
Câu 101. Câu nào sau đây là đúng tại thời điểm t = 20s?
- A. Xe Y ở phía sau xe X.
- B. Xe Y đang vượt xe X.
- C. Xe Y ở phía trước xe X.
- D. Xe X đang tăng tốc nhanh hơn xe Y.
Câu 102.
- A. $90133,3 N/m^2$.
- B. $200000 N/m^2$.
- C. $136000 N/m^2$.
- D. $400000 N/m^2$.

Câu 103.
- A. 35g.
- B. 31g.
- C. 38g.
- D. 36g.
Câu 104.
- A. 100m.
- B. 320m.
- C. 80m.
- D. 240m
Câu 105.
- A. 3,91A.
- B. 3,13A.
- C. 4,43A.
- D. 0,12A.
Câu 106.
- A. 0,2s.
- B. 0,3s.
- C. 0,15s.
- D. 0,1s.
Câu 107. Trong các tính chất sau, tính chất nào tia Rơn ghen có nhưng tia tử ngoại thì không?

- A. Chữa ung thư (nông trên da)
- B. Ion hóa chất khí
- C. Ghi được ảnh trên phim
- D. Diệt vi khuẩn
Câu 108.
- A. $1,8\mu m$
- B. $2,4\mu m$
- C. $1,2\mu m$
- D. $0,6\mu m$
Câu 109.
- A. 1,7V.
- B. 1,2V.
- C. 1,5V.
- D. 2,4V.
Câu 110.
- A. không có dòng điện trong cả hai.
- B. không có dòng điện trong A, nhưng có dòng trong B.
- C. có dòng điện trong cả hai dây.
- D. không có dòng điện trong B, nhưng có dòng trong A.

Câu 111. Đáp án: (11)
Câu 112.
- A. $1,958.10^{19}kg$.
- B. $0,9725.10^{19}kg$.
- C. $3,89.10^{19}kg$.
- D. $1,945.19^{19}kg$.

Câu 113.
- A. Tổng điện tích trên quả cầu dương.
- B. Tổng điện tích trên quả cầu âm.
- C. Tổng điện tích trên quả cầu bằng không, nhưng điện tích dương tập trung bên mặt trái của quả cầu nhiều hơn so với bên phải.
- D. Tổng điện tích trên quả cầu bằng không, nhưng điện tích âm tập trung bên mặt trái của quả cầu nhiều hơn so với bên phải.

- A. I, II, III.
- B. I, III.
- C. I, II.
- D. II, III.



Câu 115.
- A. 0,2g/s.
- B. 0,09g/s.
- C. 0,15g/s.
- D. 0,12g/s.
Câu 116.
- A. 3,5h.
- B. 5h.
- C. 6,7h.
- D. 4,6h.
Câu 117. Phương pháp điều chế Oxy được đề cập trong bài là:

- A. chưng cất phân đoạn
- B. điện phân thủy điện.
- C. nhiệt phân.
- D. hấp thụ.
- A. 53,6 kJ.
- B. 12,95 kJ.
- C. 51,8 kJ.
- D. 25,9 kJ.
Câu 202.
- A. +3.
- B. 3+.
- C. 3.
- D. -3.
Câu 203. Phân lớp nào sau đây bán bão hòa?
- A. $4s^2$.
- B. $4d^5$.
- C. $4p^6$.
- D. $4f^4$.
Câu 204. Để phân biệt tinh bột và cellulose có thể dùng
- A. dung dịch $I_2$.
- B. dung dịch $H_2SO_4$, $t^\circ$.
- C. $Cu(OH)_2$.
- D. dung dịch NaOH.
Câu 205.
- A. $CH_3OH$.
- B. $C_2H_5OH$.
- C. $C_3H_7OH$.
- D. $C_3H_5OH$.

Câu 206.
- A. $K_b = \frac{[OH^-].[(CH_3)_2NH_2^+]}{[(CH_3)_2NH]}; pH \approx 1,52$.
- B. $K_b = \frac{[OH^-].[(CH_3)_2NH_2^+]}{[(CH_3)_2NH]}; pH \approx 12,48$.
- C. $K_b = \frac{[OH^-].[(CH_3)_2NH_2^+]}{[(CH_3)_2NH_2]}; pH \approx 1,52$.
- D. $K_b = \frac{[(CH_3)_2NH]}{[OH^-].[(CH_3)_2NH_2^+]}; pH \approx 12,48$.

