Đề Thi Đánh Giá Năng Lực – Phần Thi Hóa học – Đề 11
Câu 1 Nhận biết

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án chọn.

Cho phản ứng hoá học sau:
$Zn(s) + H_2SO_4(aq) \rightarrow ZnSO_4(aq) + H_2(g)$
Biết tốc độ trung bình của phản ứng là $3 \text{ mL/min}$. Sau bao lâu thì thu được $7,5 \text{ mL}$ khí hydrogen?


  • A.
    $2,5 \text{ min}$
  • B.
    $3,5 \text{ min}$
  • C.
    $1,5 \text{ min}$
  • D.
    $2,0 \text{ min}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết

Phức chất nào sau đây chứa ion phức có số phối trí là 4?


  • A.
    $[Zn(NH_3)_4]^{2+}$
  • B.
    $[Ag(NH_3)_2]^+$
  • C.
    $[Co(NH_3)_6]^{3+}$
  • D.
    $[Fe(CN)_6]^{3-}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết

Biết cấu hình electron của Sc (Z = 21) là $1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^1 4s^2$. Hợp chất $ScCl_3$ dạng tinh thể trong suốt. Ion $Sc^{3+}$ không có electron phân lớp 3d nên không có chuyển dịch electron d-d nên hợp chất không có màu. Cấu hình electron của $Sc^{3+}$ là


  • A.
    $1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6$
  • B.
    $1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 4s^2 4p^1$
  • C.
    $1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^6$
  • D.
    $1s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^4 4s^2$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết

Cho dãy các chất: $K_2SO_4$, $Al_2(SO_4)_3 \cdot 24H_2O$, $C_2H_5OH$, $C_6H_{12}O_6$, $CH_3COOH$, $Ca(OH)_2$, $CH_3COONH_4$. Số chất điện li là


  • A.
    1
  • B.
    3
  • C.
    4
  • D.
    5
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết

Chất nào sau đây có nhiều trong bông nõn?


  • A.
    Saccharose
  • B.
    Cellulose
  • C.
    Tinh bột
  • D.
    Glucose
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết

Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?


  • A.
    S, $Cl_2$, $Br_2$
  • B.
    Na, $F_2$, S
  • C.
    $Br_2$, $O_2$, Ca
  • D.
    $Cl_2$, $O_3$, S
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết

Liên kết cộng hóa trị có tính chất cơ bản khác với liên kết ion là:
(1) Tính bão hòa và tính định hướng.
(2) Độ phân cực cao hơn.
(3) Có mặt trong các hợp chất vô cơ.
(4) Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy thấp.
(5) Có lực hút tĩnh điện mạnh.
Số phát biểu đúng là


  • A.
    2
  • B.
    1
  • C.
    3
  • D.
    4
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết

Cho phản ứng hóa học sau:
$CHCl_3(g) + Cl_2(g) \rightarrow CCl_4(g) + HCl(g)$.
Biểu thức tính tốc độ tức thời của phản ứng có dạng


  • A.
    $v = k.(C_{CHCl_3})^2.C_{Cl_2}$
  • B.
    $v = k.C_{CHCl_3}.C_{Cl_2}$
  • C.
    $v = k.C_{CHCl_3}.(C_{Cl_2})^2$
  • D.
    $v = k.2.C_{CHCl_3}.C_{Cl_2}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết

Cho cân bằng hóa học: $2SO_2(g) + O_2(g) \rightleftharpoons 2SO_3(g)$; phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Phát biểu đúng là


  • A.
    cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
  • B.
    cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ $O_2$.
  • C.
    cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
  • D.
    cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ $SO_3$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết

Cho $0,1 \text{ mol}$ 2 chất hữu cơ có khối lượng phân tử bằng nhau và nhỏ hơn 70 vào dung dịch $AgNO_3$ dư/$NH_3$, thu được $34,56 \text{ gam}$ Ag. Phần trăm khối lượng 2 chất là


  • A.
    20%; 80%
  • B.
    40%; 60%
  • C.
    50%; 50%
  • D.
    30%; 70%
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết

Dưới đây là hình ảnh của biển báo cấm tại các trạm xăng ở Việt Nam.

