Đề HSA tư duy Khoa học đề #7
Câu 1 Nhận biết
Hình bên mô tả cấu trúc bên trong của một cánh tay người đang giữ một quả cầu sắt. Búi cơ cung cấp một lực hướng lên. Lực của búi cơ có tác dụng làm cẳng tay quay ngược chiều kim đồng hồ quanh trục quay là khớp khuỷu tay. Tay sẽ giữ được quả cầu nếu moment của lực tác dụng bởi búi cơ bằng với moment lực gây ra bởi trọng lượng của quả cầu đối với khớp khuỷu tay. Biết trọng lượng của quả cầu là 40N. Độ lớn của lực sinh ra bởi búi cơ là:

Câu 101.


  • A.
    350N.
  • B.
    437,5N.
  • C.
    400N.
  • D.
    100N.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Một hệ dao động điều hòa với tần số dao động riêng 4Hz. Tác dụng vào hệ dao động đó một ngoại lực có biểu thức $f = F_0 \cos(8\pi t + \frac{\pi}{3})$ N thì

Câu 102.


  • A.
    hệ sẽ dao động cưỡng bức với tần số dao động là 8Hz.
  • B.
    hệ sẽ dao động với biên độ cực đại vì khi đó xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
  • C.
    hệ sẽ ngừng dao động vì do hiệu tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số dao động riêng bằng 0.
  • D.
    hệ sẽ dao động với biên độ giảm dần rất nhanh do ngoại lực tác dụng cản trở dao động.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết

Câu 103. Nhiệt lượng chiếc bánh nướng trong lò nướng cần thu vào để nóng lên không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?


  • A.
    Khối lượng chiếc bánh.
  • B.
    Nhiệt độ của chiếc bánh.
  • C.
    Chất làm chiếc bánh.
  • D.
    Hình dạng của chiếc bánh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Một viên đạn khối lượng m = 10g bắn đi theo phương ngang với vận tốc $v_0$ va chạm mềm với khối gỗ khối lượng M = 1kg treo đầu sợi dây nhẹ cân bằng thẳng đứng. Sau va chạm khối gỗ chứa đạn nâng lên độ cao cực đại h = 0,8m so với vị trí cân bằng ban đầu, lấy $g = 10m/s^2$, bỏ qua lực cản của không khí. Tỉ lệ phần trăm động năng ban đầu đã chuyển thành nhiệt là:

Câu 104.


  • A.
    99%.
  • B.
    96%.
  • C.
    95%.
  • D.
    92%.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Trên mặt nước rộng có một phù kế hình trụ: tiết diện ngang $S = 0,8cm^2$, khối lượng m = 50g, nổi luôn thẳng đứng. Cho phù kế dao động nhỏ theo phương thẳng đứng, tính tần số dao động. Bỏ qua lực ma sát giữa phù kế với nước, khối lượng riêng của nước là $1000kg/m^3$.

Câu 105.


  • A.
    3,96Hz.
  • B.
    1,59Hz.
  • C.
    0,64Hz.
  • D.
    0,25Hz.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát bức xạ có bước sóng 450nm, khoảng cách giữa hai khe 1,5mm, màn quan sát E cách mặt phẳng hai khe 2,4m. Dịch chuyển một mối hàn của cặp nhiệt điện trên màn E theo đường vuông góc với hai khe, thì cứ sau một khoảng bằng bao nhiêu kim điện kế lại lệch nhiều nhất?

Câu 106.


  • A.
    0,4 mm.
  • B.
    0,8 mm.
  • C.
    0,6 mm.
  • D.
    0,3 mm
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Hai học sinh đang trao đổi về nhiệt độ ở Bắc cực: - Học Sinh 1. “Một số vùng ở Bắc cực nhiệt độ có thể xuống đến âm 45 độ.” - Học sinh 2. “Bạn đang nói đến nhiệt độ trong thang nhiệt độ Kelvin hay Celsius?” Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là chính xác khi nhận xét về học sinh 1 và 2.

Câu 107.


  • A.
    Học sinh 1 đã nêu đầy đủ thông tin và câu hỏi 2 là không cần thiết.
  • B.
    Học sinh 1 chưa nêu rõ về thang nhiệt độ và câu hỏi của học sinh 2 là có nghĩa.
  • C.
    Học sinh 1 và 2 đều đưa ra những thông tin chính xác.
  • D.
    Học sinh 1 chưa nêu rõ thang đo nhưng câu hỏi của học sinh 2 không có ý nghĩa vì thang nhiệt Kelvin không có các giá trị nhiệt độ âm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Khi một lượng nước nhất định chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái hơi, công do các phân tử thực hiện chống lại áp suất bên ngoài là 450J. Trong quá trình này, nhiệt lượng cung cấp cho hệ thống là 7100J. Bao nhiêu phần trăm tổng nhiệt lượng làm tăng nội năng của các phân tử?

Câu 108.


  • A.
    160J.
  • B.
    80J.
  • C.
    90J.
  • D.
    120J.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Ngày nay, tỉ lệ khối lượng $\frac{^{235}_{92}U}{^{238}_{92}U} = \frac{8}{1103}$. Biết chu kì bán rã của $^{235}_{92}U$ và $^{238}_{92}U$ lần lượt là $T_1 = 7,04.10^8$ năm, $T_2 = 4,46.10^8$ năm. Trái Đất được hình thành cách ngày nay 4,5 tỉ năm. Hãy tìm tỉ lệ khối lượng $\frac{^{235}_{92}U}{^{238}_{92}U} = \frac{m_{01}}{m_{02}}$ tại thời điểm Trái Đất mới hình thành, biết trong quá trình tồn tại $^{235}_{92}U$ và $^{238}_{92}U$ không được tạo ra thêm bởi các phóng xạ.

Câu 109.


  • A.
    $\frac{m_{01}}{m_{02}} = 0,404$.
  • B.
    $\frac{m_{01}}{m_{02}} = 0,303$.
  • C.
    $\frac{m_{01}}{m_{02}} = 0,04$.
  • D.
    $\frac{m_{01}}{m_{02}} = 0,044$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Một vòng dây diện tích $S = 100cm^2$ nối vào tụ điện có điện dung $C = 200\mu F$, được đặt trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng chứa khung dây, có độ lớn tăng đều $5.10^{-2}T/s$. Tính điện tích tụ điện.

Câu 110.


  • A.
    $2.10^{-7}C$.
  • B.
    $3.10^{-7}C$.
  • C.
    $10^{-7}C$.
  • D.
    $4.10^{-7}C$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Electron có tốc độ $v = 8,4.10^6 m/s$ được cho đi vào vùng có từ trường đều theo phương vuông góc với cảm ứng từ. Electron chuyển động trong từ trường theo một đường tròn. Biết $B = 0,5mT$, độ lớn điện tích và khối lượng của electron là $e = 1,6.10^{-19}C$, $m = 9,1.10^{-31}kg$. Bán kính quỹ đạo của electron xấp xỉ bao nhiêu cm?

Câu 111.


  • A.
    9,6cm.
  • B.
    5,64cm.
  • C.
    7,2cm.
  • D.
    4,8cm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Một học sinh làm thí nghiệm như sau. Cho 1kg nước ở 10°C rồi đặt lên bếp điện để đun đến khi nước sôi ở 100°C. Theo dõi thời gian đun học sinh đó ghi chép được các số liệu sau đây: - Để đun nước từ 10°C đến 100°C cần 18 phút. - Để cho 200g nước hóa hơi khi sôi thì cần 23 phút. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4180J/kg.K và công suất của bếp điện là không đổi trong quá trình đun, bỏ qua nhiệt dung của ấm và mất mát nhiệt ra môi trường. Xác định công suất của bếp.

Câu 112.


  • A.
    $\frac{1218}{4}W$.
  • B.
    $\frac{3415}{3}W$.
  • C.
    $\frac{1045}{3}W$.
  • D.
    $\frac{1053}{5}W$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Nitrogen là thành phần chính của khí quyển, góp phần trong việc bảo vệ Trái Đất khỏi tác động, phá hủy của bức xạ Mặt Trời. Nitrogen có công thức phân tử là $N_2$. Khí nitrogen chiếm khoảng 78% thể tích của không khí. Hỏi số phân tử nitrogen có trong 5 lít không khí ở điều kiện chuẩn (nhiệt độ 25°C và áp suất 1bar) bằng bao nhiêu?

Câu 113.


  • A.
    $0,324.10^{24}$ phân tử.
  • B.
    $0,947.10^{23}$ phân tử.
  • C.
    $1,237.10^{23}$ phân tử.
  • D.
    $0,756.10^{23}$ phân tử.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Sạc điện thoại không dây hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ như máy biến áp. Ở trên sạc có cuộn dây được nối với dòng điện xoay chiều, đóng vai trò như cuộn sơ cấp. Phía sau của điện thoại có cuộn dây được nối với pin, đóng vai trò như cuộn thứ cấp. Giả sử cuộn sơ cấp có 100 vòng dây được nối với điệp áp xoay chiều giá trị hiệu dụng 50V, cuộn thứ cấp nối với pin điện thoại có 10 vòng dây, thì điện áp cuộn thứ cấp bằng bao nhiêu vôn?

Câu 114. (14)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Dựa vào thông tin dưới đây và trả lời các câu hỏi từ câu 115 đến câu 117: Một electron ban đầu chuyển động theo phương ngang và có động năng là $2.10^3eV$ khi nó ở vị trí như hình trên. Nó đi qua một điện trường đều giữa hai tấm nằm ngang tích điện trái dấu (vùng I) và một vùng không có điện trường (vùng II) trước khi cuối cùng đập vào một màn chắn ở khoảng cách 0,08m từ mép của các tấm. Các tấm dài 0,04m và cách nhau một khoảng cách 0,02m. Hiệu điện thế giữa hai tấm là 250V. Trọng lực không đáng kể.

Câu 115. Tính vận tốc ban đầu của electron khi nó đi vào vùng I.


  • A.
    $1,5.10^8m/s$.
  • B.
    $3,5.10^6m/s$.
  • C.
    $2,7.10^7m/s$.
  • D.
    $2,5.10^6m/s$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết

Câu 116. Tính độ lớn của điện trường E giữa các bản và hướng của nó là:


  • A.
    $1,25.10^4V/m$.
  • B.
    $2,15.10^4V/m$.
  • C.
    $3,12.10^4V/m$.
  • D.
    $2,3.10^4V/m$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết

Câu 117. Tính độ lớn của lực điện F tác dụng lên electron khi nó ở trong vùng I.


  • A.
    $1,5.10^{-15}N$.
  • B.
    $2,5.10^{-15}N$.
  • C.
    $2.10^{-15}N$.
  • D.
    $2.10^{-16}N$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết

Câu 201. Không thể điều chế trực tiếp acetaldehyde từ


  • A.
    vinyl acetate.
  • B.
    ethylene.
  • C.
    ethanol.
  • D.
    ethane.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết

Câu 202. Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là


  • A.
    methane.
  • B.
    ethane.
  • C.
    propane.
  • D.
    n-butane.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
Câu 203. Cho một số nguyên tố có vị trí trong bảng tuần hoàn như ảnh sau: Nguyên tố nào có tính phi kim mạnh nhất?


  • A.
    Si.
  • B.
    S.
  • C.
    F.
  • D.
    O.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

Câu 204. Cấu hình electron thu gọn của ion $Cr^{2+}$ là


  • A.
    $[Ar]3d^54s^1$.
  • B.
    $[Ar]3d^6$.
  • C.
    $[Ar]3d^64s^2$.
  • D.
    $[Ar]3d^4$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Trộn CuO với một oxit của kim loại M (M có hóa trị II không đổi, M đứng trước Al trong dãy điện hóa) theo tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2 được hỗn hợp A. Dẫn một luồng khí CO dư đi qua 3,6 gam A nung nóng đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp B. Để hòa tan hết B cần 60 ml dung dịch $HNO_3$ 2,5M, thu được dung dịch (chỉ chứa chất tan là muối nitrate của kim loại) và V lít khí NO duy nhất (đktc). Kim loại M là

Câu 205.


  • A.
    Ba.
  • B.
    Mg.
  • C.
    Al.
  • D.
    Ca.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Trong cốc nước chứa 0,01 mol $Na^+$; 0,02 mol $Ca^{2+}$; 0,01 mol $Mg^{2+}$; 0,05 mol $HCO_3^-$ và 0,02 mol $Cl^-$. Đun sôi cốc nước hồi lâu, nước thu được là

Câu 206.


  • A.
    nước cứng tạm thời.
  • B.
    nước cứng vĩnh cửu.
  • C.
    nước mềm.
  • D.
    nước cứng toàn phần.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Tỉ khối hơi của hỗn hợp X (gồm hai hydrocarbon mạch hở) so với $H_2$ là 11,25. Dẫn 1,9832 Lít X (đkc) đi thật chậm qua bình đựng dung dịch bromine dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình tăng 0,84 gam. X phải chứa hydrocarbon nào dưới đây?

Câu 207.


  • A.
    Propyne.
  • B.
    Propane.
  • C.
    Propene.
  • D.
    Propadiene.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

Câu 208. Phát biểu nào sau đây là sai?


  • A.
    Aniline tác dụng với nước bromine tạo thành kết tủa trắng.
  • B.
    Dung dịch lysine làm xanh quỳ tím.
  • C.
    Dung dịch glycine không làm đổi màu quỳ tím.
  • D.
    Cho $Cu(OH)_2$ vào dung dịch lỏng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X có dạng $[Ne]3s^23p^3$. Phát biểu nào sau đây là sai?

Câu 209.


  • A.
    X nằm ở ô số 15 trong bảng tuần hoàn.
  • B.
    X là một phi kim.
  • C.
    Nguyên tử của nguyên tố X có 8 electron p.
  • D.
    Nguyên tử của nguyên tố X có 3 phân lớp electron.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết

Câu 210. Hình ảnh sau là của đơn chất nào?


  • A.
    fluorine.
  • B.
    bromine.
  • C.
    iodine.
  • D.
    chlorine.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết

Câu 211. $HNO_3$ tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?


  • A.
    $NaHCO_3, CO_2, FeS, Fe_2O_3$.
  • B.
    $K_2SO_3, K_2O, Cu, Fe(NO_3)_2$.
  • C.
    $FeO, Fe_2(SO_4)_3, FeCO_3, Na_2O$.
  • D.
    $CuSO_4, CuO, Mg_3(PO_4)_2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Cho dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm phenol ($C_6H_5OH$) và acetic acid tác dụng vừa đủ với nước bromine, thu được dung dịch X và 33,1 gam kết tủa 2,4,6-tribromophenol. Trung hòa hoàn toàn X cần vừa đủ 500 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là

Câu 212.


  • A.
    33,4.
  • B.
    21,4.
  • C.
    24,8.
  • D.
    39,4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết

Câu 213. Với đại đa số phi kim, tổng của hóa trị cao nhất với O và hóa trị với H bằng


  • A.
    4.
  • B.
    8.
  • C.
    6.
  • D.
    2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Acetic acid được sử dụng rộng rãi để điều chế polymer, tổng hợp hương liệu,... Acetic acid được tổng hợp từ nguồn khí than (giá thành rẻ) theo các phản ứng hóa học sau (giả thuyết hiệu suất của mỗi phản ứng đều đạt 90%): $CO + 2H_2 \xrightarrow{t^\circ, xt} CH_3OH$ $CH_3OH + CO \xrightarrow{t^\circ, xt} CH_3COOH$ Tính khối lượng khí CO và khí $H_2$ (theo kg) cần dùng để sản xuất được 4 860 lít acetic acid, biết khối lượng riêng của acetic acid là D = 1,05 kg/L.

Câu 214. (31)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Dựa vào thông tin sau đây và trả lời các câu hỏi từ câu 215 đến câu 217 Trong công nghiệp methanol ($CH_3-OH$, nhiệt độ sôi 65°C) được tổng hợp từ CO và $H_2$ ở nhiệt độ và áp suất theo sơ đồ sau:

Khí CO được tổng hợp từ khí thiên nhiên [dòng khí $CH_4$ vào cổng (1) và hơi nước (cổng 2)] trong hỗn hợp phản ứng (A) ở nhiệt độ 200°C và 10 bar. Sau khi phản ứng được hỗn hợp B. Hạ nhiệt độ hỗn hợp (B) về 25°C thu được hỗn hợp khí C (chỉ có CO và $H_2$). Methanol được tổng hợp trong bình phản ứng (C) ở nhiệt độ 250°C, áp suất 80 – 90 bar và chất xúc tác phù hợp.

Câu 215. Phản ứng xảy ra trong hỗn hợp (A) là


  • A.
    $2CH_4 + 2H_2O \rightleftharpoons CH_3OH + CO + 4H_2$.
  • B.
    $2CH_4 + H_2O \rightleftharpoons 2CO_2 + 5H_2$.
  • C.
    $2CH_4 + H_2O \rightleftharpoons CH_3OH + H_2$.
  • D.
    $CH_4 + H_2O \rightleftharpoons CO + 3H_2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết

Câu 216. Sau khi hạ nhiệt độ của hỗn hợp (A) thu được hỗn hợp khí (B) và chất gì ngưng tụ và được loại ra khỏi hệ thống phản ứng qua cổng (4)?


  • A.
    Nước và $CH_4$.
  • B.
    Methanol, nước và $CH_4$.
  • C.
    Nước.
  • D.
    Methanol và nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Tổng hợp methanol từ hỗn hợp CO và $H_2$ là quá trình tỏa nhiệt. Để chuyển dịch cân bằng theo chiều tạo ra methanol (tăng hiệu suất tổng hợp methanol), quá trình nên thực hiện ở:

Câu 217.


  • A.
    Nhiệt độ thấp và áp suất cao.
  • B.
    Nhiệt độ cao và áp suất thấp.
  • C.
    Nhiệt độ cao và áp suất cao.
  • D.
    Nhiệt độ thấp và áp suất thấp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết

Câu 301. Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất?


  • A.
    Tế bào xương.
  • B.
    Tế bào hồng cầu.
  • C.
    Tế bào cơ tim.
  • D.
    Tế bào biểu bì.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết
Thí nghiệm đánh giá ảnh hưởng của nguồn dinh dưỡng (đường sucrose) đến sinh trưởng của nấm men rượu A. cereviside được bố trí thí nghiệm như bảng ở nhiệt độ phòng, và thu được kết quả (hình dưới). Thành phần bổ sung Bình 1 Bình 2 Bình 3 Dung dịch 1% $(NH_4)_2SO_4$ 10 ml 10 ml 10 ml Sucrose 0,5 g Tế bào nấm men A. cereviside ban đầu 0 $10^6$ $10^6$

Những nhận định nào dưới đây là đúng? (I) Bình 1 không đục do không có tế bào nấm men A. cereviside. (II) Hai bình 2, 3 nước đục sau hai ngày. (III) Bình 2 không bị đục nhiều do không có dinh dưỡng cung cấp cho sự phát triển của S.cerevisiae nên số lượng tế bào ngày càng giảm. (IV) Bình 3 có số lượng tế bào S.cerevisiae chết nhiều làm cho dung dịch trong bình đục hơn ban đầu.

Câu 302.


  • A.
    (I), (II), (III)
  • B.
    (I), (II), (IV)
  • C.
    (I), (III), (IV)
  • D.
    (II), (III), (IV)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết

Câu 303. Một trong những ứng dụng của công nghệ tế bào là gì?


  • A.
    Tạo ra các loại thức ăn nhanh.
  • B.
    Sản xuất các loại thuốc kháng sinh.
  • C.
    Sản xuất giống cây trồng kháng bệnh.
  • D.
    Tạo ra các loại đồ uống có gas.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
Qua những đêm ẩm ướt, vào buổi sáng thường có những giọt nước xuất hiện trên đầu tận cùng của lá (đặc biệt thường thấy ở lá của cây một lá mầm), hiện tượng đó gọi là sự ứ giọt. Phát biểu nào sau đây về hiện tượng này là đúng? (I) Ứ giọt chỉ xuất hiện ở các loài thực vật nhỏ, cây thân bụi thấp. (II) Rễ hấp thụ nhiều nước và thoát hơi nước kém gây ứ giọt. (III) Ứ giọt xảy ra khi độ ẩm không khí tương đối cao. (IV) Chất lỏng hình thành từ hiện tượng ứ giọt là nhựa cây.

Câu 304.


  • A.
    (I), (II)
  • B.
    (II), (III)
  • C.
    (I), (III)
  • D.
    (I), (IV)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết

Câu 305. Nội dung nào sau đây chỉ có ở miễn dịch không đặc hiệu mà không có ở miễn dịch đặc hiệu?


  • A.
    Hình thành ngay từ khi sinh ra.
  • B.
    Hình thành dần trong đời sống cá thể.
  • C.
    Hình thành sau khi tác nhân bệnh xâm nhập.
  • D.
    Hình thành sau khi tiêm vaccine.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết
Nếu chạm nhẹ vào đầu một con ốc sên đang bò, con ốc sên sẽ rụt đầu vào trong vỏ. Lặp lại kích thích này nhiều lần thì ốc sên không rụt đầu vào vỏ nữa Đây là một ví dụ về hình thức học tập gì ở ốc sên?

Câu 306.


  • A.
    Học giải quyết vấn đề.
  • B.
    Học liên hệ.
  • C.
    Quen nhờn.
  • D.
    Học xã hội.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41 Nhận biết
Các nhận định nào sau đây đúng về vòng đời của sinh vật? (I) Là khoảng thời gian tính từ khi cơ thể được sinh ra đến khi già chết. (II) Vòng đời của các loài sinh sản hữu tính bắt đầu từ sơ sinh đến khi trưởng thành già rồi chết. (III) Vòng đời của các loài sinh sản vô tính bắt đầu từ khi hoàn thiện các cơ quan đến khi trưởng thành già rồi chết. (IV) Từ khi cơ thể được sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo ra cá thể mới, già đi rồi chết.

Câu 307.


  • A.
    (II), (III)
  • B.
    (I), (II)
  • C.
    (I), (III)
  • D.
    (I), (IV)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42 Nhận biết
Một đoạn polypeptide ở sinh vật nhân sơ có trình tự các amino acid như sau: Amino acid Anticodon của tRNA Arg 3'UUA5' Gly 3'CCU5' Lys 3'UGG5' Ser 3'GGA5' ... Gly – Arg – Lys – Ser ... Bảng dưới đây mô tả các anticodon của tRNA vận chuyển amino acid: Đoạn mạch gốc của gene mã hóa đoạn polypeptide có trình tự:

Câu 308.


  • A.
    3'TCCCCATAAAAG5'
  • B.
    3'CTTTTATGGGGA5'.
  • C.
    3'AGGGGTATTTTC5'.
  • D.
    3'GAAAATACCCCT5'
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 43 Nhận biết
Khi nói về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gene, các nhận định nào sau đây là đúng? (I) Tần số phát sinh đột biến gene không phụ thuộc vào liều lượng, cường độ của tác nhân gây đột biến. (II) Trong quá trình tái bản DNA, sự có mặt của base nitrogen dạng hiếm có thể làm phát sinh đột biến gene. (III) Đột biến gene phát sinh do tác động của các tác nhân lý hoá ở môi trường hay do các tác nhân sinh học. (IV) Đột biến gene được phát sinh chủ yếu trong quá trình tái bản DNA.

Câu 309.


  • A.
    (II), (III), (IV)
  • B.
    (I), (II), (III)
  • C.
    (I), (III), (IV)
  • D.
    (I), (IV)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 44 Nhận biết
Một loài động vật, gen A nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định màu lông có 3 alen. Alen A1 quy định lông đen trội hoàn toàn so với alen A2 quy định lông xám và alen A3 quy định lông trắng, Alen A2 trội hoàn toàn so với alen A3. Một quần thể đang cân bằng di truyền có 64% số cá thể lông đen; 27% số cá thể lông xám; 9% số cá thể lông trắng. Tần số alen A1, A2, A3 lần lượt là:

Câu 310.


  • A.
    0,4; 0,2; 0,4.
  • B.
    0,4; 0,3; 0,3.
  • C.
    0,3; 0,2; 0,5.
  • D.
    0,3; 0,5; 0,2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 45 Nhận biết
Cho các phương pháp sau đây: (I) Tiến hành lai hữu tính giữa các giống khác nhau. (II) Sử dụng kĩ thuật di truyền để chuyển gene. (III) Gây đột biến nhân tạo bằng các tác nhân vật lý, hóa học. (IV) Loại bỏ những cá thể không mong muốn. Có bao nhiêu phương pháp có thể tạo ra nguồn biến dị di truyền cung cấp cho quá trình chọn giống?

Câu 311.


  • A.
    (II), (III), (IV)
  • B.
    (I), (II), (III)
  • C.
    (I), (II), (IV)
  • D.
    (I), (III), (IV)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 46 Nhận biết
Gene b gây chứng phenylceton niệu về phương diện di truyền đây là bệnh gây ra do rối loạn sự chuyển hóa phenylalanine. Allele B quy định sự chuyển hóa bình thường, sơ đồ dưới đây, vòng tròn biểu thị giới nữ, hình vuông biểu thị giới nam, còn tô đen biểu thị người mắc chứng phenylceton niệu. Xác suất mang gene bệnh của người con gái (3) là bao nhiêu phần trăm?