Câu 207.
- A. aldehyde.
- B. amino.
- C. hydroxyl.
- D. epoxy.
Câu 208. Số phân lớp electron trên lớp P là:

- A. 7.
- B. 6.
- C. 5.
- D. 4.
Câu 209. Khi phản ứng với bromine (tỉ lệ mol 1: 1), chiếu sáng, 2-methylpentane có thể tạo ra sản phẩm chính là dẫn xuất thế ở carbon nào?

- A. C(6).
- B. C(2).
- C. C(3).
- D. C(4).
Câu 210. Xác định số oxi hóa của nguyên tử C* trong hợp chất hữu cơ sau:

- A. -2.
- B. +2.
- C. +1.
- D. -1.
- A. Diện tích bề mặt Fe.
- B. Nồng độ dung dịch sulfuric acid.
- C. Thể tích dung dịch sulfuric acid.
- D. Nhiệt độ của dung dịch sulfuric acid.

Câu 212.
- A. 2.
- B. 3.
- C. 4.
- D. 1.
Câu 213. Nhận định nào sau đây không đúng ?
- A. Saccharose là nguyên liệu trong công nghiệp tráng gương vì dung dịch saccharose tham gia phản ứng tráng gương.
- B. Khử tạp chất có trong nước đường bằng vôi sữa.
- C. Saccharose là thực phẩm quan trọng của con người, làm nguyên liệu trong công nghiệp dược, thực phẩm, tráng gương, phích.
- D. Tẩy màu của nước đường bằng khí $SO_2$ hay $NaHSO_3$.
Câu 214. Đáp án: (31)


Câu 215. Phương trình điện phân nước muối trong máy điện phân là
- A. $NaCl + H_2O \rightarrow NaOH + HCl$.
- B. $2NaCl + H_2O \rightarrow 2NaOH + H_2 + Cl_2$.
- C. $2NaCl + 2H_2O \rightarrow 2NaOH + H_2 + Cl_2$.
- D. $Cl_2 + 2NaOH \rightarrow NaCl + NaClO + H_2O$.
Câu 216. Nhận định nào dưới đây sai khi nói về quá trình xử lý nước bể bơi bằng phương pháp điện phân dung dịch nước muối?
- A. Quá trình xử lý nước bể bơi bằng điện phân dung dịch nước muối an toàn hơn việc xử lý trực tiếp nước bể bơi bằng hóa chất chlorine.
- B. Quá trình xử lý nước bể bơi bằng điện phân dung dịch nước muối không làm thay đổi pH của nước.
- C. Không tạo mùi khó chịu như khi xử lý nước trực tiếp bằng hóa chất chlorine.
- D. Sau quá trình điện phân dung dịch, dòng nước ra khỏi máy điện phân sẽ tạo ra HOCl để làm sạch và khử khuẩn nước trong bể bơi.

Câu 217.
- A. 120,1 gam.
- B. 120,1 kg.
- C. 60,1 gam.
- D. 60,1 kg.
Câu 301. Một số vi khuẩn tránh được sự thực bào của bạch cầu nhờ cấu trúc nào sau đây?
- A. Thành tế bào.
- B. Màng tế bào.
- C. Nhân tế bào.
- D. Lớp màng nhầy.
Câu 302. Vì sao nói “Dạ dày- ruột” ở người là một hệ thống nuôi cấy liên tục đối với vi sinh vật?
- A. Vì trong ruột người có hệ thống vi sinh vật sinh sống và con người bổ sung chất dinh dưỡng
- B. Vì trong ruột người có hệ thống vi sinh vật sinh sống giống như nuôi cấy vi khuẩn và con người bổ sung thường xuyên chất dinh dưỡng và loại bỏ không ngừng các chất thải.
- C. Vì trong ruột người có hệ thống vi sinh vật sinh sống và con người tập thể dục mỗi ngày.
- D. Vì trong ruột người có hệ thống vi sinh vật sinh sống và con người thường xuyên loại bỏ các chất thải.
Câu 303. Công nghệ nuôi cấy mô trong nông nghiệp có những lợi ích gì sau đây?
- A. Giúp tạo ra nhiều giống cây trồng mới trong thời gian ngắn.
- B. Tăng năng suất cây trồng nhưng không ảnh hưởng đến sức khỏe người tiêu dùng.
- C. Giảm khả năng phát triển của cây trồng.
- D. Có thể được áp dụng tăng năng suất cho một số loài thực vật nhất định.
Câu 304. Phương thức trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở tảo là:
- A. dị dưỡng.
- B. quang tổng hợp.
- C. hoại dưỡng.
- D. hoá tổng hợp.

- A. II, III, IV.
- B. I, II, III.
- C. I, III, IV.
- D. I, II, IV.
Câu 306. Trong một cung phản xạ ở động vật, thụ thể nào có vai trò “phát hiện nóng, lạnh, gửi thông tin đến trung khu điều hòa thân nhiệt”?
- A. Thụ thể nhiệt.
- B. Thụ thể cơ học.
- C. Thụ thể đau.
- D. Thụ thể hóa học.
Câu 307.
- A. (II), (III)
- B. (I), (II), (III)
- C. (I), (III), (IV)
- D. (I), (IV)

Câu 308.
- A. Xét ở mức độ phân tử, phần nhiều đột biến điểm thường vô hại (trung tính).
- B. Đột biến gene làm xuất hiện các allele khác nhau cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho tiến hóa.
- C. Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường cũng như phụ thuộc vào tổ hợp gene.
- D. Khi đột biến làm thay thế một cặp nucleotide trong gene luôn làm thay đổi trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide.
Câu 309. Theo giả thuyết, Gene đó có số lượng liên kết hydrogene giữa A với T là bao nhiêu?
- A. 2160
- B. 960
- C. 720
- D. 480
Câu 310. Quần thể ngẫu phối nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng di truyền?
- A. 0,36AA : 0,16Aa : 0,48aa
- B. 0,49AA : 0,50Aa : 0,01aa
- C. 0,25AA : 0,59Aa : 0,16aa
- D. 0,81AA : 0,18Aa : 0,01aa
Câu 311.
- A. Lai giữa các giống cây có năng suất cao, sau đó chọn lọc ra những cây ưu việt
- B. Lai cây trồng với loài cây dại
- C. Lai giống có năng suất thấp với giống kháng bệnh
- D. Tạo dòng thuần bằng cách nhân bản vô tính
Câu 312. Bệnh X được nghiên cứu trong một dòng họ N qua 4 thế hệ được thể hiện qua phả hệ sau:


Biết không xảy ra đột biến mới, bệnh do một gene quy định thì có bao nhiêu người trong phả hệ biết chắc chắn kiểu gene?
Đáp án: (46)
Câu 313.
- A. ngoài ổ sinh thái của cá hồi.
- B. trong ổ sinh thái của cá hồi.
- C. khoảng thuận lợi của cá hồi.
- D. phân hóa ổ sinh thái của cá hồi.
Câu 314. Cho sơ đồ lưới thức ăn như bên:


- A. (I), (II)
- B. (II), (III)
- C. (I), (IV)
- D. (II), (IV)


Câu 315. Thuốc thử IKI thường có màu vàng nhạt; khi có mặt tinh bột, nó chuyển sang màu gì?
- A. Vàng
- B. Xanh
- C. Tím
- D. Hồng
Câu 316. Nhiệt độ và độ pH tối ưu là bao nhiêu đối với enzyme trong thí nghiệm là?
- A. $15^\circ C$; pH 12
- B. $37^\circ C$; pH 6
- C. $37^\circ C$; pH 12
- D. $15^\circ C$; pH 6
Câu 317. Dựa vào kết quả thí nghiệm, nhiệt độ nào dưới đây có thể làm biến tính enzyme amylase?
- A. $15^\circ C$
- B. $30^\circ C$
- C. $37^\circ C$
- D. $60^\circ C$
Câu 401. Quốc gia nào sau đây là nước đầu tiên trên thế giới phóng thành công tàu vũ trụ đưa con người lên mặt trăng
- A. Mĩ.
- B. Liên Xô.
- C. Anh.
- D. Trung Quốc.
Câu 402. Sự kiện nào là mốc đánh dấu kết thúc cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân Việt Nam (1954 - 1975)?
- A. Toán lính Mĩ cuối cùng rút khỏi miền Nam Việt Nam (1973).
- B. Thắng lợi cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
- C. Thắng lợi của Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
- D. Hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết (1973).
Câu 403. Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III (9/1960), Đảng Lao động Việt Nam đã chủ trương tiến hành
- A. chiến tranh nhân dân trên cả hai miền Bắc - Nam.
- B. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở hai miền Bắc - Nam.
- C. cách mạng xã hội chủ nghĩa ở hai miền Bắc - Nam.
- D. đồng thời hai nhiệm vụ chiến lược ở hai miền Bắc - Nam.
Câu 404. Khi mới thành lập (1945), tổ chức Liên hợp quốc không đề ra mục đích, nhiệm vụ nào dưới đây?
- A. Duy trì nền hòa bình và an ninh thế giới.
- B. Hợp tác để giải quyết các vấn đề toàn cầu.
- C. Phát triển mối quan hệ giữa các dân tộc.
- D. Hòa giải để tiến tới tái thống nhất nước Đức.
Câu 405. Điểm khác nhau giữa trật tự hai cực Ianta so với trật tự thế giới theo hệ thống Vécxai - Oasinhtơn là
- A. do các nước thắng trận thiết lập nhằm phục vụ lợi ích tối đa của họ.
- B. được hình thành gắn liền với các cuộc chiến tranh thế giới.
- C. thành lập được một tổ chức quốc tế để giám sát và duy trì trật tự thế giới.
- D. sự đối đầu về hệ tư tưởng và hai hệ thống chính trị đối lập.
Câu 406. Kẻ thù chính và lâu dài của cách mạng Việt Nam trong năm đầu tiên sau khi Cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công là lực lượng nào?
- A. Thực dân Pháp.
- B. Phát xít Nhật.
- C. Trung Hoa Dân quốc.
- D. Thực dân Anh.
Câu 407.
- A. Năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đang vận động các nước trên thế giới công nhận và thiết lập quan hệ ngoại giao.
- B. Năm đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945, Việt Nam Dân chủ Cộng hòa còn tồn tại rất nhiều khó khăn.
- C. Trong năm đầu sau Cách mạng tháng Tám, những kẻ thù đang có mặt ở Việt Nam không phải lực lượng nào cũng là kẻ thù chính.
- D. Việt Nam Dân chủ Cộng hòa cần có điều kiện thuận lợi để xây dựng, củng cố chính quyền cách mạng, giải quyết các khó khăn về kinh tế, tài chính, văn hóa.
Câu 408. Vì sao từ đầu thế kỉ XX đến năm 1925, chống đế quốc là nhiệm vụ chủ yếu hàng đầu của phong trào dân tộc dân chủ?
- A. Mâu thuẫn giữa các giai cấp trong xã hội không sâu sắc.
- B. Thực dân câu kết với phong kiến tay sai để áp bức dân tộc.
- C. Chỉ có thể chống phong kiến sau khi lật đổ chế độ thực dân.
- D. Mâu thuẫn giai cấp trong xã hội đã được giải quyết triệt để.
Câu 409. Trong những năm 1936-1939, cách mạng Việt Nam đã có đóng góp nào sau đây đối với cách mạng thế giới?
- A. Góp phần làm suy yếu chủ nghĩa thực dân mới và tan rã thuộc địa của chúng.
- B. Đấu tranh chống bộ phận phản động nhất của chủ nghĩa đế quốc.
- C. Tham gia cuộc đấu tranh bảo vệ hòa bình của các nước xã hội chủ nghĩa.
- D. Góp phần mở rộng hệ thống xã hội chủ nghĩa từ châu Âu đến châu Á.
Câu 410. Đảng Cộng sản Đông Dương bắt đầu khắc phục hạn chế của Luận cương chính trị tháng 10/1930 tại Hội nghị nào?
- A. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương tháng 7/1936.
- B. Hội nghị Trung ương 8 tháng 5/1941.
- C. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương tháng 11/1939.
- D. Hội nghị toàn quốc của Đảng tháng 8/1945.
Câu 411. Sự kiện nào đánh dấu cách mạng Việt Nam đã hoàn thành mục tiêu “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một”?
- A. Toán lính Mĩ cuối cùng rút khỏi Việt Nam.
- B. Đại thắng mùa xuân, giải phóng miền Nam.
- C. Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt Nhà nước (7/1976).
- D. Đại hội IV của Đảng 12 (1976) đề ra đường lối xây dựng chủ nghĩa xã hội trong phạm vi cả nước.

Câu 412. NATO ra đời gồm bao nhiêu thành viên?
- A. 11 thành viên.
- B. 12 thành viên.
- C. 13 thành viên.
- D. 14 thành viên.
Câu 413. Khi nào quan hệ Mĩ và Liên Xô xấu đi?
- A. Năm 1948.
- B. Năm 1949.
- C. Năm 1947.
- D. Năm 1946.
Câu 414. Liên Xô đã lập tổ chức nào để đối lập với NATO?
- A. Vác-sa-va.
- B. EU.
- C. ASEAN.
- D. SEATO.
Câu 415. Phong trào cách mạng 1930-1931 nổ ra mạnh mẽ nhất ở đâu?
- A. Nghệ Tĩnh.
- B. Nghệ An.
- C. Thái Bình.
- D. Hà Nội.
Câu 416. Khẩu hiệu nào không xuất hiện trong phong trào Xô Viết Nghệ Tĩnh?
- A. Đả đảo chủ nghĩa đế quốc!
- B. Đả đảo Nam triều!
- C. Nhà máy về tay thợ thuyền!
- D. Đả đảo đế quốc Nhật!
Câu 417. Địa phương nào bị thực dân Pháp triệt hạ hoàn toàn?
- A. Lộc Châu và Lộc Hải.
- B. Hưng Nguyên và Kỳ Anh.
- C. Thanh Chương và Hậu Lộc.
- D. Tĩnh Gia và Vinh.
Câu 501. Ở địa điểm nào sau đây có hiện tượng sáu tháng ngày, sáu tháng đêm?
- A. Cực Bắc.
- B. Chí tuyến Bắc.
- C. Xích đạo.
- D. Chí tuyến Nam.
Câu 502. Ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa đến phát triển kinh tế là
- A. phổ biến lối sống thành thị.
- B. phát triển không gian đô thị.
- C. tăng năng suất lao động.
- D. tạo thêm nhiều việc làm mới.
Câu 503. Biểu hiện của khu vực hóa kinh tế không phải là
- A. gia tăng quy mô các tổ chức khu vực.
- B. mở rộng phạm vi các công ty đa quốc gia.
- C. hình thành Liên minh châu Âu (EU).
- D. liên kết kinh tế trong các khu vực.
Câu 504. Quy mô dân số lớn mang lại thuận lợi chủ yếu nào sau đây cho Hoa Kỳ?
- A. Lực lượng lao động dồi dào, trình độ cao.
- B. Lao động có trình độ cao, ít phải đào tạo.
- C. Lực lượng lao động dồi dào, thị trường lớn.
- D. Thị trường tiêu thụ lớn, giá lao động thấp.
Câu 505. Địa hình miền Đông Trung Quốc chủ yếu là
- A. sa mạc và bồn địa.
- B. núi cao và sơn nguyên.
- C. đồng bằng châu thổ và đồi thấp.
- D. các dãy núi xen thung lũng rộng.

Câu 506.
- A. Tỉ trọng GDP của Tây Nam Á so với thế giới tăng liên tục trong giai đoạn 2000 - 2020.
- B. Giai đoạn 2000 - 2015, quy mô GDP của Tây Nam Á có tốc độ tăng trưởng nhanh hơn quy mô GDP thế giới.
- C. Tỉ trọng GDP của Tây Nam Á so với thế giới cao nhất vào năm 2015.
- D. Quy mô GDP của Tây Nam Á và thế giới tăng liên tục trong giai đoạn 2000 - 2020.

Câu 507.
- A. Nước ta đang trong giai đoạn dân số vàng do tỉ lệ sinh giảm, tuổi thọ được nâng lên.
- B. Tỉ lệ nhóm từ 65 tuổi trở lên có xu hướng tăng do chất lượng cuộc sống được nâng cao.
- C. Cơ cấu dân số có xu hướng già hóa do hệ quả của chính sách dân số trước đó.
- D. Tỉ lệ nhóm 0 - 14 tuổi giảm do ngày càng nhiều cặp vợ chồng lựa chọn sinh ít con.
Câu 508. Cho bảng số liệu về diện tích tự nhiên và hiện trạng rừng của một số địa phương đến 31/12/2022:

Nhận xét nào đúng với bảng số liệu trên?
- A. Diện tích rừng trồng luôn chiếm phần lớn trong tổng diện tích rừng ở cả ba tỉnh.
- B. Tỉ lệ diện tích rừng tự nhiên ở Tuyên Quang cao hơn Hà Tĩnh.
- C. Tỉ lệ diện tích rừng tự nhiên ở Hà Tĩnh cao hơn Lâm Đồng.
- D. Độ che phủ rừng ở Tuyên Quang cao nhất trong ba tỉnh.
Câu 509. Cơ sở chủ yếu để ngành giao thông vận tải đường biển nước ta ngày càng phát triển là
- A. có nhiều cảng nước sâu, mở rộng giao lưu buôn bán, đẩy mạnh dịch vụ logistics.
- B. nhu cầu vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn, vị trí đắc địa, nhiều cảng biển lớn.
- C. sản xuất hàng hóa được đẩy mạnh, thúc đẩy phát triển kinh tế, hội nhập toàn cầu.
- D. thị trường quốc tế lớn, kết nối đất liền và hải đảo, bảo vệ chủ quyền vùng biển.


Câu 510.
- A. Quy mô sản lượng muối biển và nước mắm.
- B. Tốc độ tăng trưởng sản lượng muối biển và nước mắm.
- C. Quy mô và cơ cấu sản lượng muối biển và nước mắm.
- D. Chuyển dịch cơ cấu sản lượng muối biển và nước mắm.
Câu 511. Đồng bằng sông Hồng có cơ cấu ngành dịch vụ đa dạng chủ yếu do
- A. nền kinh tế phát triển, dân cư đông đúc.
- B. thu hút nhiều nguồn vốn, mức sống cao.
- C. cơ sở hạ tầng đồng bộ, nhiều đô thị lớn.
- D. vị trí quan trọng, nhiều khu công nghiệp.
Câu 512. Nhiệt độ trung bình năm ở Bắc Trung Bộ cao hơn vùng núi Tây Bắc chủ yếu do
- A. gió Tây hoạt động mạnh, địa hình chủ yếu đồng bằng, vị trí xa với biển.
- B. lượng nhiệt tăng, bề mặt đệm là cát biển, lãnh thổ hẹp theo chiều ngang.
- C. gió mùa Đông Bắc giảm sút, góc nhập xạ tăng, gió Tây hoạt động mạnh.
- D. chịu tác động của bão, lãnh thổ trải dài, Tín phong bán cầu Bắc rất mạnh.
Câu 513. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển công nghiệp lọc, hóa dầu và các ngành dịch vụ khai thác dầu khí ở Đông Nam Bộ là
- A. thu hút vốn đầu tư và lao động có chuyên môn kĩ thuật cao, tạo ra sản phẩm có giá trị.
- B. chuyển dịch cơ cấu kinh tế, tạo ra phân hóa lãnh thổ của vùng, đẩy mạnh xuất khẩu.
- C. khai thác tốt hơn tự nhiên, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế vùng, phân bố lại dân cư.
- D. tạo nguồn điện lớn phục vụ các ngành công nghiệp trọng điểm, phát triển kinh tế biển.
Câu 514. So với các vùng kinh tế trọng điểm khác trong nước, vùng kinh tế trọng điểm phía Nam có
- A. lao động có trình độ chuyên môn cao, diện tích nhỏ nhất, đứng đầu về số dự án.
- B. thế mạnh hàng đầu về du lịch biển, tập trung trữ lượng dầu khí lớn nhất cả nước.
- C. dân số đông nhất, GRDP lớn nhất, nguồn lao động có trình độ chuyên môn cao.
- D. tiềm lực kinh tế lớn nhất, năng động nhất; thế mạnh hàng đầu về công nghiệp.



Câu 515. Từ bắc xuống nam, Tây Nguyên có lần lượt các cao nguyên
- A. Di Linh, Lâm Viên, Đắk Lắk, Pleiku, Kon Tum.
- B. Đắk Lắk, Lâm Viên, Kon Tum, Di Linh, Pleiku.
- C. Kon Tum, Pleiku, Đắk Lắk, Lâm Viên, Di Linh.
- D. Kon Tum, Pleiku, Đắk Lắk, Di Linh, Lâm Viên.
Câu 516. Thuận lợi để phát triển du lịch biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ không phải là
- A. có nhiều vịnh biển nổi tiếng.
- B. có nhiều bãi biển đẹp.
- C. nhiều đảo phong cảnh đẹp.
- D. nhiều đảo ven bờ, xa bờ.
Câu 517. Giải pháp chủ yếu để nâng cao giá trị nuôi tôm hùm của Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay là
- A. tập trung nuôi ven các đảo, đầu tư giống, mở rộng thị trường.
- B. mở rộng diện tích, tăng cường chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu.
- C. đầu tư nguồn thức ăn, ứng dụng các kĩ thuật mới, tăng chế biến.
- D. đa dạng giống, tăng thâm canh, phát triển công nghiệp chế biến.