Tại sao nghiêm cấm nguồn lửa tại các trạm xăng? Biết điểm chớp cháy của octane, chất có nhiều trong xăng là $14^\circ C$.


  • A.
    Vì xăng chứa chất lỏng dễ cháy.
  • B.
    Vì xăng chứa chất lỏng có thể gây cháy.
  • C.
    Vì xăng chứa chất lỏng có thể tự bốc cháy.
  • D.
    Vì xăng chứa chất lỏng dễ nổ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết

Cấu hình electron thu gọn của ion $Cr^{2+}$ là


  • A.
    $[Ar]3d^5 4s^1$
  • B.
    $[Ar]3d^6$
  • C.
    $[Ar]3d^6 4s^2$
  • D.
    $[Ar]3d^4$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết

Cho $12 \text{ gam}$ hỗn hợp gồm 4-methylphenol và propyl alcohol phản ứng vừa hết với $100 \text{ ml}$ dung dịch $NaOH$ $1 \text{ M}$. Khối lượng của propyl alcohol trong hỗn hợp ban đầu là


  • A.
    $1,2 \text{ gam}$
  • B.
    $2,4 \text{ gam}$
  • C.
    $3,6 \text{ gam}$
  • D.
    $4,8 \text{ gam}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết

Dựa vào thông tin dưới đây để trả lời các câu từ 215-217

Thực hiện thí nghiệm phân tích độ tinh khiết của phân bón amoni sunfat $(NH_4)_2SO_4$, một sinh viên lấy $5,47 \text{ g}$ mẫu phân bón, hòa tan trong axit $HCl$ loãng, lọc để loại bỏ chất rắn không hòa tan. Thêm một lượng dư dung dịch bari clorua, để phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy kết tủa làm khô thu được khối lượng $9,15 \text{ g}$.

Phản ứng hóa học tạo kết tủa xảy ra trong thí nghiệm trên là


  • A.
    $(NH_4)_2SO_4 + BaCl_2 \rightarrow BaSO_4 + 2NH_4Cl$
  • B.
    $(NH_4)_2SO_4 + 2HCl \rightarrow H_2SO_4 + 2NH_4Cl$
  • C.
    $BaSO_4 + 2NH_4Cl \rightarrow (NH_4)_2SO_4 + BaCl_2$
  • D.
    $H_2SO_4 + 2NH_4Cl \rightarrow (NH_4)_2SO_4 + 2HCl$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết

Phát biểu nào sau đây là không đúng?


  • A.
    Kết tủa thu được có màu trắng.
  • B.
    Kết tủa thu được ở dạng keo.
  • C.
    Có thể dùng phương pháp lọc để thu kết tủa.
  • D.
    Nên làm khô kết tủa nhiều lần thay vì chỉ làm khô 1 lần.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết

Thành phần % theo khối lượng của amoni sunfat trong phân bón trên là


  • A.
    76,4%
  • B.
    87,4%
  • C.
    94,7%
  • D.
    98,4%
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

Câu 214. Amino acid X có công thức $(H_2N)_2C_3H_5COOH$. Cho $0,02 \text{ mol}$ X tác dụng với $200 \text{ ml}$ dung dịch hỗn hợp $H_2SO_4$ $0,1 \text{ M}$ và $HCl$ $0,3 \text{ M}$, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với $400 \text{ ml}$ dung dịch $NaOH$ $0,1 \text{ M}$ và $KOH$ $0,2 \text{ M}$, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần nguyên) (17)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/17
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/17
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề Thi Đánh Giá Năng Lực – Phần Thi Hóa học – Đề 11
Số câu: 17 câu
Thời gian làm bài: 90 phút
Phạm vi kiểm tra: Cả nước
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận