
Câu 101.
- A. 57,7N.
- B. 30,6N.
- C. 40,0N.
- D. 60,0N.
Câu 102.
- A. Về phía mặt đẳng thế $V_1$
- B. Về phía mặt đẳng thế $V_2$
- C. Tùy cường độ điện trường mà nó có thể về $V_1$ hay $V_2$
- D. Nó đứng yên

Câu 103.
- A. 3,8cm.
- B. 3,2cm.
- C. 2,2cm.
- D. 4,2cm.
Câu 104. (4)
Câu 105.
- A. 4,25J.
- B. 16,5J.
- C. 3,75J.
- D. 5,75J.
Câu 106. Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số:
- A. Của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm
- B. Của cả hai sóng đều không đổi.
- C. Của hai sóng đều giảm
- D. Của sóng điện từ giảm, của sóng âm tăng
Câu 107.
- A. 7cm.
- B. 7,5cm.
- C. 5,5cm.
- D. 10cm.
Câu 108.
- A. $p_0 = 750mmHg$ và $x_0 = 198mm$.
- B. $p_0 = 760mmHg$ và $x_0 = 198cm$.
- C. $p_0 = 750mmHg$ và $x_0 = 168m$.
- D. $p_0 = 780mmHg$ và $x_0 = 186mm$.
Câu 109. Nhiệt hóa hơi là thông tin cần thiết để thiết kế thiết bị nào sau đây?
- A. Điều hòa.
- B. Máy biến áp.
- C. Quạt điện.
- D. Nhiệt kế.
Câu 110. Tương tác giữa khung dây và ống dây ở hình vẽ bên khi cho khung dây dịch chuyển ra xa ống dây là:

- A. đẩy nhau
- B. hút nhau
- C. Ban đầu hút nhau, khi đến gần thì đẩy nhau
- D. không tương tác
Câu 111.
- A. 20.
- B. 21.
- C. 22.
- D. 23.
Câu 112. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Young, nếu dời nguồn S một đoạn nhỏ theo phương song song với màn chứa hai khe thì:
- A. Hệ vân giao thoa tịnh tiến ngược chiều dời của S và khoảng vân không thay đổi.
- B. Khoảng vân sẽ giảm.
- C. Hệ vân giao thoa tịnh tiến ngược chiều dời của S và khoảng vân thay đổi.
- D. Hệ vân giao thoa giữ nguyên không có gì thay đổi.
Câu 113.
- A. 3,3mJ.
- B. 5,5mJ.
- C. 3,7mJ.
- D. 9mJ.
Câu 114. Hình bên mô tả cấu trúc phân tử ở thể nào dưới đây?

- A. Thể lỏng.
- B. Thể khí.
- C. Thể rắn.
- D. Plasma.
Câu 115. Điều nào sau đây là đúng khi nói về nguyên nhân gây ra sấm sét?
- A. Do có sự chênh lệch rất lớn về điện thế giữa hai đám mây, hay giữa đám mây với mặt đất.
- B. Do sự cọ xát giữa các đám mây với nhau làm chúng nóng lên, gây ra sự phóng điện
- C. Do mưa lớn tạo ra môi trường dẫn điện tốt giữa các đám mây và giữa đám mây với mặt đất
- D. Do trong cơn giông, gió mạnh đẩy các đám mây va chạm vào nhau gây ra sự phóng điện
Câu 116.
- A. Vận tốc của ánh sáng nhỏ hơn vận tốc của âm thanh
- B. Tia chớp đi nhanh hơn tiếng sét.
- C. Vận tốc của ánh sáng lớn hơn vận tốc của âm thanh
- D. Hiện nay các nhà khoa học vẫn chưa giải thích được hiện tượng trên
Câu 117.
- A. 1360m.
- B. 240m.
- C. 170m.
- D. 1700m.
Câu 201.
- A. 4.
- B. 2.
- C. 6.
- D. 8.
Câu 202. Tính chất nào sau đây không phải của carboxylic acid?
- A. Ở điều kiện thường tất cả các carboxylic acid đều là chất khí.
- B. Formic acid và acetic acid tan vô hạn trong nước và độ tan của các acid giảm dần theo chiều tăng của phân tử khối.
- C. Nhiệt độ sôi của carboxylic acid cao hơn alcohol, aldehyde, ketone có cùng số nguyên tử carbon.
- D. Carboxylic acid cũng tạo liên kết hydrogen với nước.
Câu 203. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố chromium là
- A. $[Ar]3d^44s^2$.
- B. $[Ar]4d^55s^1$.
- C. $[Ar]3d^54s^1$.
- D. $[Kr]3d^54s^1$.
Câu 204. Kim loại nào đây tác dụng với dung dịch HCl và tác dụng với khí $Cl_2$ cho cùng loại muối clorua kim loại?
- A. Fe.
- B. Zn.
- C. Cu.
- D. Ag.
Câu 205.
- A. acid béo no như palmitic acid hoặc oleic acid.
- B. acid béo không no như oleic acid hoặc stearic acid.
- C. acid béo không no như linoleic acid hoặc palmitic acid.
- D. acid béo no như palmitic acid hoặc stearic acid.
Câu 206.
- A. 0,095 mol.
- B. 0,11mol.
- C. 0,1 mol.
- D. 0,08 mol.
Câu 207.
- A. 8,88 gam.
- B. 13,92 gam.
- C. 6,52 gam.
- D. 13,32 gam.
Câu 208. Trong một chu kì, theo chiều tăng điện tích hạt nhân, tính kim loại và tính phi kim của các nguyên tố biến đổi theo xu hướng
- A. tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần.
- B. tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần.
- C. tính kim loại và tính phi kim tăng dần.
- D. tính kim loại và tính phi kim giảm dần.
Câu 209.
- A. ethane.
- B. ethylene.
- C. acetylene.
- D. but-2-yne.
Câu 210. Phương pháp điện phân có thể điều chế
- A. các kim loại IA, IIA và Al.
- B. các kim loại hoạt động mạnh.
- C. các kim loại trung bình và yếu.
- D. hầu hết các kim loại.
Câu 211. Nhóm A bao gồm các nguyên tố
- A. nguyên tố s và nguyên tố d.
- B. nguyên tố p và nguyên tố f.
- C. nguyên tố d và nguyên tố p.
- D. nguyên tố s và nguyên tố p.
Câu 212.
- A. $10a + 24b$.
- B. $4a + 30b$.
- C. $18a + 26b$.
- D. $12a + 22b$.
Câu 213.
- A.

- B.

- C.

- D.

Câu 214. (31)
Câu 215. Trong xà phòng làm thủ công không có thành phần nào dưới đây?
- A. Muối sodium alkylsulfate.
- B. Muối sodium hoặc potassium của acid béo.
- C. Glycerol.
- D. Chất phụ gia, hương liệu, chất tạo màu.
Câu 216. Trong quá trình làm xà phòng thủ công, phản ứng hóa học nào đóng vai trò quan trọng nhất?
- A. Phản ứng oxi hóa – khử giữa dầu thực vật và oxygen trong không khí.
- B. Phản ứng phân hủy các hợp chất hữu cơ trong dầu thực vật.
- C. Phản ứng ester hóa giữa glycerol và acid béo.
- D. Phản ứng thủy phân chất béo bằng dung dịch kiềm.
Câu 217.
- A. 91,8 gam.
- B. 128,5 gam.
- C. 92,8 gam.
- D. 112,5 gam.
Câu 301. Virus gây bệnh ở người và động vật có bộ gene như thế nào?
- A. Chỉ DNA mạch kép.
- B. Chỉ có RNA mạch đơn.
- C. DNA và mRNA.
- D. DNA hoặc mRNA.
Câu 302. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tắc thứ bậc của các cấp độ tổ chức sống?
- A. Tổ chức sống cấp dưới sẽ làm cơ sở để hình thành nên tổ chức sống cấp trên.
- B. Tất cả các cấp độ tổ chức sống đều được hình thành từ các nguyên tử.
- C. Các cấp độ tổ chức sống được sắp xếp từ thấp đến cao dựa trên số lượng và kích thước của chúng.
- D. Tế bào là đơn vị cơ sở hình thành nên cơ thể sinh vật.
Câu 303. Trong công nghệ tế bào, kỹ thuật nào được sử dụng để tạo ra giống cây mới từ mô thực vật?
- A. Nhân giống vô tính.
- B. Tế bào gốc.
- C. Tạo giống bằng phôi.
- D. Nuôi cấy mô tế bào.
Câu 304.
- A. (I), (IV)
- B. (I), (II), (III)
- C. (II), (III), (IV)
- D. (III), (IV)
Câu 305. Nội dung nào đây là đúng khi nói về vai trò của thận trong bài tiết?
- A. Giúp ngăn cản sự xâm nhiễm của các tác nhân gây bệnh.
- B. Giúp đào thải chất thừa và chất độc ra khỏi cơ thể.
- C. Giúp tiêu diệt các tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể.
- D. Giúp hấp thu các chất dinh dưỡng và tiêu hóa chúng.
Câu 306.
- A. II, III, IV.
- B. I, II, III.
- C. I, III, IV.
- D. I, II, IV.
Câu 307.
- A. Hormone tuyến giáp có tác dụng thúc đẩy sự phân bào.
- B. Hormone tuyến giáp có tác dụng kích thích sự rụng đuôi ở nòng nọc.
- C. Thyroxine là hormone kích thích biến thái ở nòng nọc.
- D. Thyroxine kích thích quá trình lột xác.
Câu 308.
- A. Đột biến lệch bội có thể xảy ra trong nguyên phân và trong giảm phân.
- B. Hội chứng Đao ở người là do đột biến đa bội gây ra.
- C. Đột biến lệch bội làm giảm một số NST trong tế bào đột biến.
- D. Đột biến đa bội không thể làm tăng năng suất cây trồng ở một số loài cây.

Câu 309.
- A. 50%
- B. 75%
- C. 25%
- D. 12,5%
Câu 310.
- A. 0,43.
- B. 0,82.
- C. 0,68.
- D. 0,57
Câu 311.
- A. Lai xa và đa bội hóa
- B. Lai hữu tính và chọn lọc
- C. Gây đột biến và chọn lọc
- D. Cấy truyền phôi
Câu 312. (46)
Câu 313. Một nhà sinh thái học đang nghi ngờ một quần thể tăng trưởng một cách nhanh chóng, cơ sở nào để ông ta khẳng định điều đó?
- A. Chứa nhiều cá thể tiền sinh sản hơn cá thể đang sinh sản.
- B. Kích thước quần thể gần với sức chứa của môi trường.
- C. Kích thước quần thể thấp hơn sức chứa của môi trường.
- D. Chứa nhiều cá thể đang trong thời kì sinh sản.
Câu 314.
- A. cạnh tranh.
- B. hội sinh.
- C. cộng sinh.
- D. hợp tác.


Câu 315. Mối quan hệ giữa sói và nai sừng tấm là mối quan hệ như nào?
- A. Hợp tác.
- B. Ức chế cảm nhiễm.
- C. Vật ăn thịt – con mồi.
- D. Hỗ trợ.
Câu 316. Khi kích thước quần thể sói đạt cao nhất thì kích thước quần thể nai sừng tấm là bao nhiêu cá thể?
- A. Khoảng 110.
- B. Khoảng 38.
- C. Khoảng 25.
- D. Khoảng 48.
Câu 317. Nhận xét nào sau đây chính xác về quần thể cây dương ở Vườn Quốc gia Yellowstone?
- A. Kích thước quần thể cây dương ở vùng cao lớn hơn ở ven biển, nhưng hiệu quả sinh trưởng lại thấp hơn.
- B. Kích thước quần thể cây dương ở vùng cao lớn hơn ở ven biển và hiệu quả sinh trưởng cũng cao hơn.
- C. Kích thước quần thể cây dương ở vùng cao thấp hơn ở ven biển, nhưng hiệu quả sinh trưởng lại lớn hơn.
- D. Kích thước quần thể cây dương ở vùng cao thấp hơn ở ven biển và hiệu quả sinh trưởng cũng thấp hơn.
Câu 401. Chủ trương chuyển hướng chỉ đạo đấu tranh của Đảng Cộng sản Đông Dương được hoàn chỉnh tại Hội nghị nào?
- A. Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng sản Đông Dương từ ngày 14-15/8/1945.
- B. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11/1939.
- C. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 7/1940.
- D. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 5/1941.
Câu 402. Nội dung nào dưới đây không phản ánh ý nghĩa của sự phát triển hậu phương kháng chiến trong những năm 1951-1953 đối với cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân Việt Nam?
- A. Trực tiếp góp phần quyết định thắng lợi trên mặt trận quân sự.
- B. Đáp ứng yêu cầu mọi mặt và bức thiết của cuộc kháng chiến.
- C. Làm cho tiềm lực kinh tế và quốc phòng không ngừng tăng lên.
- D. Tạo bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp.
Câu 403. Đêm ngày 9/3/1945, Nhật tiến hành đảo chính Pháp ở Đông Dương nhằm mục đích gì?
- A. Mở rộng chiến tranh ở châu Á-Thái Bình Dương.
- B. Độc chiếm Đông Dương.
- C. chuẩn bị tấn công Trân Châu Cảng.
- D. Cứu nguy cho Nhật ở Đông Bắc.
Câu 404. Nhân tố quan trọng nhất quyết định thắng lợi của công cuộc đổi mới ở nước ta là
- A. nắm bắt được thời cơ, vượt qua thử thách đưa đất nước tiến lên.
- B. coi trọng giáo dục và khoa học kĩ thuật là quốc sách hàng đầu.
- C. sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
- D. nắm bắt xu thế phát triển của thế giới.
Câu 405. Nội dung nào không phản ánh đúng những thời cơ mà xu thế toàn cầu hóa đặt ra đối với các nước đang phát triển?
- A. Tiếp thu những thành tựu khoa học – công nghệ hiện đại.
- B. Mở rộng quan hệ hợp tác, chiếm lĩnh thị trường,...
- C. Các mâu thuẫn xã hội được giải quyết triệt để.
- D. Khai thác vốn đầu tư, học hỏi kinh nghiệm quản lí.
Câu 406. Công cuộc xây dựng CNXH đặt ra yêu cầu gì đối với các dân tộc trên lãnh thổ nước Nga Xô viết?
- A. Một, hai dân tộc liên minh với nhau giành quyền lực.
- B. Liên minh, đoàn kết với nhau nhằm tăng cường sức mạnh.
- C. Độc lập với nhau để phát huy sức mạnh của mỗi dân tộc.
- D. Liên kết với các nước bên ngoài để nhận sự giúp đỡ.
Câu 407. Cách mạng tháng Tám (1945) của nhân dân Việt Nam là một cuộc cách mạng như thế nào?
- A. có tính chất nhân dân sâu sắc.
- B. tiến hành bằng phương pháp hòa bình.
- C. có tính chất dân chủ điển hình.
- D. không mang tính bạo lực.
Câu 408. Nước tư bản đầu tiên thoát ra khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929 – 1933) là
- A. Mĩ.
- B. Anh.
- C. Đức.
- D. Pháp.
Câu 409. Thắng lợi của cách mạng tháng Mười Nga (1917) có tác động như thế nào đến việc giải quyết cuộc khủng hoảng về đường lối ở Việt Nam?
- A. Mở ra một khả năng mới cho việc giải quyết khủng hoảng.
- B. Bước đầu giải quyết cuộc khủng hoảng.
- C. Giải quyết thành công cuộc khủng hoảng.
- D. Giải quyết về cơ bản cuộc khủng hoảng.
Câu 410. Sự kiện lịch sử nào chứng tỏ giai cấp công nhân Việt Nam đã bước lên vũ đài chính trị, nắm ngọn cờ lãnh đạo cách mạng Việt Nam?
- A. Cuộc bãi công của công nhân Ba Son (8/1925).
- B. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên ra đời (6/1925).
- C. Nguyễn Ái Quốc tìm ra con đường cứu nước theo khuynh hướng vô sản (7/1920).
- D. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời (đầu năm 1930).
Câu 411. Trong những năm 20 của thế kỉ XX, Nguyễn Ái Quốc và các hội viên của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên đã tuyên truyền lí luận cách mạng nào trong nhân dân Việt Nam?
- A. Lí luận Cách mạng tháng Mười Nga.
- B. Lí luận cách mạng tư sản.
- C. Lí luận cách mạng dân chủ.
- D. Lí luận cách mạng giải phóng dân tộc.
Câu 412. Từ khi nào mà Pháp đã thăm dò và quyết định chọn Đà Nẵng làm điểm tấn công?
- A. Năm 1847.
- B. Năm 1848.
- C. Năm 1849.
- D. Năm 1850.
Câu 413. Tại sao Tây Ban Nha lại liên quân với Pháp đánh Việt Nam?
- A. Vì cùng âm mưu xâm lược.
- B. Đồng minh nên giúp đỡ nhau.
- C. Do không đủ sức xâm lược Việt Nam.
- D. Giáo sĩ Tây Ban Nha bị giết.
Câu 414. Khi nào quân Pháp chính thức nổ súng trên bán đảo Sơn Trà?
- A. Ngày 31/08/1858.
- B. Ngày 01/09/1858.
- C. Ngày 02/09/1858.
- D. Ngày 03/09/1858.
Câu 415. Giai đoạn nào được coi là giai đoạn phát triển thần kì của Nhật Bản?
- A. Giai đoạn 1945-1950.
- B. Giai đoạn 1952-1973.
- C. Giai đoạn 1973-2000.
- D. Giai đoạn 2000-2010.
Câu 416. Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự phát triển của Nhật Bản là gì?
- A. Vai trò quản lí điều tiết của nhà nước.
- B. Áp dụng thành tựu của khoa học-kĩ thuật.
- C. Con người Nhật Bản.
- D. Tài nguyên thiên nhiên.
Câu 417. Khi nào ngành công nghiệp ô tô của Nhật vươn lên hàng thứ hai sau Mĩ?
- A. Năm 1960.
- B. Năm 1963.
- C. Năm 1965.
- D. Năm 1967.
Câu 501. Hồ do con người tạo ra với nhiều mục đích khác nhau được gọi là
- A. hồ móng ngựa.
- B. hồ núi lửa.
- C. hồ nhân tạo.
- D. hồ kiến tạo.
Câu 502. Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự hình thành mạng lưới thương mại?
- A. Vị trí địa lí.
- B. Đặc điểm dân cư.
- C. Khoa học – công nghệ.
- D. Hội nhập quốc tế.
Câu 503. APEC là tên viết tắt của tổ chức nào dưới đây?
- A. Quỹ Tiền tệ Quốc tế.
- B. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
- C. Hội nghị thượng đỉnh Á – Âu.
- D. Diễn đàn Hợp tác kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương.
Câu 504. Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này
- A. là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc.
- B. có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên.
- C. ít thiên tai, thích hợp cho định cư lâu dài.
- D. không có lũ lụt hàng năm, khí hậu ôn hòa.
Câu 505. Sản xuất nông nghiệp của Liên bang Nga phát triển mạnh ở
- A. phía bắc.
- B. phía tây bắc.
- C. phía tây nam.
- D. phía đông nam.

Câu 506.
- A. Lào cao hơn Mi-an-ma và thấp hơn Thái Lan.
- B. Thái Lan cao hơn Việt Nam và cao hơn Lào.
- C. Việt Nam cao hơn Thái Lan và cao hơn Mi-an-ma.
- D. Mi-an-ma cao hơn Thái Lan và thấp hơn Việt Nam.

Câu 507. Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
- A. Tổng sản lượng ngành thủy sản tăng do nước ta có vùng biển rộng, nguồn thủy sản phong phú.
- B. Thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn thủy sản khai thác do được chú trọng, thị trường lớn, ứng dụng công nghệ.
- C. Thủy sản khai thác ngày càng tăng do đẩy mạnh khai thác xa bờ, nhiều bãi triều rộng, thủy sản phong phú.
- D. Thủy sản nuôi trồng chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu tổng sản lượng thủy sản do nước ta có mạng lưới sông ngòi dày đặc.

Câu 508. Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
- A. Tỉ lệ che phủ rừng tăng liên tục và tăng rất nhanh trong giai đoạn 2008 – 2023.
- B. Tỉ lệ diện tích rừng tự nhiên giảm liên tục trong giai đoạn 2008 – 2023.
- C. Tổng diện tích rừng tăng 1,9 triệu ha trong giai đoạn 2008 – 2023.
- D. Diện tích rừng tự nhiên giảm liên tục trong giai đoạn 2008 – 2023.
Câu 509. Sông ngòi nước ta giàu phù sa chủ yếu do tác động của
- A. địa hình bằng phẳng, chế độ mưa thất thường, một phần lưu vực nằm ngoài lãnh thổ.
- B. nhiều đứt gãy kiến tạo lớn, địa hình chủ yếu là đồi núi thấp, thảm thực vật phong phú.
- C. mưa nhiều trên nền địa hình dốc, vỏ phong hóa dày, nhiều nơi mất lớp phủ thực vật.
- D. sự bồi tụ ở đồng bằng châu thổ, mưa nhiều trên lãnh thổ hẹp ngang, địa hình đa dạng.


Câu 510.
- A. Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm của Lai Châu và Cà Mau.
- B. Biên độ nhiệt trung bình các tháng trong năm của Lai Châu và Cà Mau.
- C. Số giờ nắng trung bình các tháng trong năm của Lai Châu và Cà Mau.
- D. Lượng bốc hơi trung bình các tháng trong năm của Lai Châu và Cà Mau.
Câu 511. Biểu hiện nào dưới đây phản ánh mặt tích cực của ngành du lịch đến xã hội nước ta?
- A. Tạo nguồn thu ngoại tệ lớn cho nước ta.
- B. Tạo việc làm, nâng cao đời sống người dân.
- C. Kéo theo các ngành kinh tế khác cùng phát triển.
- D. Bảo tồn và phát huy các giá trị văn hóa truyền thống.
Câu 512.
- A. phân bố lại nguồn lao động, thúc đẩy xóa đói giảm nghèo.
- B. tăng diện tích đất canh tác, nâng cao chất lượng cuộc sống.
- C. nâng cao hệ số sử dụng đất, gia tăng sản lượng lương thực.
- D. tạo nguồn hàng xuất khẩu, khai thác hiệu quả tài nguyên.
Câu 513. Ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng ngày càng phát triển mạnh chủ yếu do
- A. phát huy tốt các thế mạnh về tự nhiên, kinh tế - xã hội, thu hút đầu tư nước ngoài nhiều nhất.
- B. thị trường lớn, vị trí thuận lợi, tỉ lệ dân thành thị cao, phát huy tốt các lợi thế tự nhiên của vùng.
- C. kinh tế phát triển nhanh, sản xuất phát triển, dân số đông, mức sống dân cư ngày càng cao.
- D. sự mở rộng của các đô thị lớn, nhiều lao động có chuyên môn kĩ thuật cao, dân trí nâng cao.
Câu 514. Phát biểu nào sau đây không thể hiện đặc điểm của vùng kinh tế trọng điểm ở nước ta?
- A. Có khả năng thu hút vốn đầu tư lớn ở trong nước và vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.
- B. Phạm vi gồm nhiều tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, ranh giới có sự thay đổi theo thời gian.
- C. Có đóng góp quan trọng vào quy mô GDP cả nước, thu hút sự phát triển các ngành truyền thống.
- D. Mạng lưới kết cấu hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật được đầu tư hơn so với các vùng địa lí khác.




Câu 515. Năm 2021, nước ta có bao nhiêu đô thị từ 1 000 001 – 5 000 000 người?
- A. 2 đô thị.
- B. 3 đô thị.
- C. 4 đô thị.
- D. 5 đô thị.
Câu 516. Đặc điểm nào sau đây đúng với những thay đổi về cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta hiện nay?
- A. Cơ cấu dân số trẻ với nhóm 15 – 64 tuổi chiếm phần lớn trong cơ cấu dân số.
- B. Cơ cấu dân số già hóa, nhóm 0 – 14 tuổi thấp nhưng có xu hướng ngày càng tăng.
- C. Tỉ lệ nhóm 0 – 14 tuổi và trên 65 tuổi chiếm phần lớn trong cơ cấu dân số, có xu hướng ngày càng tăng.
- D. Đang trong thời kì dân số vàng với nhóm 15 – 64 tuổi chiếm tỉ lệ cao hơn nhóm dân số trong độ tuổi phụ thuộc.
Câu 517.
- A. tỉ lệ gia tăng cơ học ở thành thị luôn cao hơn ở nông thôn.
- B. chính sách phân bố lại dân cư, lao động giữa các vùng miền.
- C. quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, quy hoạch mở rộng đô thị.
- D. đô thị có nhiều việc làm và thu nhập nên có sức hút lớn với dân cư.
