thất vào động mạch. Giai đoạn tâm thất co kéo dài $0,3$ giây.

+ Pha dãn chung: Tâm thất bắt đầu dãn trong khi tâm nhĩ đang giãn. Giai đoạn này chiếm $0,4$ giây.

Thời gian của một chu kì tim trung bình ở người trưởng thành là


  • A.
    $0,4$ giây.
  • B.
    $0,5$ giây.
  • C.
    $0,7$ giây.
  • D.
    $0,8$ giây.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết

Số chu kì tim trung bình của người trưởng thành trong 1 phút là


  • A.
    $75$ chu kì/phút.
  • B.
    $86$ chu kì/phút.
  • C.
    $120$ chu kì/phút.
  • D.
    $150$ chu kì/phút.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết

Lưu lượng tim là lượng máu tim bơm vào động mạch trong 1 phút. Lưu lượng tim bơm vào động mạch ở người trưởng thành vào khoảng


  • A.
    $4,5$ lít/phút.
  • B.
    $5,16$ lít/phút.
  • C.
    $7,2$ lít/phút.
  • D.
    $9$ lít/phút.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

Câu 314. Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể $2n = 14$. Theo lí thuyết, số loại đột biến lệch bội dạng thể một tối đa có thể có ở loài này là (17) .


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/17
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/17
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề Thi Đánh Giá Năng Lực – Phần Thi Sinh học – Đề 11
Số câu: 17 câu
Thời gian làm bài: 90 phút
Phạm vi kiểm tra: Cả nước
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận