Đề HSA tư duy Khoa học đề #3
Câu 1 Nhận biết

Câu 101. Một hạt nhân nguyên tử có kí hiệu $_{10}^{19}\text{X}$, kết luận nào dưới đây là đúng?


  • A.
    Hạt nhân này có 9 proton và 10 neutron và 10 electron.
  • B.
    Hạt nhân này có 10 proton, 9 neutron và 19 electron.
  • C.
    Hạt nhân này có 9 proton và 10 neutron.
  • D.
    Hạt nhân này có 10 proton và 9 neutron.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
Kích thích để con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ 5 cm thì vật dao động với tần số 5 Hz. Treo hệ lò xo trên theo phương thẳng đứng rồi kích thích để con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 3 cm thì tần số dao động của vật là

Câu 102.


  • A.
    3 Hz.
  • B.
    4 Hz.
  • C.
    5Hz.
  • D.
    6 Hz.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
Sơ đồ cho thấy một mạng lưới các điện trở $R_1$, $R_2$ và $R_3$ được kết nối với một cục pin có điện trở trong không đáng kể. Khi công tắc S đóng, hiệu điện thế trên $R_2$ tăng nhanh đến một giá trị ổn định. Điều gì xảy ra với hiệu điện thế trên mỗi điện trở còn lại và với công suất đầu ra của pin?

Câu 103.


  • A.
    giảm trên $R_1$ và $R_3$, đồng thời công suất giảm
  • B.
    tăng trên $R_1$, giảm trên $R_3$, đồng thời công suất giảm
  • C.
    tăng trên $R_1$, giảm trên $R_3$, đồng thời công suất tăng
  • D.
    tăng trên $R_1$, không đổi ở $R_3$, đồng thời công suất tăng
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
Hình dưới trình bày một sơ đồ phân loại đồng xu trong máy bán hàng tự động. Có một máng nghiêng cho đồng xu chuyển động từ khe thả đồng xu đến nam châm điện. Nếu không có lực nào cản chuyển động của đồng xu hoặc lực cản rất nhỏ thì đồng xu sẽ đập vào khối chắn, rơi theo hướng bị loại, không được chấp nhận để mua hàng. Phát biểu nào sau đây là đúng?

Câu 104.


  • A.
    Đồng xu làm bằng kim loại khi đi qua nam châm điện sẽ có hiện tượng cảm ứng điện từ, sinh ra dòng cảm điện cảm ứng trong đồng xu.
  • B.
    Chỉ cần đồng xu làm bằng kim loại với kích thước bất kì đều được chấp nhận để mua hàng.
  • C.
    Đồng xu làm bằng nhựa có khối lượng bằng đồng xu kim loại khi qua nam châm điện đều có tốc độ như nhau.
  • D.
    Không có dòng điện Foucault xuất hiện trong đồng xu kim loại khi đi qua nam châm điện.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
Bếp điện nối với hiệu điện thế $U = 120\text{V}$ có công suất $P = 600\text{W}$ được dùng để đun sôi 2 lít nước có nhiệt dung riêng là $4200\text{J/kgK}$ từ $20^\circ\text{C}$ đến sôi, hiệu suất bếp là 80%. Thời gian đun của ấm là bao nhiêu giây.

Câu 105. (5)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
Một bếp điện được sử dụng ở hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua bếp có cường độ 3A. Dùng bếp này đun sôi được 2 lít nước từ nhiệt độ ban đầu $20^\circ\text{C}$ sau 20 phút nước đạt nhiệt độ sôi ở $100^\circ\text{C}$. Tính hiệu suất (%) của bếp điện, biết nhiệt dung riêng của nước là $4180\text{J/kgK}$.

Câu 106.


  • A.
    80%
  • B.
    90%
  • C.
    84%
  • D.
    75%
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
Một mục tiêu T nằm phẳng trên mặt đất cách mặt bên của một tòa nhà cao 10m một khoảng 3 m, như minh họa ở trên. Một học sinh lăn một quả bóng từ mái nhà nằm ngang của tòa nhà theo hướng mục tiêu. Sức cản của không khí bị loại bỏ. Tốc độ theo phương ngang mà quả bóng phải rời khỏi mái nhà nếu nó muốn đập vào mục tiêu gần nhất.

Câu 107.


  • A.
    $\frac{3}{10}\text{m/s}$
  • B.
    $\sqrt{2}\text{ m/s}$
  • C.
    $\frac{3}{\sqrt{2}}\text{m/s}$
  • D.
    $3\text{m/s}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
Động cơ của một chiếc thuyền cung cấp $30,0\text{ kW}$ cho chân vịt trong khi thuyền đang di chuyển với tốc độ không đổi là $15,0\text{ m/s}$. Tổng lực cản trên thuyền tỷ lệ thuận với bình phương tốc độ của chiếc thuyền. Nếu thuyền đang được kéo với tốc độ $5,0\text{ m/s}$ sau khi động cơ của nó bị hỏng, thì lực căng trung bình trong dây kéo sẽ là

Câu 108.


  • A.
    44,4 N
  • B.
    220 N
  • C.
    2000 N
  • D.
    3330 N
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
Hình ảnh cho thấy một nhà máy thủy điện. Nước được cung cấp từ một hồ chứa cao 80 m so với nhà máy điện. Nước chảy qua các tua bin của nó với tốc độ $Q = 6\text{m}^3\text{/s}$. Giả sử rằng mật độ của nước là $1000\text{kg/m}^3$. Nếu hiệu suất của nhà máy điện là 60%, công suất của dòng nước được xác định bằng $P = \rho Qgh$, công suất điện đầu ra là:

Câu 109.


  • A.
    0,29MW
  • B.
    1,9MW
  • C.
    2,8MW
  • D.
    4,7W
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
Một nguồn âm điểm phát ra năng lượng như nhau theo mọi hướng với tốc độ không đổi và một máy dò đặt cách nguồn 2,0 m đo được cường độ $4\text{W/m}^2$. Công suất của nguồn sau đó giảm đi một nửa. Cường độ nào, tính bằng $\text{W/m}^2$, máy dò sẽ đo được nếu bây giờ nó được đặt cách nguồn 4,0 m?

Câu 110.


  • A.
    0,25
  • B.
    0,5
  • C.
    1
  • D.
    2
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết
Một khung dây phẳng diện tích gồm 200 vòng đặt trong từ trường đều $B = 2.10^{-4}\text{T}$, vector cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc $30^\circ$. Người ta giảm đều từ trường đến 0 trong khoảng thời gian 0,01s. Xác định độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong thời gian từ trường biến đổi là

Câu 111.


  • A.
    0,04V.
  • B.
    0,008V.
  • C.
    0,004V.
  • D.
    0,002V.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
Một khung dây dẫn có diện tích $S = 50\text{cm}^2$ gồm 150 vòng dây quay đều với vận tốc 3000 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ $\vec{B}$ vuông góc trục quay của khung và có độ lớn $B = 0,002\text{T}$. Từ thông cực đại gửi qua khung là:

Câu 112.


  • A.
    1,5Wb
  • B.
    $15.10^{-3}\text{Wb}$
  • C.
    $1,5.10^{-3}\text{Wb}$
  • D.
    15Wb
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
Cho hai viên bi chuyển động ngược chiều nhau trên cùng một đường thẳng quỹ đạo và va chạm vào nhau. Viên bi một có khối lượng 4kg đang chuyển động với vận tốc $4\text{ m/s}$ và viên bi hai có khối lượng 8 kg đang chuyển động với vận tốc $v_2$. Bỏ qua ma sát giữa các viên bi và mặt phẳng tiếp xúc. Giả sử sau va chạm, bi 2 đứng yên còn bi 1 chuyển động ngược lại với vận tốc $v_1' = 3\text{m/s}$. Tính vận tốc viên bi 2 trước va chạm?

Câu 113.


  • A.
    3,5(m/s)
  • B.
    2,4(m/s)
  • C.
    4,2(m/s)
  • D.
    1,5(m/s)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
Một khinh khí cầu dùng nhiệt có thể tích quả cầu khí nóng là $V = 500\text{m}^3$, thể tích các phần còn lại xem như không đáng kể. Tổng khối lượng của hệ thống và tải là $m = 200\text{kg}$. Không khí có áp suất đo được là $p = 720\text{mmHg}$, nhiệt độ là $t = 27^\circ\text{C}$. Lấy $g = 10\text{m/s}^2$. Cho biết khối lượng riêng của không khí ở điều kiện tiêu chuẩn ($T_0 = 273\text{K}; p_0 = 760\text{mmHg}$) là $\rho = 1,29\text{kg/m}^3$. Nhiệt độ trung bình tối thiểu của quả cầu khí nóng là bao nhiêu để hệ thống này có thể bay lên.

Câu 114.


  • A.
    $485,54(^\circ\text{C})$
  • B.
    484,54(K)
  • C.
    468,54(K)
  • D.
    $468,54(^\circ\text{C})$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Dựa vào thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ câu 115 đến câu 117: Mặt trong của bình hình trụ được thể hiện ở trên có diện tích mặt cắt ngang là $0.005\text{ m}^2$ và chiều dài là $0,15\text{ m}$. Bình được đổ đầy khí lý tưởng và được đậy bằng nắp rời. Khí được đun nóng đến 363 K và một số được phép thoát ra khỏi bình để khí còn lại đạt đến áp suất khí quyển ($1.10^5\text{Pa}$). Bây giờ, nắp được vặn chặt và khí được làm lạnh đến 298 K.

Câu 115. Áp suất của khí lạnh là bao nhiêu?


  • A.
    $8,2.10^4\text{Pa}$
  • B.
    $4,2.10^4\text{Pa}$
  • C.
    $3,6.10^4\text{Pa}$
  • D.
    $6,2.10^4\text{Pa}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết

Câu 116. Xác định lực hướng lên do khí lạnh bên trong lon tác dụng lên nắp.


  • A.
    40N
  • B.
    410N
  • C.
    401N
  • D.
    140N
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
Nếu nắp bị rò rỉ, sẽ có bao nhiêu mol không khí đi vào lon khi nó đạt trạng thái cân bằng cuối cùng ở 298 K và áp suất khí quyển? (Giả sử không khí là khí lý tưởng.)

Câu 117.


  • A.
    $5,15.10^{-3}\text{mol}$
  • B.
    $4,5.10^{-3}\text{mol}$
  • C.
    $5,51.10^{-3}\text{mol}$
  • D.
    $5,45.10^{-3}\text{mol}$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Copper (đồng) trong tự nhiên gồm 2 loại đồng vị là $^{63}_{29}\text{Cu}$ và $^{65}_{29}\text{Cu}$ với tỉ lệ số lượng là $^{63}\text{Cu} : ^{65}\text{Cu} = 105 : 245$. Tính khối lượng của đồng vị $^{63}\text{Cu}$ (bỏ qua khối lượng của electron) có trong mẫu quặng chalcopyrite ($\text{CuFeS}_2$) nặng 55,311 gam là (biết $\text{Fe} = 55,85; \text{S} = 32,06$)

Câu 201.


  • A.
    64,4 gam.
  • B.
    19,32 gam.
  • C.
    5,67 gam.
  • D.
    64 gam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
Nung 13,4 gam hỗn hợp hai muối carbonate của kim loại kiềm thổ trong một ống nghiệm. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, toàn bộ lượng khí thu được hấp thụ vào dung dịch $\text{Ca(OH)}_2$ dư thấy xuất hiện 15 gam kết tủa trắng. Khối lượng chất rắn còn lại trong ống nghiệm là

Câu 202.


  • A.
    4,2 gam.
  • B.
    5,8 gam.
  • C.
    6,9 gam.
  • D.
    6,5 gam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết

Câu 203. Phương pháp nào dưới đây không được sử dụng trong việc điều chế kim loại sắt?


  • A.
    Khử oxide kim loại.
  • B.
    Nhiệt nhôm.
  • C.
    Khử các hỗn hống.
  • D.
    Điện phân.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết
Cho ba hợp chất X, Y, Z. Biết X chứa các nguyên tố C, H, Cl trong đó Cl chiếm 71,72% theo khối lượng. Y chứa các nguyên tố C, H, O trong đó O chiếm 55,17% theo khối lượng. Khi thủy phân X trong môi trường kiềm hay hydrogen hóa Y đều thu được Z. Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là

Câu 204.


  • A.
    $\text{CH}_3\text{Cl}$, $\text{HCHO}$, $\text{CH}_3\text{OH}$.
  • B.
    $\text{C}_2\text{H}_5\text{Cl}$, $\text{CH}_3\text{CHO}$, $\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}$.
  • C.
    $\text{C}_2\text{H}_4\text{Cl}_2$, $\text{(CHO)}_2$, $\text{C}_2\text{H}_4\text{(OH)}_2$.
  • D.
    $\text{C}_2\text{H}_4\text{Cl}_2$, $\text{CH}_3\text{CHO}$, $\text{C}_2\text{H}_4\text{(OH)}_2$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
Khi phản ứng thủy phân tinh bột thành đường được xúc tác bằng HCl. Khi giảm nồng độ HCl, tốc độ phản ứng sẽ

Câu 205.


  • A.
    giảm do nồng độ xúc tác giảm.
  • B.
    tăng do nồng độ xúc tác giảm.
  • C.
    không đổi do nồng độ xúc tác không ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng.
  • D.
    giảm do khi nồng độ xúc tác tăng làm nồng độ tinh bột giảm.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide X thu được 2 mol Glycine, 1 mol Alanine, 1 mol Valine và 1 mol Lysine. Nếu thủy phân không hoàn toàn X thì hỗn hợp sản phẩm có các dipeptide Ala – Gly và Gly – Ala nhưng không có Lys – Gly. Trình tự các amino acid trong phân tử X là

Câu 206.


  • A.
    Gly – Ala – Gly – Lys – Val.
  • B.
    Gly – Val – Ala – Lys – Gly.
  • C.
    Lys – Ala – Gly – Ala – Gly.
  • D.
    Lys – Gly – Ala – Gly – Val.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
Tiến hành các thí nghiệm cho chất rắn vào dung dịch tương ứng: (a) Al vào NaOH (loãng) (b) FeS vào $\text{H}_2\text{SO}_4$ (loãng) (c) Cu vào $\text{HNO}_3$ (đặc) (d) $\text{CaCO}_3$ vào HCl (loãng) Số thí nghiệm tạo thành chất khí là

Câu 207.


  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
Cho chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử là $\text{C}_4\text{H}_6\text{O}_4$ tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được alcohol Y và muối sodium của carboxylic acid Z. Biết rằng Y và Z có cùng số nguyên tử carbon. Nhận định đúng là

Câu 208.


  • A.
    Z có phản ứng tráng bạc.
  • B.
    Dung dịch Y hòa tan $\text{Cu(OH)}_2$ ở điều kiện thường tạo phức màu xanh lam.
  • C.
    X là hợp chất hữu cơ đa chức.
  • D.
    Đun nóng Y với $\text{H}_2\text{SO}_4$ ở $170^\circ\text{C}$, thu được 1 alkene duy nhất.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết
Cho các phát biểu sau: (a) Trong mật ong có chứa nhiều glucose và fructose. (b) Saccharose là nguyên liệu làm bánh kẹo, nước giải khát. (c) Phân tử triglyceride luôn có số chẵn nguyên tử carbon. (d) Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo luôn thu được glycerol. (e) Amino acid thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức. Số phát biểu đúng là

Câu 209.


  • A.
    2.
  • B.
    1.
  • C.
    4.
  • D.
    3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Thủy phân hoàn toàn 8,58 kg một loại chất béo cần 1,2 kg NaOH, thu được 0,368 kg glycerol và hỗn hợp muối của acid béo. Từ lượng muối trên sản xuất tối đa bao nhiêu kg xà phòng (biết xà phòng chứa 60% khối lượng muối của acid béo)?

Câu 210.


  • A.
    9,088 kg.
  • B.
    15,147 kg.
  • C.
    15,690 kg.
  • D.
    16,000 kg.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết

Câu 211. Trong số các tơ sau: sợi bông (a); tơ capron (b); len (c); tơ visco (d); tơ acetate (e); nilon-6,6 (g); tơ nitron (h), số tơ tổng hợp là


  • A.
    3.
  • B.
    4.
  • C.
    5.
  • D.
    6.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Cinnamaldehyde có trong thành phần tinh dầu của vỏ cây quế (Cinnamomum L.) và tạo nên mùi thơm đặc trưng của quế. Khi phân tích thành phần khối lượng các nguyên tố trong cinnamaldehyde, thu được kết quả:; còn lại là hydrogen. Dựa trên phổ MS của cinnamaldehyde (hình dưới), với mảnh [M+] có giá trị m/z lớn nhất, hãy cho biết công thức phân tử của cinnamaldehyde?

Câu 212.


  • A.
    $\text{C}_9\text{H}_7\text{O}$.
  • B.
    $\text{C}_9\text{H}_8\text{O}$.
  • C.
    $\text{C}_8\text{H}_4\text{O}_2$.
  • D.
    $\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Một học sinh thực hiện một thí nghiệm chiết tách chất hữu cơ như sau: - Chuẩn bị dụng cụ và hóa chất như sau: nước ép cà rốt, hexane; cốc thuỷ tinh 100 mL, bình tam giác 100 mL, phễu chiết 60 mL, giá thí nghiệm. - Quy trình tiến hành thí nghiệm như sau: + Cho khoảng 20 mL nước ép cà rốt vào phễu chiết. Thêm tiếp khoảng 20 mL hexane, lắc đều khoảng 2 phút. + Để yên phễu chiết trên giá thí nghiệm khoảng 5 phút để chất lỏng tách thành hai lớp. + Thu lấy từng lớp chất lỏng vào các bình tam giác. Cho các phát biểu sau: (1) Trước khi chiết lớp hexane trong phễu có màu xanh lam; sau khi chiết lớp hexane trong phễu có màu vàng cam. (2) Thí nghiệm tách $\beta$-carotene từ nước cà rốt dựa theo nguyên tắc chiết lỏng – lỏng. (3) Hexane không tan trong nước, có khả năng hoà tan $\beta$-carotene. (4) Chất lỏng trong phễu chiết tách thành hai lớp, lớp bên trên là lớp nước. Số phát biểu đúng là

Câu 213.


  • A.
    1.
  • B.
    4.
  • C.
    2.
  • D.
    3.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết
Chlorine hiện được sử dụng phổ biến để khử trùng nước sinh hoạt ở nhiều nhà máy nước. Hàm lượng chlorine tổng số (gồm chlorine, hypochlorite) được xác định bằng cách phân tích cẩn thận các mẫu nước thành phẩm. Một cán bộ nhà máy nước xác định định kì hàm lượng chlorine trong mẫu nước theo TCVN 6225-3:2011 theo hai bước sau: Bước 1. Lấy 1 000 mL mẫu nước vào cốc thủy tinh, thêm 2 mL dung dịch $\text{H}_3\text{PO}_4$ 0,87M để giảm pH về khoảng 2 – 3. Thêm 1 g KI và khuấy trên máy khuấy từ để thực hiện phản ứng: $\text{Cl}_2 + 2\text{KI} \rightarrow 2\text{KCl} + \text{I}_2$ (1) Bước 2. Tiến hành chuẩn độ lượng $\text{I}_2$ tạo thành bằng dung dịch chuẩn $\text{Na}_2\text{S}_2\text{O}_3$ 0,01M theo sơ đồ phản ứng: $\text{Na}_2\text{S}_2\text{O}_3 + \text{I}_2 \rightarrow \text{Na}_2\text{S}_2\text{O}_4 + \text{NaI}$ (2) Đến khi dung dịch có màu vàng, thêm 1 mL dung dịch hồ tinh bột (nồng độ 5g/L). Tiếp tục chuẩn độ cho đến khi mất màu xanh thì vừa hết 1,40 mL dung dịch $\text{Na}_2\text{S}_2\text{O}_3$. Hàm lượng của $\text{Cl}_2$ trong nước theo đơn vị $\text{mg/m}^3$ là

Câu 214. (31)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Dựa vào thông tin sau và trả lời các câu hỏi từ câu 215 đến câu 217: Một nhà máy hóa chất tiến hành điện phân dung dịch NaCl 20% không có màng ngăn, thu được nước Javel chứa NaClO 10%.

Câu 215. Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về quá trình sản xuất nước Javel?


  • A.
    $\text{Na}^+$ bị khử oxi hóa tại cathode.
  • B.
    Nước Javel là hỗn hợp các chất NaCl, NaOH, $\text{Cl}_2$.
  • C.
    Quá trình điện phân dung dịch NaCl tại anode thu được khí oxygen tinh khiết có tác dụng tẩy màu.
  • D.
    Ở cathode thu được sản phẩm là NaOH là nguyên liệu chính để sản xuất nước Javel.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết

Câu 216. Bỏ qua sự bay hơi của nước, phần trăm NaCl bị điện phân là


  • A.
    30%.
  • B.
    40%.
  • C.
    50%.
  • D.
    60%.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Loại nước Javel dùng để tẩy vết bẩn quần áo trên thị trường thường được đóng vào chai có dung tích 1 L, có nồng độ NaClO và NaCl lần lượt là 6% và 5% (khối lượng riêng của dung dịch nước Javel là $D = 1,1\text{g/mL}$). Tính khối lượng NaCl nguyên chất và thể tích nước cần dùng để sản xuất 1000 chai nước Javel nói trên. Coi gần đúng khối lượng riêng sản xuất của nước nguyên chất là $1\text{ g/mL}$.

Câu 217.


  • A.
    106,83 kg và 994,95 L.
  • B.
    105,66 kg và 956,5 L.
  • C.
    105,66 kg và 994,95 L.
  • D.
    106,83 kg và 956,5 L.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết

Câu 301. Để thực hiện kỹ thuật phân đoạn tế bào nhằm tách các loại bào quan dựa trên khối lượng của chúng, ta cần sử dụng thiết bị nào sau đây?


  • A.
    Kính hiển vi điện tử.
  • B.
    Máy li tâm.
  • C.
    Micro pipet.
  • D.
    Cân tiểu ly.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết

Câu 302. Trong các loài động vật dưới đây, loài nào phát triển thông qua biến thái không hoàn toàn?


  • A.
    Ếch xanh.
  • B.
    Bướm cải.
  • C.
    Ong mật.
  • D.
    Ve sầu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về quang hợp ở thực vật? (I) Oxygen được tạo ra trong quang hợp ở pha sáng. (II) Nhiệt độ môi trường càng tăng, cường độ quang hợp càng tăng. (III) Thực vật $\text{C}_3$ có điểm bù $\text{CO}_2$ thấp hơn thực vật $\text{C}_4$. (IV) Thực vật ưa sáng có điểm bão hòa ánh sáng cao hơn thực vật ưa bóng.

Câu 303.


  • A.
    (I), (II).
  • B.
    (II), (III).
  • C.
    (III), (IV).
  • D.
    (I), (IV).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
Dưới đây là các bước chính để thực hiện liệu pháp gene: (1) Sàng lọc các tế bào đã được chỉnh sửa gene và nhân bản trong ống nghiệm. (2) Truyền các tế bào chỉnh sửa gene vào cơ thể bệnh nhân. (3) Nhân nuôi tế bào trong ống nghiệm, chỉnh sửa gene hoặc thay thế gene bệnh của tế bào bằng gene lành. Các bước này cần được thực hiện theo trình tự nào sau đây?

Câu 304.


  • A.
    (1) $\rightarrow$ (2) $\rightarrow$ (3).
  • B.
    (2) $\rightarrow$ (3) $\rightarrow$ (1).
  • C.
    (3) $\rightarrow$ (1) $\rightarrow$ (2).
  • D.
    (3) $\rightarrow$ (2) $\rightarrow$ (1).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết

Câu 305. Ví dụ nào sau đây minh họa cho tập tính học được?


  • A.
    Quạ ghi nhớ vị trí giấu hạt dựa vào khoảng cách tương đối giữa các cột mốc.
  • B.
    Chó đánh dấu lãnh thổ bằng nước tiểu.
  • C.
    Cá voi xám di cư xuống phía Nam vào mùa thu.
  • D.
    Chim công trống khoe mẽ trong mùa sinh sản.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết
Công nghệ thụ tinh 3 bố mẹ được sử dụng để loại trừ bệnh do gene ty thể gây ra. Trong kỹ thuật này, nhân tế bào trứng của người mẹ mắc bệnh sẽ được tách ra và đưa vào tế bào đã được tách nhân của người hiến tặng, sau đó thụ tinh với tinh trùng của bố. Ty thể trong tế bào của em bé sinh ra có đặc điểm nào sau đây?

Câu 306.


  • A.
    Giống với ty thể trong tế bào của bố.
  • B.
    Giống với ty thể trong tế bào của mẹ.
  • C.
    Giống với ty thể trong tế bào của người hiến tặng.
  • D.
    Vừa có ty thể bị bệnh, vừa có ty thể khỏe mạnh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41 Nhận biết

Câu 307. Nhịp tim giảm đi trong trường hợp nào sau đây?


  • A.
    Nồng độ $\text{CO}_2$ trong máu tăng.
  • B.
    Tuyến trên thận tăng tiết adrenaline và noradrenaline.
  • C.
    Cơ thể trong trạng thái nghỉ ngơi.
  • D.
    Có cảm xúc mạnh, hồi hộp, lo âu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42 Nhận biết
Một chủng vi khuẩn bị đột biến ở gene lacI dẫn tới protein lacI bị đột biến cấu trúc không liên kết được với allolactose. Nhận định nào sau đây về sự phiên mã của các gene cấu trúc trong operon lac ở chủng vi khuẩn này là đúng?

Câu 308.


  • A.
    Các gene cấu trúc luôn được phiên mã ở cả môi trường có lactose hay không có lactose.
  • B.
    Các gene cấu trúc chỉ được phiên mã khi môi trường có lactose.
  • C.
    Các gene cấu trúc chỉ được phiên mã khi môi trường không có lactose.
  • D.
    Các gene cấu trúc không được phiên mã ở cả môi trường có lactose hay không có lactose.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 43 Nhận biết
Bạn Lan đếm được trên mặt cắt thân cây bàng có 30 vòng gỗ. Có thể kết luận điều gì về tuổi của cây bàng này?

Câu 309.


  • A.
    Cây bàng khoảng 15 tuổi.
  • B.
    Cây bàng khoảng 30 tuổi.
  • C.
    Cây bàng khoảng 60 tuổi.
  • D.
    Không thể kết luận về tuổi của cây bàng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 44 Nhận biết
CRISPR-cas9 là một công nghệ cho phép sử dụng một RNA dẫn đến gene đích mong muốn để enzyme cas9 cắt bỏ đoạn lỗi trong DNA cần sửa, sau đó CRISPR chèn đoạn DNA mới thay thế đoạn lỗi đã bị cắt đi. Công nghệ này có thể được sử dụng để điều trị bệnh nào sau đây?

Câu 310.


  • A.
    Tiểu đường tuýp 2 do tế bào giảm nhạy cảm với insulin.
  • B.
    Bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne do sai hỏng gene dystrophin.
  • C.
    Bệnh Down do thừa một nhiễm sắc thể số 21.
  • D.
    Bệnh lao do vi khuẩn Mycobacterium tuberculosis tấn công vào phổi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 45 Nhận biết
Trong các trường hợp dưới đây, có bao nhiêu trường hợp mà số lượng cá thể của quần thể có thể tăng lên? I. Các cá thể cạnh tranh gay gắt để tranh giành nơi ở. II. Nguồn thức ăn trong môi trường dồi dào. III. Có các cá thể di chuyển từ quần thể khác tới. IV. Dịch bệnh lan tràn trong quần thể.

Câu 311.


  • A.
    1.
  • B.
    2.
  • C.
    3.
  • D.
    4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 46 Nhận biết
Cho lưới thức ăn như hình vẽ Khi loại bỏ cào cào trong quần xã, người ta thấy số lượng chim sẻ tăng lên. Những nhận định nào sau đây giải thích đúng về hiện tượng này? (I) Khi không có cào cào, lúa phát triển tốt làm thức ăn cho chim sẻ. (II) Cào cào bị loại bỏ khiến số lượng đại bàng giảm đi. (III) Cào cào bị loại bỏ sẽ không còn cạnh tranh nơi ở với chim sẻ làm quần thể chim phát triển. (IV) Khi không có cào cào, rắn sẽ phát triển mạnh làm nguồn thức ăn cho chim sẻ.

Câu 312.


  • A.
    (I), (II).
  • B.
    (II), (III).
  • C.
    (III), (IV).
  • D.
    (I), (IV).
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 47 Nhận biết
Ở người, hội chứng rậm lông tai làm xuất hiện lông dày, dài ở vành tai ngoài là do allele đột biến lặn hiếm gặp liên kết nhiễm sắc thể giới tính Y không có allele tương ứng trên X. Phát biểu nào sau đây là chính xác?

Câu 313.


  • A.
    Cả con gái và con trai đều có thể mắc hội chứng này.
  • B.
    Nếu người bố bị bệnh, sinh ra con trai 100% mắc bệnh.
  • C.
    Nếu người bố bị bệnh, sinh ra con gái 50% mắc bệnh.
  • D.
    Bệnh này có thể được chữa trị bằng phương pháp thụ tinh ba bố mẹ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 48 Nhận biết
Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do nhiều cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau di truyền theo kiểu tương tác cộng gộp. Cho cây cao nhất lai với cây thấp nhất thu được $F_1$. Cho các cây $F_1$ giao phấn tự do thu được $F_2$ có 13 nhóm kiểu hình về tính trạng chiều cao cây. Tính trạng chiều cao của loài thực vật này do bao nhiêu cặp gen quy định? (nhập đáp án vào ô trống)

Câu 314. (48)


Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 49 Nhận biết
Đọc ngữ cảnh dưới đây và trả lời các câu hỏi từ 315 đến 317: Khi khảo sát tại một hòn đảo ngoài khơi, các nhà khoa học ghi nhận được một quần thể cây tự thụ phấn nghiêm ngặt có 702 cây hoa đỏ, 156 cây hoa hồng và 442 cây hoa trắng (thế hệ ban đầu). Ở loài cây này, tính trạng màu sắc hoa do một gene có hai allele quy định. Các cây có màu hoa khác nhau đều có khả năng sống sót và sinh sản như nhau. Các nhà khoa học phát hiện ra rằng nếu đem lai cây hoa đỏ với cây hoa trắng, các cá thể đời con sẽ có 3 kiểu hình với tỷ lệ 1:2:1. Sau hai thế hệ kể từ khi quần thể này được quan sát, có một quần thể chim sẻ di cư ra đảo, mang theo một lượng hạt giống của loài cây này. Đến thế hệ thứ ba, người ta thống kê được số cây hoa hồng chiếm 20% số cây trong quần thể.

Câu 315. Nhận định nào sau đây là chính xác khi nói về gene quy định màu sắc hoa của quần thể này?


  • A.
    Tần số hai allele quy định màu hoa của quần thể là bằng nhau.
  • B.
    Gene quy định màu sắc hoa của loài cây này nằm trong lục lạp.
  • C.
    Allele quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với allele quy định hoa trắng.
  • D.
    Các cây hoa hồng có kiểu gene dị hợp về gene quy định màu hoa đang xét.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 50 Nhận biết

Câu 316. Các nhân tố tiến hóa tác động mạnh nhất đến quần thể từ thế hệ thứ 2 đến thế hệ thứ 3 là:


  • A.
    Chọn lọc tự nhiên và di nhập gene.
  • B.
    Phiêu bạt di truyền và giao phối không ngẫu nhiên.
  • C.
    Di nhập gene và giao phối không ngẫu nhiên.
  • D.
    Chọn lọc tự nhiên và phiêu bạt di truyền.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 51 Nhận biết

Câu 317. Nhận định nào sau đây là chính xác khi nói về các hạt giống được chim sẻ mang ra đảo?


  • A.
    Phần lớn trong số hạt giống này là hạt của cây hoa hồng.
  • B.
    Phần lớn trong số hạt giống này là hạt của cây hoa đỏ.
  • C.
    Phần lớn trong số hạt giống này là hạt của cây hoa trắng.
  • D.
    Chim chỉ mang ra đảo hạt giống cây hoa trắng và hoa đỏ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 52 Nhận biết

Câu 401. Giai cấp nào lãnh đạo cuộc cách mạng tư sản Pháp (thế kỉ XVIII)?


  • A.
    Giai cấp tư sản.
  • B.
    Quần chúng nhân dân.
  • C.
    Tầng lớp tri thức.
  • D.
    Giai cấp công nhân.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 53 Nhận biết

Câu 402. Đâu không phải đặc điểm của nền văn minh Đông Nam Á?


  • A.
    Nền văn minh nông nghiệp lúc nước.
  • B.
    Tính đa dạng văn hóa.
  • C.
    Ảnh hưởng của các nền văn minh lớn.
  • D.
    Văn hóa du mục thảo nguyên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 54 Nhận biết

Câu 403. Sự kiện đánh dấu chủ nghĩa xã hội nối liền từ Âu sang Á là gì?


  • A.
    Cách mạng tháng Mười Nga thành công.
  • B.
    Sự ra đời của nước Cộng hòa Nhân Dân Trung Hoa.
  • C.
    Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám.
  • D.
    Thắng lợi của Cách mạng Cuba.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 55 Nhận biết

Câu 404. Đâu là một trong những nội dung của mục tiêu, hành động mang tính toàn cầu đến năm 2030 của Liên hợp quốc?


  • A.
    Chống nạn thất nghiệp.
  • B.
    Quyền tự do chính trị.
  • C.
    Chống bạo lực gia đình.
  • D.
    Chất lượng giáo dục.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 56 Nhận biết

Câu 405. Hợp tác kinh tế giữa các nước ASEAN tăng lên nhanh chóng từ khi


  • A.
    Cộng đồng kinh tế ASEAN được thành lập.
  • B.
    Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 10 (2004).
  • C.
    Tuyên bố chung Cua-la Lăm-pơ (tại Malaxia).
  • D.
    Hội nghị cấp cao của ba nước Đông Dương.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 57 Nhận biết

Câu 406. Hình thức tổ chức nào tiêu biểu cho khối đại đoàn kết toàn dân tộc ở Việt Nam?


  • A.
    Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
  • B.
    Đảng Cộng sản Việt Nam.
  • C.
    Quốc hội Việt Nam.
  • D.
    Chính phủ Việt Nam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 58 Nhận biết
Đọc tư liệu và trả lời câu hỏi: "Năm Minh Mạng thứ 12 (1831), vua dụ quần thần rằng: "Trẫm xem xét điển chương các đời, thấy chế độ quan chức đời trước, hoặc đặt ra nhiều chức quan, hoặc bỏ bớt chức quan, đều là tùy thời mà làm. Nay nghĩ đến việc bỏ bớt chức quan, cốt để cho công việc được giản dị, mà dân không bị phiền nhiễu". Bèn xuống lệnh cho các bộ bàn định lại chế độ quan chức, bỏ bớt những chức quan không cần thiết, đặt thêm những chức quan cần thiết, để cho công việc được rõ ràng, mà dân không bị phiền nhiễu." (Quốc sử quán triều Nguyễn, Đại Nam thực lục) Trong đoạn trích, từ "điển chương" có nghĩa là gì?

Câu 407.


  • A.
    Luật lệ và quy định của triều đình.
  • B.
    Các loại sách vở và tài liệu lịch sử.
  • C.
    Các nghi lễ và phong tục truyền thống.
  • D.
    Các bài văn và thơ ca được lưu truyền.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 59 Nhận biết

Câu 408. Mục đích chính của cuộc cải cách hành chính dưới thời vua Lê Thánh Tông là gì?


  • A.
    Tăng cường quyền lực của quý tộc.
  • B.
    Củng cố bộ máy nhà nước trung ương tập quyền.
  • C.
    Mở rộng lãnh thổ Đại Việt.
  • D.
    Thúc đẩy phát triển kinh tế tư nhân.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 60 Nhận biết

Câu 409. Eo biển nào sau đây là một trong những tuyến đường hàng hải quan trọng nhất trên Biển Đông?


  • A.
    Eo biển Đài Loan.
  • B.
    Eo biển Malacca.
  • C.
    Eo biển Bering.
  • D.
    Eo biển Manche.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 61 Nhận biết
Các thông tin nào sau đây là đúng về Cộng đồng ASEAN? I. Cộng đồng ASEAN được xây dựng dựa trên ba trụ cột chính: Cộng đồng Chính trị-An ninh ASEAN (APSC), Cộng đồng Kinh tế ASEAN (AEC) và Cộng đồng Văn hóa-Xã hội ASEAN (ASCC). II. Mục tiêu của Cộng đồng Văn hóa-Xã hội ASEAN (ASCC) là xây dựng một cộng đồng hướng tới người dân, lấy người dân làm trung tâm và có trách nhiệm xã hội nhằm đạt được sự đoàn kết và thống nhất lâu bền giữa các quốc gia thành viên. III. ASEAN chỉ tập trung vào hợp tác kinh tế mà không chú trọng đến các vấn đề chính trị và văn hóa. IV. Các quốc gia thành viên ASEAN có nghĩa vụ phải từ bỏ hoàn toàn chủ quyền quốc gia để xây dựng một nhà nước liên bang ASEAN.

Câu 410.


  • A.
    I và II.
  • B.
    I và IV.
  • C.
    II và III.
  • D.
    III và IV.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 62 Nhận biết

Câu 411. Nguyên tắc "đa phương hóa, đa dạng hóa quan hệ đối ngoại" của Việt Nam có nghĩa là:


  • A.
    Chỉ quan hệ với các nước có cùng hệ tư tưởng.
  • B.
    Quan hệ với tất cả các nước, không phân biệt chế độ chính trị.
  • C.
    Ưu tiên quan hệ với các nước láng giềng.
  • D.
    Chỉ quan hệ với các nước có tiềm lực kinh tế mạnh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 63 Nhận biết
Đọc tư liệu và trả lời câu hỏi từ 412 đến 414: Ngoại giao “cây tre Việt Nam” được Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng nêu trong Hội nghị đối ngoại toàn quốc (14-12-2021). Khái niệm này là sự đúc kết, hình tượng hóa đường lối đối ngoại mà Đảng Cộng sản Việt Nam đã và đang thực hiện với những đóng góp quan trọng vào thành tựu phát triển chung của đất nước. Trong bối cảnh toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng hiện nay, việc thấm nhuần triết lý và thực hành hiệu quả trường phái ngoại giao mang bản sắc “cây tre Việt Nam” có ý nghĩa hết sức quan trọng... Việt Nam đã có những đóng góp tích cực và trách nhiệm vào việc giữ vững hòa bình, hợp tác phát triển và tiến bộ trên thế giới; đồng thời, tổ chức thành công nhiều hội nghị quốc tế lớn (ASEM, APEC, Diễn đàn Kinh tế thế giới về ASEAN...) và hoàn thành nhiều trọng trách quốc tế quan trọng với tư cách Ủy viên không thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc, Ủy viên Hội đồng Nhân quyền Liên hợp quốc, Chủ tịch luân phiên ASEAN... Trong nhiều vấn đề quốc tế quan trọng, tiếng nói, sáng kiến và cách thức giải quyết có lý, có tình trên tinh thần bình đẳng, hòa hiếu và nhân văn của Việt Nam đã nhận được sự đồng tình và ủng hộ của cộng đồng quốc tế, nhờ đó vị thế và uy tín của Việt Nam ngày càng được nâng cao trên trường quốc tế. (TS Nguyễn Mạnh Hùng, Nguyên Phó Trưởng Ban Thường trực Ban đối ngoại Trung ương)

Câu 412. Ngoại giao "cây tre Việt Nam" được Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng nêu ra vào thời gian nào?


  • A.
    Hội nghị Trung ương Đảng lần thứ 14 (2021).
  • B.
    Hội nghị Đối ngoại Toàn quốc (14-12-2021).
  • C.
    Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ XIII (2021).
  • D.
    Phiên họp Quốc hội cuối năm 2021.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 64 Nhận biết

Câu 413. Theo đoạn tư liệu, ngoại giao "cây tre Việt Nam" thể hiện điều gì về đường lối đối ngoại của Việt Nam?


  • A.
    Sự cứng rắn, không khoan nhượng trong các vấn đề quốc tế.
  • B.
    Sự phụ thuộc vào các cường quốc để đảm bảo an ninh quốc gia.
  • C.
    Sự cô lập, không tham gia vào các vấn đề khu vực và quốc tế.
  • D.
    Sự linh hoạt, mềm dẻo nhưng kiên định trong bảo vệ lợi ích quốc gia.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 65 Nhận biết

Câu 414. Đâu không phải là đóng góp của Việt Nam vào hòa bình, hợp tác và phát triển trên thế giới được nêu trong đoạn tư liệu?


  • A.
    Tổ chức thành công các hội nghị quốc tế lớn như ASEM, APEC.
  • B.
    Tham gia các hoạt động gìn giữ hòa bình của Liên Hợp Quốc tại châu Phi.
  • C.
    Hoàn thành trọng trách Ủy viên không thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.
  • D.
    Trở thành Chủ tịch luân phiên ASEAN.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 66 Nhận biết
Đọc tư liệu và trả lời câu hỏi từ 415 đến 417: Ngày 27/2, Nhóm châu Á-Thái Bình Dương tại Liên hợp quốc đã nhất trí đề cử Việt Nam vào vị trí Chủ tịch Hội nghị lần thứ 35 các quốc gia thành viên Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển (SPLOS). Chủ tịch Hội nghị sẽ chính thức được bầu ngay trước thềm Hội nghị, diễn ra từ ngày 23-27/6 tại trụ sở Liên hợp quốc ở New York. Đây sẽ là lần đầu tiên Việt Nam đảm nhiệm cương vị Chủ tịch SPLOS kể từ khi trở thành thành viên Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển (UNCLOS) năm 1994, thể hiện sự tín nhiệm cao và ghi nhận của cộng đồng quốc tế đối với những nỗ lực đi đầu của Việt Nam trong việc thực thi, củng cố giá trị phổ quát của UNCLOS, cũng như những đóng góp tích cực của Việt Nam cho công việc chung của Liên hợp quốc. Việc đảm trách vị trí Chủ tịch SPLOS 35 là cơ hội để Việt Nam tiếp tục khẳng định vai trò quốc gia thành viên có trách nhiệm của UNCLOS và đóng góp thực chất vào nỗ lực chung của cộng đồng quốc tế trong quản trị biển và đại dương trên phạm vi toàn cầu. (Nguồn: https://baoquocte.vn/viet-nam-duoc-nhom-chau-a-thai-binh-duong-nhat-tri-de-cu-lam-chu-tich-splos-lan-thu-35-306200.html)

Câu 415. Việt Nam được đề cử vào vị trí Chủ tịch Hội nghị lần thứ 35 các quốc gia thành viên Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển (SPLOS) bởi tổ chức nào?


  • A.
    Liên Hợp Quốc.
  • B.
    Nhóm châu Á - Thái Bình Dương tại Liên Hợp Quốc.
  • C.
    Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
  • D.
    Ủy ban Luật Biển Quốc tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 67 Nhận biết

Câu 416. Hội nghị lần thứ 35 các quốc gia thành viên Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển (SPLOS) sẽ diễn ra ở đâu?


  • A.
    Hà Nội, Việt Nam.
  • B.
    New York, Hoa Kỳ.
  • C.
    Geneva, Thụy Sĩ.
  • D.
    Vienna, Áo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 68 Nhận biết

Câu 417. Việc Việt Nam được đề cử vào vị trí Chủ tịch Hội nghị lần thứ 35 các quốc gia thành viên Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển (SPLOS) thể hiện điều gì về vai trò của Việt Nam trên trường quốc tế?


  • A.
    Sự suy yếu về ảnh hưởng ngoại giao của Việt Nam.
  • B.
    Sự tín nhiệm cao và ghi nhận của cộng đồng quốc tế đối với những nỗ lực của Việt Nam trong việc thực thi UNCLOS.
  • C.
    Việt Nam chỉ tập trung vào các vấn đề khu vực mà không quan tâm đến các vấn đề toàn cầu.
  • D.
    Việt Nam đang tìm cách đối đầu với các cường quốc trên biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 69 Nhận biết

Câu 501. Đá được hình thành do quá trình ngưng kết (nguội lạnh) của các khối mac-ma nóng chảy là


  • A.
    đá trầm tích.
  • B.
    đá mac-ma.
  • C.
    đá biến chất.
  • D.
    đá gơ-nai.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 70 Nhận biết

Câu 502. Cơ cấu dân số xã hội gồm:


  • A.
    dân số theo lao động và theo trình độ văn hoá.
  • B.
    trình độ văn hoá và theo giới tính.
  • C.
    theo tuổi và theo giới tính.
  • D.
    theo lao động và theo tuổi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 71 Nhận biết

Câu 503. Thiết lập và duy trì một nền thương mại toàn cầu, tự do, thuận lợi và minh bạch là mục đích của tổ chức nào dưới đây?


  • A.
    Liên minh châu Âu.
  • B.
    Cục Điều tra Liên bang Mỹ.
  • C.
    Tổ chức Thương mại Thế giới.
  • D.
    Tổ chức Phát triển Công nghiệp Liên hợp Quốc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 72 Nhận biết

Câu 504. Lúa mì được phân bố nhiều ở vùng trung tâm đất đen và phía nam đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga chủ yếu do


  • A.
    đất đai màu mỡ, có khí hậu ấm.
  • B.
    đất đai màu mỡ, nhiều sinh vật.
  • C.
    đất đai màu mỡ, nguồn ẩm lớn.
  • D.
    khí hậu ấm, nguồn nước dồi dào.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 73 Nhận biết

Câu 505. An ninh lương thực giúp


  • A.
    giảm tình trạng thiếu lương thực và nạn đói.
  • B.
    giảm thiên tai và dịch bệnh kéo dài.
  • C.
    hạn chế mất trật tự an ninh mạng.
  • D.
    giảm tác động của biến đổi khí hậu, mất mùa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 74 Nhận biết
Cho bảng số liệu sau TRỊ GIÁ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA HOA KỲ GIAI ĐOẠN 2000 - 2020 (Đơn vị: Tỉ USD)
Năm 2000 2005 2010 2015 2020
Xuất khẩu 1096,1 1301,6 1857,2 2268,5 2148,6
Nhập khẩu 1477,2 2441,5 2389,6 2794,8 2776,1
(Nguồn: World Bank, 2022) Dựa vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tình hình xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Hoa Kỳ giai đoạn 2000 - 2020?

Câu 506.


  • A.
    Tổng kim ngạch xuất - nhập khẩu tăng liên tục trong giai đoạn 2000 - 2020.
  • B.
    Giá trị nhập khẩu tăng liên tục trong giai đoạn 2000 - 2020 và tăng 1,9 lần.
  • C.
    Xuất khẩu tăng nhanh hơn so với nhập khẩu trong giai đoạn 2000 - 2020.
  • D.
    Trong giai đoạn trên tổng trị giá trị xuất - nhập khẩu tăng 1,96 lần.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 75 Nhận biết
Cho bảng số liệu: NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ TRUNG BÌNH VÀ LƯỢNG MƯA CÁC THÁNG TRONG NĂM 2021 TẠI HUẾ
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Nhiệt độ ($^\circ\text{C}$) 18,2 21,1 24,3 26,8 29,4 30,6 30,0 30,5 27,2 25,2 22,8 20,4
Lượng mưa (mm) 190,3 361,1 112,4 68,6 1,7 32,0 27,0 52,6 535,6 1 438,3 825,9 490,4
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2021) Theo bảng số liệu và dựa vào kiến thức đã học, phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm khí hậu tại Huế?

Câu 507.


  • A.
    Huế có hai mùa mưa và mùa khô rõ rệt nên nền nhiệt cao đều trên $25^\circ\text{C}$.
  • B.
    Từ tháng 12 - tháng 2 nền nhiệt thấp là do chịu tác động của gió Tây Nam.
  • C.
    Mùa mưa xảy ra vào thời kì thu đông do chịu tác động của gió và địa hình.
  • D.
    Mùa mưa xảy ra các mùa trong năm do chịu tác động của gió và địa hình.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 76 Nhận biết
Cho bảng số liệu sau: Tỉ lệ tăng dân số phân theo thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 2016 - 2022 (Đơn vị: %)
Năm 2016 2018 2020 2022
Thành thị 1,67 2,22 6,06 2,14
Nông thôn 0,83 0,63 -1,52 0,29
(Nguồn: Niên giám thống kê) Nhận xét nào dưới đây đúng về tỉ lệ gia tăng dân số phân theo thành thị và nông thôn của nước ta giai đoạn 2016 - 2022?

Câu 508.


  • A.
    Tỉ lệ tăng dân số của thành thị luôn lớn hơn nông thôn và tăng liên tục qua các năm.
  • B.
    Tỉ lệ tăng dân số của nông thôn luôn nhỏ hơn thành thị và giảm liên tục qua các năm.
  • C.
    Tỉ lệ tăng dân số ở thành thị luôn lớn hơn nông thôn do ảnh hưởng của quá trình công nghiệp hoá.
  • D.
    Tỉ lệ tăng năm 2020 thành thị tăng nhanh, nông thôn giảm mạnh là do nền kinh tế tăng trưởng đột biến.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 77 Nhận biết

Câu 509. Sự phân hóa lãnh thổ du lịch nước ta phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?


  • A.
    Chất lượng đội ngũ trong ngành.
  • B.
    Vị trí địa lí và tài nguyên du lịch.
  • C.
    Tiềm năng du lịch ở các vùng xa.
  • D.
    Số lượng du khách đến tham quan.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 78 Nhận biết

Câu 510. Biểu đồ dưới đây thể hiện nội dung nào về ngành du lịch của nước ta giai đoạn 2000 - 2020?


  • A.
    Số lượt khách du lịch quốc tế đến nước ta phân theo loại hình giao thông vận tải giai đoạn 2000 - 2020.
  • B.
    Sự chuyển dịch tỉ lệ khách du lịch quốc tế đến nước ta phân theo loại hình giao thông vận tải giai đoạn 2000 - 2020.
  • C.
    Tốc độ tăng trưởng khách du lịch quốc tế đến nước ta phân theo loại hình giao thông vận tải giai đoạn 2000 - 2020.
  • D.
    Quy mô và cơ cấu khách du lịch quốc tế đến nước ta phân theo loại hình giao thông vận tải giai đoạn 2000 - 2020.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 79 Nhận biết

Câu 511. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi gia súc và gia cầm phát triển mạnh chủ yếu do


  • A.
    khí hậu cận xích đạo có sự phân hóa sâu sắc, nhiều giống vật nuôi tốt.
  • B.
    nguồn thức ăn cho chăn nuôi phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
  • C.
    lực lượng lao động dồi dào, có kinh nghiệm trong phát triển chăn nuôi.
  • D.
    sử dụng nhiều giống gia súc, gia cầm có giá trị kinh tế cao trong chăn nuôi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 80 Nhận biết

Câu 512. Biểu hiện rõ nhất của sức ép dân số lên tài nguyên ở vùng Đồng bằng sông Hồng là


  • A.
    chất lượng về nguồn nước sạch giảm rõ rệt.
  • B.
    đất hoang hóa ngày càng được mở rộng ra.
  • C.
    bình quân đất canh tác trên đầu người giảm.
  • D.
    diện tích đất suy thoái tăng lên nhanh chóng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 81 Nhận biết

Câu 513. Hướng chính trong việc sử dụng hợp lí tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là


  • A.
    khai thác sinh vật biển, khoáng sản và phát triển du lịch biển.
  • B.
    khai thác hiệu quả thế mạnh, cải tạo tự nhiên và thích ứng với biến đổi khí hậu.
  • C.
    vùng bờ biển với đất liền và hệ thống sông ngòi, kênh rạch.
  • D.
    kết hợp du lịch biển, phát triển giao thông vận tải biển và du lịch miệt vườn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 82 Nhận biết

Câu 514. Thế mạnh nổi bật của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ?


  • A.
    Tài nguyên khoáng sản rất phong phú.
  • B.
    Khí hậu nhiệt đới ẩm và ít có thiên tai.
  • C.
    Lao động dồi dào và có chất lượng tốt.
  • D.
    Đứng đầu về vốn, công nghệ ở nước ta.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 83 Nhận biết
Dựa vào bản đồ dưới đây và kiến thức đã học, trả lời các câu hỏi từ 515 đến 517

Câu 515. Khu vực hiện chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của nước ta là


  • A.
    kinh tế Nhà nước.
  • B.
    kinh tế ngoài Nhà nước.
  • C.
    tư nhân và cá thể.
  • D.
    có vốn đầu tư nước ngoài.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 84 Nhận biết

Câu 516. Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng chính đến sự phát triển và phân bố trung tâm công nghiệp?


  • A.
    Vị trí địa lí.
  • B.
    Điều kiện tự nhiên.
  • C.
    Điều kiện kinh tế - xã hội.
  • D.
    Lịch sử hình thành lãnh thổ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 85 Nhận biết

Câu 517. Công nghiệp chế biến cà phê của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?


  • A.
    Tây Nguyên.
  • B.
    Đồng bằng sông Hồng.
  • C.
    Trung du và miền núi Bắc Bộ.
  • D.
    Duyên hải Nam Trung Bộ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/85
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/85
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
  • 41
  • 42
  • 43
  • 44
  • 45
  • 46
  • 47
  • 48
  • 49
  • 50
  • 51
  • 52
  • 53
  • 54
  • 55
  • 56
  • 57
  • 58
  • 59
  • 60
  • 61
  • 62
  • 63
  • 64
  • 65
  • 66
  • 67
  • 68
  • 69
  • 70
  • 71
  • 72
  • 73
  • 74
  • 75
  • 76
  • 77
  • 78
  • 79
  • 80
  • 81
  • 82
  • 83
  • 84
  • 85
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề HSA tư duy Khoa học đề #3
Số câu: 85 câu
Thời gian làm bài: 60 phút
Phạm vi kiểm tra: Toàn chương trình THPT
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận