Câu 101.
- A. Tờ giấy rời khỏi cốc nước mà nước vẫn không đổ.
- B. Tờ giấy chuyển động về một hướng, cốc nước chuyển động theo hướng ngược lại.
- C. Tờ giấy chuyển động và cốc nước chuyển động theo.
- D. Tờ giấy bị đứt ở chỗ đặt cốc nước.
Câu 102.
- A. 53m/s.
- B. 25m/s.
- C. 42m/s.
- D. 36m/s.
Câu 103.


- A. hướng xuống và E = 7,5 kV/m.
- B. hướng lên và E = 7,5 kV/m.
- C. hướng xuống và E = 3,75 kV/m.
- D. hướng lên và E = 3,75 kV/m.
Câu 104.


- A. Hình A.
- B. Hình B.
- C. Hình C.
- D. Hình D.
Câu 105.

- A. 6 lần
- B. 8 lần
- C. 7 lần
- D. 5 lần
Câu 106.
Câu 107.
- A. 180g.
- B. 350g.
- C. 100g.
- D. 305g.
Câu 108.
- A. 871J.
- B. 777J.
- C. 648J.
- D. 581J.
Câu 109.
- A. 100V.
- B. $100\sqrt{2}$ V.
- C. 200V.
- D. $50\sqrt{2}$ V.
Câu 110.

- A. 1000km.
- B. 500km.
- C. 10000km.
- D. 5000km.
Câu 111. Công nghệ NFC (Near Field Communication) là công nghệ truyền không dây tầm ngắn cho phép các thiết bị trao đổi dữ liệu khi chúng được đặt gần nhau, thường là trong khoảng cách vài centimet, nó hoạt động dựa trên hiện tượng nào sau đây?
- A. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
- B. Hiện tượng giao thoa ánh sáng.
- C. Hiện tượng nhiệt điện.
- D. Hiện tượng siêu dẫn.
Câu 112. Hạt nhân $^{210}_{84}Po$ đang đứng yên thì phóng xạ $\alpha$, ngay sau phóng xạ đó, động năng của hạt $\alpha$:
- A. lớn hơn động năng của hạt nhân con.
- B. chỉ có thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con.
- C. bằng động năng của hạt nhân con.
- D. nhỏ hơn động năng của hạt nhân con.
Câu 113.
- A. Điện trở của cả hai đều tăng nhanh theo nhiệt độ.
- B. Điện trở của cả hai đều tăng chậm theo nhiệt độ.
- C. Điện trở đèn sợi đốt tăng nhanh hơn so với điện trở nhiệt thuận.
- D. Điện trở đèn sợi đốt tăng chậm hơn so với điện trở nhiệt thuận.
Câu 114.

- A. 27190 năm.
- B. 1190 năm.
- C. 17190 năm.
- D. 17450 năm.
Dựa vào thông tin dưới đây và trả lời các câu hỏi từ câu 115 đến câu 117:

Câu 115. Suất điện động cảm ứng trong thanh MN có độ lớn là:
- A. $3,6.10^{-2}V$.
- B. $1,5.10^{-5}V$.
- C. $2,5.10^{-6}V$.
- D. $3.10^{-4}V$.
Câu 116. Dòng điện trong mạch có cường độ:
- A. $2.10^{-3}A$.
- B. $1,3.10^{-2}A$.
- C. $1,8.10^{-2}A$.
- D. $2,4.10^{-3}A$.
Câu 117. Lực kéo thanh MN chuyển động đều với tốc độ đã cho là:

- A. $1,54.10^{-4}N$.
- B. $2,54.10^{-4}N$.
- C. $1,67.10^{-4}N$.
- D. $3,24.10^{-3}N$.
Câu 201.
- A. $2,5.10^{-3}$ (M/s).
- B. $3,6.10^{-3}$ (M/s).
- C. $0,6.10^{-3}$ (M/s).
- D. $1,5.10^{-3}$ (M/s).
Câu 202.
- A. 11,50.
- B. 6,56.
- C. 16,40.
- D. 7,29.
Câu 203.
- A. 0,12 mol.
- B. 0,15 mol.
- C. 0,25 mol.
- D. 0,27 mol.
Câu 204.
- A. 1,2 lít.
- B. 1,4 lít.
- C. 1,6 lít.
- D. 1,8 lít.
Câu 205. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

- A. $ns^1$.
- B. $ns^2$.
- C. $ns^2np^1$.
- D. $(n-1)d^xns^y$.
Câu 206. Nhiệt tạo thành của một chất là
- A. biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 2 mol chất đó từ các hợp chất ở dạng bền vững nhất, ở điều kiện xác định.
- B. biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các hợp chất ở dạng bền vững nhất, ở điều kiện xác định.
- C. biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất, ở điều kiện xác định.
- D. biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 2 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất, ở điều kiện xác định.
Câu 207.
- A. chất oxi hóa.
- B. chất khử.
- C. chất tạo môi trường.
- D. vừa axit vừa khử.
Câu 208.
- A. HCHO và $CH_3CHO$.
- B. $CH_3CHO$ và $CH_2(CHO)_2$.
- C. $CH_3CHO$ và $C_2H_5CHO$.
- D. $C_2H_5CHO$ và $C_3H_7CHO$.
Câu 209.

- A. $FeS_2$, $SO_2$, $SO_3$, $H_2SO_4$.
- B. S, $SO_2$, $SO_3$, $NaHSO_4$.
- C. $FeS_2$, $SO_2$, $SO_3$, $NaHSO_4$.
- D. Cả 3 phương án trên đều đúng.
Câu 210.
- A. 57,2.
- B. 82,1.
- C. 60,9.
- D. 65,2.
Câu 211.
- A. (3) > (2) > (4) > (1).
- B. (1) > (4) > (2) > (3).
- C. (1) > (2) > (3) > (4).
- D. (3) > (2) > (1) > (4).
Câu 212. Kim loại có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại là
- A. W.
- B. Cr.
- C. Fe.
- D. Cu.
Câu 213. Tính acid của dung dịch hydrohalic acid tăng dần theo thứ tự
- A. HF < HCl < HBr < HI.
- B. HCl < HF < HI < HBr.
- C. HI < HCl < HBr < HF.
- D. HBr < HCl < HF < HI.
Câu 214.

Dựa vào thông tin dưới đây và trả lời các câu hỏi từ câu 215 đến câu 217:
Câu 215. Để một phản ứng không tự xảy ra ở mọi nhiệt độ thì
- A. $\Delta_rH^o > 0$ và $\Delta_rS^o < 0$.
- B. $\Delta_rH^o < 0$ và $\Delta_rS^o < 0$.
- C. $\Delta_rH^o > 0$ và $\Delta_rS^o > 0$.
- D. $\Delta_rH^o < 0$ và $\Delta_rS^o > 0$.
Câu 216.
- A. $\Delta G^o$ tăng; T > 1059K.
- B. $\Delta G^o$ tăng; T > 1059K.
- C. $\Delta G^o$ giảm; T < 1059K.
- D. $\Delta G^o$ giảm; T > 1059K.
Câu 217.


Hãy chọn nhận xét sai:

- A. Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt và có thể tự xảy ra ở nhiệt độ trên 1110K.
- B. Phản ứng trên không xảy ra ở nhiệt độ phòng nhưng có thể tự xảy ra ở nhiệt độ trên 1110K.
- C. Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt và không tự xảy ra ở nhiệt độ phòng.
- D. Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt và tự xảy ra ở nhiệt độ phòng.
Câu 301. Bệnh thiếu máu ở người do thiếu nguyên tố khoáng nào sau đây?
- A. Oxygen (O).
- B. Calcium (Ca).
- C. Sắt (Fe).
- D. Iodine (I).
Câu 302.
- A. II, III, IV.
- B. I, III.
- C. I, II, IV.
- D. III, IV.
Câu 303. Tế bào gốc được phân loại dựa trên khả năng gì?
- A. Khả năng tạo ra các tế bào khác nhau.
- B. Khả năng sinh sản nhanh.
- C. Khả năng chịu đựng điều kiện khắc nghiệt.
- D. Khả năng tồn tại lâu trong môi trường.
Câu 304. Sự trương nước hay mất nước của tế bào khí khổng chủ yếu phụ thuộc vào
- A. Ánh sáng, nhiệt độ.
- B. Nhiệt độ, lượng nước.
- C. Ánh sáng, ATP.
- D. Ánh sáng, pH.
Câu 305. Ở người tuyến miễn dịch nào sau đây có vai trò ngăn cản, rửa trôi sự xâm nhiễm của tác nhân gây bệnh, ức chế hoặc tiêu diệt tác nhân gây bệnh?

- A. Miễn dịch dịch thể.
- B. Miễn dịch không đặc hiệu.
- C. Miễn dịch đặc hiệu.
- D. Miễn dịch đặc trưng.
Câu 306.
- A. Học giải quyết vấn đề.
- B. Học liên hệ.
- C. In vết.
- D. Học xã hội.
Câu 307.
- A. II, III, IV.
- B. I, II, III.
- C. I, III, IV.
- D. I, IV.
Câu 308. Trong tế bào khả năng biểu hiện của các gene là khác nhau, sự khác nhau đó là do sự biểu hiện của các gene phụ thuộc vào
- A. điều kiện sống của cá thể và khả năng tìm kiếm thức ăn của từng cá thể.
- B. chế độ dinh dưỡng và điều kiện môi trường sống xung quanh cá thể.
- C. giai đoạn phát triển của cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào.
- D. nhu cầu dinh dưỡng và điều kiện sức khoẻ của cá thể trước môi trường sống.
Câu 309.

- A. II, III, IV.
- B. I, II, III.
- C. I, II, IV.
- D. I, III.
Câu 310.
- A. 157140.
- B. 21870.
- C. 10206.
- D. 73332
Câu 311.
- A. Phương pháp nhân bản vô tính.
- B. Phương pháp cấy truyền phôi.
- C. Phương pháp lai xa và đa bội hóa.
- D. Công nghệ gen.
Câu 312.


Câu 313.
- A. (I), (III)
- B. (I), (II)
- C. (II), (IV)
- D. (III), (IV)
Câu 314.

- A. I, II, III.
- B. I, II, IV.
- C. I, III, IV.
- D. II, III, IV.
Dựa vào thông tin dưới đây và trả lời các câu hỏi từ câu 315 đến câu 317:


Hình 1. Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tỉ lệ nảy mầm và thời gian nảy mầm của hạt táo Berber (Ziziphus lotus)
(Nguồn: Seed germination at different temperatures and water stress levels, and seedling emergence from different depths of Ziziphus lotus, M.Maraghni et al., 2010 )
Câu 315.

- A. Ánh sáng.
- B. Nhiệt độ.
- C. pH.
- D. Độ ẩm.
Câu 316.
- A. $15 - 20^oC$.
- B. $20 - 30^oC$.
- C. $25 - 35^oC$.
- D. $0 - 15^oC$.
Câu 317. Khoảng nhiệt độ nào dưới đây có thể được chọn để làm tăng tỉ lệ nảy mầm và rút ngắn thời gian nảy mầm của hạt táo Berber (Ziziphus lotus)?

- A. $15 - 20^oC$
- B. $20 - 25^oC$
- C. $25 - 35^oC$
- D. $40 - 45^oC$
Câu 401. Sự kiện có tác động lớn nhất của tình hình thế giới đến phong trào độc lập dân tộc ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là gì?
- A. Quốc tế Cộng sản thành lập.
- B. Các Đảng Cộng sản được thành lập ở các nước.
- C. Chủ nghĩa Mác - Lênin được truyền bá.
- D. Cách mạng tháng Mười Nga (1917) thành công.
Câu 402. Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp, tầng lớp nào ở các nước Đông Nam Á đấu tranh đòi tự chủ chính trị, đòi sử dụng tiếng mẹ đẻ trong nhà trường?
- A. Giai cấp tư sản.
- B. Giai cấp nông dân.
- C. Học sinh, sinh viên.
- D. Giai cấp địa chủ.
Câu 403. Từ năm 1933, trở đi thu nhập quốc dân của Mĩ tăng lên là do tác động của
- A. áp dụng hiệu quả “Chính sách kinh tế mới”.
- B. thực hiện hiệu quả “Chính sách mới”.
- C. làm giàu từ việc buôn bán vũ khí.
- D. áp dụng cách mạng khoa học - kĩ thuật.
Câu 404. Theo quyết định của kì họp thứ nhất của Quốc hội khóa VI (1976), thành phố Sài Gòn - Gia Định được đổi thành Thành phố
- A. Hồ Chí Minh.
- B. Thủ Đức.
- C. Bảo Lộc.
- D. Biên Hòa.
Câu 405. Việc Chủ tịch Hồ Chí Minh và chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa kí kết Hiệp định Sơ bộ (6/3/1946) với đại diện Chính phủ Pháp có ý nghĩa là

- A. tạo thế mạnh trong cuộc đấu tranh ngoại giao sau này.
- B. tạo điều kiện cho nhân dân Việt Nam kháng chiến chống quân Trung Hoa Dân quốc.
- C. tạo cho Việt Nam Dân chủ Cộng hòa có thêm thời gian hòa bình để chuẩn bị lực lượng mọi mặt cho cuộc kháng chiến lâu dài chống thực dân Pháp.
- D. kéo dài thời gian hòa hoãn với Pháp để xây dựng lực lượng.
Câu 406. Một trong những nguyên nhân trực tiếp khiến Đảng Cộng sản Đông Dương tiến hành Hội nghị bất thường Ban Thường vụ Trung ương trong hai ngày 18 và 19 /12/1946 là
- A. ngày 18/12/1946, Pháp gửi tối hậu thư đòi Chính phủ ta phải giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu.
- B. quân đội các nước Đồng minh lũ lượt kéo vào nước ta.
- C. Pháp mở các cuộc tấn công ta ở Nam Bộ.
- D. quân Pháp khiêu khích tấn công ta ở Hải Phòng, Lạng Sơn.
Câu 407.
- A. Bọn phản động thuộc địa, đế quốc Pháp, đế quốc Pháp – Nhật, phát xít Nhật.
- B. Đế quốc Pháp, phát xít Nhật và bọn phản động thuộc địa.
- C. Bọn phản động thuộc địa, phát xít Nhật, đế quốc Pháp – Nhật.
- D. Bọn phản động thuộc địa, phát xít Nhật, đế quốc Pháp.
Câu 408. Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954) và thắng lợi của trận “Điện Biên Phủ trên không” (1972) ở Việt Nam đều cho thấy

- A. ý nghĩa của trận phản công lớn nhất trong cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.
- B. vai trò của trận quyết chiến có ý nghĩa xoay chuyển cục diện chiến tranh.
- C. giá trị của trận quyết chiến chiến lược đánh dấu cuộc kháng chiến kết thúc thắng lợi.
- D. sức mạnh của quân chủ lực khi tấn công vào tổ chức phòng ngự mạnh của đối phương.
Câu 409. Theo thỏa thuận của Hội nghị Pốt-đam (7/1945), việc giải giáp quân Nhật ở Đông Dương được giao cho quân đội
- A. Anh và Pháp.
- B. Anh và Mỹ.
- C. Anh và Trung Hoa dân quốc.
- D. Pháp và Trung Quốc.
Câu 410. Nét nổi bật về nghệ thuật chỉ đạo chiến tranh cách mạng của Đảng Lao Động Việt Nam trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975 là
- A. lựa chọn đúng địa bàn và chủ động tạo thời cơ tiến công.
- B. đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên chiến tranh cách mạng.
- C. kết hợp tiếng công và khởi nghĩa của lực lượng vũ trang.
- D. kết hợp đánh nhanh thắng nhanh và đánh chắc, tiến chắc.
Câu 411. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp
- A. chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào công nhân VN.
- B. chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh.
- C. chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào công nhân, phong trào yêu nước.
- D. chủ nghĩa Mác-Lênin, phong trào công nhân, phong trào tiểu tư sản.
Đọc tư liệu và trả lời các câu hỏi từ 412 đến 414
(Lịch sử Việt Nam – tập 7, Viện sử học)

Câu 412. Thời điểm nào đánh dấu việc Pháp chính thức bắt tay vào khai thác thuộc địa ở Việt Nam?
- A. Năm 1897.
- B. Năm 1858.
- C. Năm 1914.
- D. Năm 1918.
Câu 413. Các nhân vật đại diện cho phong trào đấu tranh giải phóng trong “lát ngắt” mà tư liệu nhắc tới là:
- A. Phan Bội Châu, Nguyễn Ái Quốc, Huỳnh Thúc Kháng.
- B. Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh.
- C. Nguyễn Ái Quốc, Hàm Nghi, Tôn Thất Thuyết.
- D. Phan Châu Trinh, Hoàng Hoa Thám, Tôn Thất Thuyết.
Câu 414. “Phạm trù khác” trong tư liệu muốn nói tới khuynh hướng đấu tranh cách mạng nào?
- A. Phong kiến.
- B. Cách mạng vô sản.
- C. Cách mạng tư sản.
- D. Cách mạng tôn giáo.
Đọc tư liệu và trả lời các câu hỏi từ 415 đến 417
(Lịch sử thế giới cận đại – Vũ Dương Ninh)

Câu 415. Quốc gia nào tại châu Á trở thành “miếng mồi” chính cho các nước đế quốc phân chia theo tư liệu?
- A. Miến Điện.
- B. Nhật Bản.
- C. Trung Quốc.
- D. Campuchia.
Câu 416. Phương pháp phổ biến được các nước phong kiến tại châu Á áp dụng nhằm đối phó với sự “nhòm ngó” của thực dân phương Tây thời kì cận đại là
- A. “Bế quan tỏa cảng”.
- B. Mở cửa thông thương.
- C. Chống phá quân sự.
- D. Chống phá tôn giáo.
Câu 417. Tại sao thuốc phiện được sử dụng làm mặt hàng để khiến cho Trung Quốc dù không muốn cũng phải giao thương với phương Tây?


- A. Đây là mặt hàng đắt đỏ, không dành cho dân nghèo nên rất được quan lại Trung Quốc ưa chuộng.
- B. Loại thuốc này gây nghiện, ban đầu là quan lại, sau đến dân thường, chi phí vốn thấp nhưng lợi nhuận lớn.
- C. Đây là hàng cấm tại một số nước châu Á, không buôn bán được nên buộc phải đưa vào buôn bán với nhà Thanh.
- D. Nhà Thanh chấp nhận cho sử dụng loại thuốc này vì quan lại thường xuyên dùng, chi phí sử dụng không quá cao.
Câu 501. Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng tới lượng mưa?
- A. Frông.
- B. Dòng biển.
- C. Khí áp.
- D. Triều cường.
Câu 502. Nhân tố bên ngoài ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là
- A. vị trí địa lí.
- B. khoa học – công nghệ.
- C. điều kiện tự nhiên.
- D. điều kiện kinh tế - xã hội.
Câu 503. An ninh toàn cầu được chia thành mấy loại?
- A. 2 loại.
- B. 3 loại.
- C. 4 loại.
- D. 5 loại.
Câu 504. Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản chủ yếu do
- A. là nơi giao nhau của các dòng biển, nhiều ngư trường.
- B. ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao.
- C. nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm.
- D. có đội tàu khai thác hải sản lớn hàng đầu thế giới.
Câu 505. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư Trung Quốc?

- A. Đất nước có dân số đông nhất thế giới.
- B. Các thành phố lớn tập trung ở miền Tây.
- C. Tiến hành chính sách dân số triệt để.
- D. Chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục.
Câu 506.

- A. Tổng sản lượng thủy sản tăng liên tục.
- B. Thủy sản nuôi trồng chậm nhanh hơn thủy sản khai thác.
- C. Thủy sản nuôi trồng chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu sản lượng thủy sản.
- D. Thủy sản khai thác tăng liên tục và luôn chiếm tỉ trọng cao hơn thủy sản nuôi trồng.
Câu 507.

- A. Diện tích lúa tăng liên tục do thay đổi mục đích sử dụng đất và đẩy mạnh khai hoang.
- B. Năng suất lúa tăng lên liên tục do áp dụng khoa học – công nghệ, sử dụng giống mới.
- C. Năng suất lúa có sự biến động do chịu tác động của các yếu tố thị trường và thiên tai.
- D. Sản lượng lúa có xu hướng tăng do đẩy mạnh quảng canh, tự nhiên có nhiều thuận lợi.
Câu 508.


- A. Tổng lượng mưa trung bình năm của địa điểm này là 2 592,2 mm.
- B. Nhiệt độ trung bình năm của địa điểm này là $27,6^oC$.
- C. Biên độ nhiệt trung bình năm của địa điểm này là $10,8^oC$.
- D. Địa điểm này thuộc vùng khí hậu Tây Nguyên.
Câu 509. Các đô thị là nơi sản xuất hàng hóa lớn chủ yếu là do
- A. tạo ra động lực tăng trưởng, giàu tài nguyên thiên nhiên, đông dân.
- B. có sức hút đầu tư lớn, lao động có chất lượng, dân cư tập trung đông đúc.
- C. lực lượng lao động trẻ nhiều, cơ sở vật chất hiện đại, có sức hút đầu tư lớn.
- D. có sức hút các nhà đầu tư, giao thông phát triển, nguồn khoáng sản nhiều.
Câu 510.


- A. Tỉ lệ thiếu việc làm ở thành thị và nông thôn.
- B. Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm ở thành thị và nông thôn.
- C. Tốc độ gia tăng năng suất lao động xã hội ở thành thị và nông thôn.
- D. Tỉ lệ lao động làm việc trong ngành dịch vụ ở thành thị và nông thôn.
Câu 511. Giải pháp chủ yếu phát triển kinh tế lâm nghiệp bền vững ở Tây Nguyên là
- A. áp dụng công nghệ, giao đất giao rừng.
- B. bảo vệ rừng, gắn với hoạt động dịch vụ.
- C. chú trọng lâm sinh, đẩy mạnh chế biến.
- D. nâng cao dân trí, mở rộng đào tạo nghề.
Câu 512. Sự chuyển dịch cơ cấu sản xuất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay chủ yếu do

- A. xâm nhập mặn rộng, hạn hán, thiếu nước ngọt.
- B. bề mặt sụt lún, nhiều vùng bị phèn và mặn hóa.
- C. sạt lở bờ biển, nước biển dâng và nhiệt độ tăng.
- D. khô hạn kéo dài, vùng rừng ngập mặn thu hẹp.
Câu 513. Đồng bằng sông Hồng chịu lụt úng nghiêm trọng chủ yếu do tác động kết hợp của
- A. lũ tập trung trong các hệ thống sông lớn, diện mưa bão động.
- B. mặt đất thấp, có đê sông, đê biển bao bọc, mật độ xây dựng cao.
- C. mặt đất thấp, đê bao bọc, mưa bão rộng, mức độ đô thị hóa cao.
- D. dân cư tập trung đông, mặt đất thấp, mưa bão rộng, đê bao bọc.
Câu 514. Một trong những định hướng phát triển của vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
- A. phát triển dịch vụ cảng biển, du lịch biển và du lịch sinh thái.
- B. tập trung sản xuất nông nghiệp hiện đại, quy mô lớn, nông nghiệp hữu cơ.
- C. tập trung vào các ngành công nghệ cao: sản xuất, lắp ráp các sản phẩm điện, điện tử.
- D. xây dựng các trung tâm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, phát triển các ngành công nghiệp công nghệ cao, công nghiệp phụ trợ.
Dựa vào bản đồ dưới đây và kiến thức đã học, trả lời các câu hỏi từ 515 đến 517




Câu 515. Rừng ngập mặn tập trung nhiều nhất ở
- A. Đồng bằng sông Hồng.
- B. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.
- C. Đông Nam Bộ.
- D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 516. Những điều kiện tự nhiên chủ yếu giúp Tây Nguyên phát triển mạnh du lịch sinh thái là
- A. nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển, cao nguyên.
- B. nhiều rừng, có nhiều các ngôi làng cổ với dân tộc đa dạng.
- C. nhiều hang động đẹp, không khí trong lành, ít ô nhiễm.
- D. khí hậu mát mẻ, nhiều cao nguyên, chính sách phát triển.
Câu 517. Sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế ở nước ta chủ yếu là do

- A. vị trí nội chí tuyến, núi thấp chiếm phần lớn diện tích lãnh thổ, luồng di cư sinh vật.
- B. nền nhiệt cao, địa hình phân hoá đa dạng, lượng mưa lớn và tập trung cường độ cao.
- C. thuộc vùng nhiệt đới bán cầu Bắc, luồng di cư sinh vật phương Nam, gió Tín phong.
- D. lượng bức xạ Mặt Trời lớn, hướng của địa hình đa dạng, lượng mưa theo mùa rõ rệt.