Câu 312. (46)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 47 Nhận biết
Khi nói về biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật, các nhận định nào sau đây là đúng? (I) Biến động số lượng được coi là phản ứng tổng hợp của quần thể trước sự biến đổi của điều kiện sống, đặc biệt là nguồn thức ăn và không gian sống cũng như các nhân tố môi trường khác. (II) Biến động không theo chu kì thường xảy ra với các loài sinh vật có kích thước nhỏ và tuổi thọ thấp. (III) Các loài sinh vật có kích thước nhỏ và tuổi thọ thấp thường biến động theo chu kì ngày đêm. (IV) Cạnh tranh là nhân tố duy nhất điều chỉnh số lượng cá thể của quần thể.

Câu 313.


  • A.
    (I), (III)
  • B.
    (I), (II)
  • C.
    (III), (IV)
  • D.
    (II), (III)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 48 Nhận biết
Quá trình hình thành loài khác khu vực địa lí diễn ra theo trình tự nào sau đây? (1) Sự khác biệt về vốn gen ngày càng nhiều dẫn đến cách li sinh sản giữa các quần thể với nhau và với quần thể gốc đã hình thành loài mới. (2) Trong những điều kiện địa lí khác nhau, CLTN và các nhân tố tiến hóa đã làm biến đổi vốn gen của các quần thể theo các hướng thích nghi khác nhau. (3) Các quần thể của loài bị chia cắt bởi các chướng ngại địa lí hoặc khu phân bố được mở rộng.

Câu 314.


  • A.
    (2) $\rightarrow$ (3) $\rightarrow$ (1).
  • B.
    (3) $\rightarrow$ (1) $\rightarrow$ (2).
  • C.
    (3) $\rightarrow$ (2) $\rightarrow$ (1).
  • D.
    (1) $\rightarrow$ (2) $\rightarrow$ (3).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 49 Nhận biết
Dựa vào thông tin dưới đây và trả lời các câu hỏi từ câu 315 đến 317: Rệp sáp hại xoài (Rastrococcus invadens) được tìm thấy lần đầu tiên tại Ghana vào năm 1982 và đã trở thành một loài gây hại nghiêm trọng cho cây trồng ở đây. Thuốc trừ sâu không khống chế được loài này, vì vậy một loài ong bắp cày, Gyranusoidea tebygi, đã được đưa vào để kiểm soát sự phá hoại của rệp sáp hại xoài. Loài ong bắp cày này ăn rệp sáp xoài trưởng thành và cũng đẻ trứng bên trong ấu trùng. Khi trứng của ong bắp cày nở, ấu trùng xuất hiện ăn ấu trùng rệp sáp, thậm chí còn tiêu diệt chúng. Bảng dưới đây đưa ra sự so sánh dữ liệu của hai loài.

Thời gian từ khi trứng nở đến khi trưởng thành/ngày R. invadens 61 G. tebygi 25 Số trứng trung bình được sinh ra trên một ngày 2 Thời gian giữa con trưởng thành và bắt đầu sinh sản/ngày 2.4 4.4 Tỷ lệ phần trăm ấu trùng là mang giới tính cái 15 75

Câu 315. Mối quan hệ của Rastrococcus invadens và Gyranusoidea tebygi là gì?


  • A.
    Ức chế cảm nhiễm.
  • B.
    Hội sinh.
  • C.
    Cộng sinh.
  • D.
    Động vật ăn thịt – con mồi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 50 Nhận biết

Câu 316. Phương pháp phòng trừ rệp sáp hại xoài trong trường hợp này được gọi là gì?


  • A.
    Hiệu ứng thắt cổ chai.
  • B.
    Khống chế sinh học.
  • C.
    Ức chế sinh thái.
  • D.
    Ức chế sinh học.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 51 Nhận biết
Loài ong bắp cày Gyranusoidea tebygi được đưa vào để kiểm soát loài rệp sáp Rastrococcus invadens hại xoài. Dựa vào các dữ liệu so sánh dưới đây, lý do nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của G. tebygi trong việc kiểm soát R. invadens?

Câu 317.


  • A.
    G.tebygi có thời gian từ khi trứng nở đến khi trưởng thành ngắn hơn so với R. invadens.
  • B.
    G.tebygi có khả năng sinh sản nhiều trứng hơn R. invadens.
  • C.
    Tỷ lệ ấu trùng mang giới tính cái của G. tebygi cao hơn nhiều so với R. invadens.
  • D.
    G.tebygi ký sinh lên ấu trùng của R. invadens và tiêu diệt chúng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 52 Nhận biết

Câu 401. Nội dung nào dưới đây là nguyên nhân chung dẫn đến sự chuyển hóa của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên, phân hóa của Tân Việt Cách mạng đảng và thất bại của Việt Nam Quốc dân Đảng?


  • A.
    Thực dân Pháp đàn áp dã man những người yêu nước Việt Nam.
  • B.
    Tư tưởng dân chủ tư sản đã không còn phù hợp với lịch sử dân tộc.
  • C.
    Phong trào yêu nước cần có một lãnh đạo phù hợp hơn.
  • D.
    Chủ nghĩa Mác-Lênin được truyền bá vào trong phong trào yêu nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 53 Nhận biết

Câu 402. Từ việc kí kết hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương, Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa có được kinh nghiệm gì trong quá trình đàm phán và kí Hiệp định Pari về Việt Nam năm 1973?


  • A.
    Căn cứ vào bối cảnh quốc tế để có đường lối đấu tranh ngoại giao phù hợp.
  • B.
    Kiên trì dựa vào sự giúp đỡ của các nước lớn trong đấu tranh ngoại giao.
  • C.
    Hòa bình ở Việt Nam cần được giải quyết ở một hội nghị quốc tế
  • D.
    Phát huy tối đa thắng lợi trên bàn đàm phán.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 54 Nhận biết

Câu 403. Phong trào cách mạng 1930-1931 và phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam có điểm tương đồng nào dưới đây?


  • A.
    Đề ra những mục tiêu và hình thức đấu tranh mới và quyết liệt.
  • B.
    Sử dụng hình thức đấu tranh phong phú.
  • C.
    Để lại bài học kinh nghiệm về lãnh đạo quần chúng đấu tranh hợp pháp.
  • D.
    Tổ chức các lực lượng yêu nước trong một mặt trận dân tộc thống nhất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 55 Nhận biết

Câu 404. Một trong những điểm khác nhau giữa chiến dịch Hồ Chí Minh năm 1975 với chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954 ở Việt Nam là gì?


  • A.
    Hình thức vận động.
  • B.
    Kết cục quân sự.
  • C.
    Quyết tâm giành thắng lợi.
  • D.
    Sự huy động lực lượng đến mức cao nhất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 56 Nhận biết

Câu 405. Nét mới trong phong trào dân tộc tư sản ở Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là


  • A.
    chỉ tập trung đấu tranh đòi quyền lợi chính trị.
  • B.
    đã thành lập được các chính đảng tư sản.
  • C.
    kiên quyết từ bỏ con đường cải lương.
  • D.
    có sự liên minh giữa giai cấp vô sản và nông dân.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 57 Nhận biết

Câu 406. Trong công cuộc xây dựng CNXH nhân dân Liên Xô phải tiến hành công nghiệp hóa xuất phát từ lí do nào?


  • A.
    Công nghiệp hoá thành công sẽ làm cho Mĩ nể sợ.
  • B.
    Công nghiệp hoá sẽ trang bị cơ sở vật chất cho Liên Xô.
  • C.
    Công nghiệp hoá sẽ giúp Liên Xô trở thành cường quốc công nghiệp đứng số 1 thế giới.
  • D.
    Công nghiệp hoá sẽ giúp Liên Xô từ một nước nông nghiệp trở thành cường quốc công nghiệp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 58 Nhận biết

Câu 407. Có nhiều lý do để Nguyễn Tất Thành chọn nước Pháp làm điểm đến đầu tiên trong hành trình tìm đường cứu nước, ngoại trừ việc


  • A.
    đã được tiếp xúc với văn minh Pháp ở Việt Nam.
  • B.
    muốn tìm hiểu bản chất của “Tự do - Bình đẳng - Bác ái”.
  • C.
    muốn hiểu rõ kẻ thù để đánh đuổi kẻ thù đó.
  • D.
    Pháp là nước tư bản giàu mạnh nhất châu Âu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 59 Nhận biết

Câu 408. Chiến dịch nào mở màn cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975 của quân dân ở đâu?


  • A.
    Tây Nguyên.
  • B.
    Huế - Đà Nẵng.
  • C.
    Hồ Chí Minh.
  • D.
    Đường 14 - Phước Long.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 60 Nhận biết

Câu 409. Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam và Cách mạng Cuba năm 1959 đều


  • A.
    xóa bỏ áp bức của chủ nghĩa thực dân mới.
  • B.
    chịu tác động bởi sự đối đầu giữa hai hệ thống xã hội đối lập.
  • C.
    thành lập được chính quyền dân chủ nhân dân.
  • D.
    có nhiệm vụ chống đế quốc, phong kiến để đòi tự do dân chủ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 61 Nhận biết

Câu 410. Cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam có đặc điểm


  • A.
    Kết hợp khởi nghĩa giành chính quyền ở nông thôn và thành thị.
  • B.
    Khởi nghĩa giành chính quyền từ thành thị về nông thôn.
  • C.
    Khởi nghĩa giành chính quyền từ nông thôn ra thành thị.
  • D.
    Khởi nghĩa giành chính quyền chỉ diễn ra ở thành thị.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 62 Nhận biết

Câu 411. Ở Việt Nam, từ đầu thế kỉ XX đến năm 1925, chống đế quốc là nhiệm vụ chủ yếu của phong trào dân tộc dân chủ vì một trong những lí do nào sau đây?


  • A.
    Mâu thuẫn giai cấp trong xã hội đã được giải quyết triệt để.
  • B.
    Chỉ có thể chống phong kiến sau khi lật đổ chế độ thực dân.
  • C.
    Chỉ giải phóng dân tộc mới giải phóng được con người.
  • D.
    Mâu thuẫn giữa các giai cấp trong xã hội không sâu sắc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 63 Nhận biết
Dựa vào thông tin trong đoạn trích sau để trả lời câu hỏi từ 412 đến 414: Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân được thành lập ngày 22-12-1944 tại khu rừng giữa hai tổng Hoàng Hoa Thám và Trần Hưng Đạo thuộc châu Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng. Đội gồm 34 chiến sĩ, có 34 khẩu súng các loại, biên chế thành 3 tiểu đội, có chi bộ Đảng lãnh đạo. Đội trưởng: Hoàng Sâm Chính trị viên: Xích Thắng Quản lý: Văn Tiên (tức Lộc Văn Lùng). Đồng chí Võ Nguyên Giáp được Trung ương Đảng và lãnh tụ Hồ Chí Minh ủy nhiệm tổ chức, lãnh đạo, chỉ huy tuyên bố thành lập Đội” Nhiệm vụ mà Đoàn thể ủy thác cho chúng ta là một nhiệm vụ quan trọng và nặng nề. Chính trị trọng hơn quân sự, tuyên truyền trọng hơn tác chiến, nhiệm vụ ấy có tính chất là một nhiệm vụ giao thời. Vận dụng vũ trang tuyên truyền để kêu gọi toàn dân đứng dậy, chuẩn bị cơ sở chính trị và quân sự cho cuộc khởi nghĩa sau này... Theo chỉ thị của Đoàn thể, dưới lá cờ đỏ sao vàng năm cánh, tôi xin tuyên bố: Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân thành lập và hạ lệnh cho các đồng chí tiến lên con đường vũ trang tranh đấu...” (Theo Báo Quân đội nhân dân)

Câu 412. Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân được thành lập khi nào?


  • A.
    Ngày 22-12-1944.
  • B.
    Ngày 22-12-1945.
  • C.
    Ngày 22-12-1946.
  • D.
    Ngày 22-12-1947.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 64 Nhận biết

Câu 413. Đội trưởng của đội Đội Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân là ai?


  • A.
    Hoàng Sâm.
  • B.
    Xích Thắng.
  • C.
    Văn Tiên.
  • D.
    Võ Nguyên Giáp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 65 Nhận biết

Câu 414. Trung ương Đảng và lãnh tụ Hồ Chí Minh giao cho ai nhiệm vụ thành lập Đội?


  • A.
    Hoàng Sâm.
  • B.
    Xích Thắng.
  • C.
    Văn Tiên.
  • D.
    Võ Nguyên Giáp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 66 Nhận biết
Đọc thông tin trong đoạn trích sau và trả lời các câu hỏi từ 415 đến 417: Đồng thời, cũng trong thời gian này ta còn đấu tranh đòi Pháp thi hành điều 21 của Hiệp định Giơnevơ về việc trao trả tù binh và thường dân bị giam giữ trong chiến tranh. Ta đã trao trả cho Pháp 6800 tù binh Âu-Phi và 2360 tù binh thuộc quốc tịch Việt Nam. Pháp cũng trao trả cho ta 7350 tù binh, 18350 tù binh chính trị và tình nghi, 37.900 thường dân bị giam giữ trong chiến tranh. Chính sách khoan hồng nhân đạo của Đảng và Chính phủ ta đã làm cho cuộc vận động binh lính địch thu được kết quả to lớn. Trên 60% binh lính ngụy đã bỏ trốn về với nhân dân. Ta còn giải quyết công ăn việc làm, đời sống cho hàng vạn binh lính ngụy và những nhân viên chính quyền cũ ở lại với miền Bắc. Thực hiện chỉ thị của Ban Bí thư trung ương Đảng ngày 16-4-1955 về phá âm mưu gây phỉ của đế quốc Mỹ và tay sai, các địa phương đã tăng cường giáo dục quần chúng, đẩy mạnh tiểu phỉ trừ gian kết hợp với sản xuất, ổn định đời sống. Hàng nghìn tên phỉ đã bị tiêu diệt, hàng ngàn người làm đường đã quay trở về với gia đình bản làng. (Đại cương Lịch sử Việt Nam tập 3, tr.137)

Câu 415. “Thời gian này” trong tư liệu nhằm nhắc tới khoảng thời gian nào dưới đây?


  • A.
    Thời gian sau khi Hiệp định Pari được kí kết.
  • B.
    Thời gian sau khi Mĩ đưa quân vào Việt Nam.
  • C.
    Thời gian sau khi Nhật đưa quân vào Việt Nam.
  • D.
    Thời gian sau khi kí kết Hiệp định Giơ-ne-vơ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 67 Nhận biết

Câu 416. Yếu tố nào dưới đây không thể hiện chính sách khoan hồng của Đảng và Chính phủ giai đoạn từ sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954?


  • A.
    Giải quyết công ăn việc làm cho các binh lính Việt Nam hoàn lương.
  • B.
    Trao trả các tù binh chiến tranh.
  • C.
    Tăng cường giáo dục, đẩy mạnh tiễu phỉ.
  • D.
    Trao trả các tù binh chính trị.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 68 Nhận biết

Câu 417. Yếu tố sâu xa nào khiến Mĩ tiến vào chiến tranh ở Việt Nam sau khi thực dân Pháp thất bại?


  • A.
    Mĩ muốn đưa miền Bắc Việt Nam thành “con đê” ngăn cản “làn sóng đỏ”.
  • B.
    Mĩ muốn chiếm đoạt tài nguyên thiên nhiên ở Việt Nam.
  • C.
    Mĩ muốn biến miền Nam Việt Nam thành một quốc gia quân chủ lập hiến.
  • D.
    Mĩ Muốn biến miền Nam Việt Nam thành nơi ngăn chặn sự phát triển của chủ nghĩa cộng sản.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 69 Nhận biết

Câu 501. Nhân tố khởi đầu trong quá trình hình thành đất là


  • A.
    khí hậu.
  • B.
    sinh vật.
  • C.
    đá mẹ.
  • D.
    địa hình
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 70 Nhận biết

Câu 502. Sản lượng khai thác thủy sản trên thế giới ngày càng tăng không phải do


  • A.
    nhu cầu tiêu thụ lớn.
  • B.
    công nghệ đánh bắt hiện đại.
  • C.
    tàu thuyền được đầu tư.
  • D.
    diện tích mặt nước lớn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 71 Nhận biết

Câu 503. Vấn đề nào sau đây được coi là tiền đề quan trọng để phát triển kinh tế - xã hội?


  • A.
    An ninh năng lượng.
  • B.
    An ninh nguồn nước.
  • C.
    An ninh mạng.
  • D.
    An ninh lương thực.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 72 Nhận biết

Câu 504. Ngoại thương của Trung Quốc ngày càng phát triển chủ yếu do


  • A.
    mở rộng thêm nhiều đối tác thương mại.
  • B.
    hoạt động sản xuất trong nước phát triển.
  • C.
    sản phẩm mẫu mã đẹp, giá thành rẻ.
  • D.
    sản phẩm đa dạng, chất lượng cao.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 73 Nhận biết

Câu 505. Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Liên bang Nga?


  • A.
    Đông dân.
  • B.
    Cơ cấu dân số già.
  • C.
    Ít dân tộc.
  • D.
    Mật độ dân số rất thấp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 74 Nhận biết
Cho bảng số liệu giá trị tổng số dân, số dân thành thị của Thái Lan và In-đô-nê-xi-a năm 2000 và 2020, (đơn vị: triệu người): Năm Thái Lan In-đô-nê-xi-a Tổng số dân (triệu người) Số dân thành thị (triệu người) Tổng số dân (triệu người) Số dân thành thị (triệu người) 2000 62,9 19,8 211,5 88,6 2020 69,8 35,7 271,7 154,2 (Nguồn: World Bank, 2022) Dựa vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của Thái Lan và In-đô-nê-xi-a năm 2000 và 2020?

Câu 506.


  • A.
    In-đô-nê-xi-a thấp hơn và tăng nhiều hơn.
  • B.
    In-đô-nê-xi-a cao hơn và tăng ít hơn.
  • C.
    Thái Lan thấp hơn và tăng ít hơn.
  • D.
    Thái Lan cao hơn và tăng ít hơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 75 Nhận biết
Cho bảng số liệu về sản lượng thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước giai đoạn 2000 – 2022: Năm 2000 2010 2015 2022 Đồng bằng sông Cửu Long (nghìn tấn) 1 169,4 2 987,4 3 511,8 5 097,7 Cả nước (nghìn tấn) 2 250,5 5 204,4 6 727,2 9 108,0 (Nguồn: Niên giám thống kê 2023, Nxb Thống kê, 2024) Theo bảng số liệu và dựa vào kiến thức đã học, phát biểu nào sau đây đúng về sản lượng thuỷ sản của Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước giai đoạn 2000 - 2022?

Câu 507.


  • A.
    Sản lượng thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu sản lượng thủy sản cả nước do vùng khai thác ngày càng hiệu quả các lợi thế về tự nhiên.
  • B.
    Sản lượng thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu sản lượng thủy sản cả nước do vùng áp dụng công nghệ cao vào khai thác thủy sản.
  • C.
    Sản lượng thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long luôn đứng đầu trong cả nước do vùng có ngư trường trọng điểm, hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, khí hậu tương đối ổn định.
  • D.
    Sản lượng thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long luôn đứng đầu trong cả nước do vùng có diện tích mặt nước lớn, ứng dụng công nghệ cao, xây dựng dịch vụ hậu cần nghề cá.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 76 Nhận biết
Cho bảng số liệu về nhiệt độ trung bình các tháng tại trạm Vinh và Quy Nhơn năm 2023: Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Vinh 17,3 20,1 22,5 25,7 29,5 30,7 30,3 29,4 27,8 26,1 23,4 20,2 Quy Nhơn 23,2 24,7 25,5 28,4 29,8 30,7 30,3 31,4 29,9 28,1 26,6 25,4 (Nguồn: Niên giám thống kê 2023, Nxb Thống kê, 2024) Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

Câu 508.


  • A.
    Số tháng có nhiệt độ trung bình trên 25°C ở Quy Nhơn ít hơn Vinh.
  • B.
    Biên độ nhiệt trung bình năm của Vinh cao hơn Quy Nhơn.
  • C.
    Nhiệt độ trung bình năm ở Quy Nhơn thấp hơn Vinh.
  • D.
    Nhiệt độ trung bình tháng 7 ở Quy Nhơn cao hơn Vinh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 77 Nhận biết

Câu 509. Giới hạn của đai nhiệt đới gió mùa ở miền Nam nước ta khác so với miền Bắc chủ yếu do


  • A.
    gió mùa Đông Bắc, vị trí gần với chí tuyến Bắc, hoạt động của frông.
  • B.
    nằm ở vĩ độ thấp hơn, các gió hướng tây nam, Tín phong bán cầu Bắc.
  • C.
    nằm ở vĩ độ cao hơn, Tín phong bán cầu Bắc, Tín phong bán cầu Nam.
  • D.
    Tín phong bán cầu Nam, nằm xa chí tuyến Bắc, có nhiều cao nguyên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 78 Nhận biết
Biểu đồ thể hiện nội dung về tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô của nước ta giai đoạn 2005 – 2021: Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

Câu 510.


  • A.
    Sự thay đổi cơ cấu tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
  • B.
    Tốc độ tăng trưởng tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
  • C.
    Sự thay đổi tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
  • D.
    Chuyển dịch cơ cấu tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 79 Nhận biết

Câu 511. Đặc điểm nổi bật về mặt dân cư - lao động của Đồng bằng sông Hồng là


  • A.
    dân số đông, nguồn lao động dồi dào và có trình độ.
  • B.
    lao động có trình độ cao và phân bố dân cư khá đều.
  • C.
    nguồn lao động chuyên môn đông, có nhiều dân tộc.
  • D.
    tỉ lệ dân thành thị cao, mật độ dân số còn khá thấp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 80 Nhận biết

Câu 512. Nước ta có mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động của


  • A.
    gió mùa mùa hạ, địa hình, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.
  • B.
    địa hình nhiều đồi núi, bão, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.
  • C.
    gió từ áp cao Bắc Ấn Độ Dương, Tín phong bán cầu Bắc và bão.
  • D.
    Tín phong bán cầu Bắc, địa hình, bão và dải hội tụ nhiệt đới.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 81 Nhận biết

Câu 513. Hoạt động ngoại thương của vùng Đông Nam Bộ ngày càng phát triển chủ yếu do


  • A.
    tăng cường hội nhập quốc tế và sự phát triển mạnh của nền kinh tế.
  • B.
    khai thác và chế biến tài nguyên khoáng sản biển đạt hiệu quả cao.
  • C.
    mức sống của dân cư cao và vốn đầu tư ngoài Nhà nước tăng nhanh.
  • D.
    đa dạng hóa thị trường và phân quyền trong quản lí hành chính.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 82 Nhận biết

Câu 514. Sự đa dạng, phong phú về tài nguyên biển và hải đảo là cơ sở thuận lợi để


  • A.
    phát triển mạnh các ngành kinh tế biển.
  • B.
    giải quyết việc làm, thu hút nhà đầu tư.
  • C.
    giữ vững an ninh quốc phòng đất nước.
  • D.
    nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 83 Nhận biết

Dựa vào bản đồ dưới đây và kiến thức đã học, trả lời các câu hỏi từ 515 đến 517:

Câu 515. Các trung tâm công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm; sản xuất đồ uống có quy mô rất lớn ở nước ta là


  • A.
    Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh.
  • B.
    Hà Nội, Hải Phòng.
  • C.
    Đà Nẵng, Thành phố Hồ Chí Minh.
  • D.
    Hải Phòng, Cần Thơ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 84 Nhận biết

Câu 516. Nhận xét nào sau không đúng với công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm; sản xuất đồ uống ở nước ta?


  • A.
    Ngành công nghiệp này đóng góp lớn vào kim ngạch xuất khẩu của nước ta.
  • B.
    Nguyên liệu đầu vào chủ yếu dựa vào sản phẩm nông nghiệp và thủy sản.
  • C.
    Ngành công nghiệp này có sự phân bố tương đối đồng đều trên cả nước.
  • D.
    Sản phẩm đa dạng, đáp ứng nhu cầu của thị trường trong nước và quốc tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 85 Nhận biết

Câu 517. Các trung tâm công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm; sản xuất đồ uống phân bố chủ yếu ở Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng do các vùng này có


  • A.
    nguồn nguyên liệu phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.
  • B.
    công nghệ hiện đại, thu hút được nhiều đầu tư.
  • C.
    cơ sở hạ tầng phát triển, lao động dồi dào.
  • D.
    chất lượng lao động cao, có nhiều truyền thống.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/85
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/85
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
  • 41
  • 42
  • 43
  • 44
  • 45
  • 46
  • 47
  • 48
  • 49
  • 50
  • 51
  • 52
  • 53
  • 54
  • 55
  • 56
  • 57
  • 58
  • 59
  • 60
  • 61
  • 62
  • 63
  • 64
  • 65
  • 66
  • 67
  • 68
  • 69
  • 70
  • 71
  • 72
  • 73
  • 74
  • 75
  • 76
  • 77
  • 78
  • 79
  • 80
  • 81
  • 82
  • 83
  • 84
  • 85
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề HSA tư duy Khoa học đề #7
Số câu: 85 câu
Thời gian làm bài: 60 phút
Phạm vi kiểm tra: Toàn chương trình THPT
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận