Đề HSA tư duy Khoa học đề #2
Câu 1 Nhận biết

Câu 101.

Bỏ 20g tuyết lẫn nước ở $0^\circ\text{C}$ vào nhiệt lượng kế chứa 250 g nước ở $15^\circ\text{C}$. Nhiệt độ nhiệt lượng kế giảm $5^\circ\text{C}$. Lượng nước lẫn trong tuyết là bao nhiêu? Biết nhiệt nóng chảy của nước đá $\lambda = 3,3.10^5\text{J/kg}$, nhiệt dung riêng của nước $c = 4200\text{J/kg.K}$. Bỏ qua nhiệt dung riêng của nhiệt lượng kế.

  • A.
    6,6 g.
  • B.
    3,3 g.
  • C.
    6 g.
  • D.
    9,2 g.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết

Câu 102.

Do năng lượng của phản ứng nhiệt hạch tổng hợp hiđrô thành hêli ($\alpha$) trong lòng mặt trời nên mặt trời tỏa nhiệt, biết công suất bức xạ toàn phần của mặt trời là $P = 3,9.10^{26}\text{W}$. Biết rằng lượng hêli tạo ra trong một ngày là $5,33.10^{16}\text{ kg}$. Năng lượng tỏa ra khi một hạt hêli được tạo thành là:

  • A.
    22,50 MeV
  • B.
    26,25 MeV
  • C.
    18,75 MeV
  • D.
    13,6 MeV
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết

Câu 103.

Đèn Flash của điện thoại thông minh hoạt động nhờ một tụ có điện dung $C = 20\text{mF}$ phóng điện qua đèn. Mỗi lần chụp ảnh, đèn Flash được bật sáng trong 0,01s với công suất 2W. Khi tụ này được tích điện đến hiệu điện thế $U = 9\text{V}$ thì làm đèn Flash sáng được mấy lần?

  • A.
    20 lần.
  • B.
    40 lần.
  • C.
    9 lần.
  • D.
    56 lần.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết

Câu 104. Một Pin có dung lượng 200(mAh) có thể thắp sáng liên tục một đèn LED có dòng định mức 5(mA) trong bao lâu?


  • A.
    1h.
  • B.
    40h.
  • C.
    10h.
  • D.
    20h.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết

Câu 105.

Nhiệt điện trở hay điện trở nhiệt (thermistor) là loại điện trở có trở kháng thay đổi một cách rõ rệt dưới tác dụng nhiệt. Từ thermistor được kết hợp bởi từ thermal (nhiệt) và resistor (điện trở). Nhiệt điện trở được dùng làm cảm biến nhiệt trong các máy móc thiết bị, như máy điều hòa nhiệt độ, tủ lạnh,... Nó cũng được dùng trong phần mạch bảo vệ quá nhiệt trong các bộ cấp nguồn điện.

Mối liên hệ giữa độ lớn của trở kháng và nhiệt độ là tuyến tính: $\Delta R = k\Delta T$ Trong đó: $\Delta R$ là độ biến thiên của trở kháng $\Delta T$ là độ biến thiên nhiệt độ $k$ là hệ số nhiệt điện trở Nếu $k \gt 0$, trở kháng của điện trở tăng theo nhiệt độ tăng, khi đó nó được gọi là nhiệt điện trở thuận, hay thuận nhiệt trở (PTC - positive temperature coefficient). Nếu $k \lt 0$, trở kháng của điện trở giảm khi nhiệt độ tăng, và nó được gọi là nghịch nhiệt trở (NTC - negative temperature coefficient) Trong mạch điện, ampe kế đóng vai trò như một nhiệt kế, được mắc nối tiếp với một nhiệt điện trở dưới nguồn điện có suất điện động không đổi (bỏ qua điện trở trong của nguồn điện). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc điện trở R của nhiệt điện trở vào nhiệt độ T.

Sơ đồ nào dưới đây biểu diễn thang nhiệt độ trên ampe kế?


  • A.
    sơ đồ A
  • B.
    sơ đồ B
  • C.
    sơ đồ C
  • D.
    sơ đồ D
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết

Câu 106.

Một thiết bị để phun sơn bao gồm một hộp với các trục của nó nằm ngang và dọc. Một trong các mặt thẳng đứng chứa các lỗ nhỏ. Sơn được đưa vào hộp dưới áp suất thông qua một ống thẳng đứng và thoát ra qua các lỗ khi các dòng chảy nhỏ di chuyển theo chiều ngang. Sơn được phun ra với tốc độ $2,5\text{m/s}$ qua 400 lỗ, mỗi lỗ có diện tích $0,4\text{mm}^2$. Khối lượng riêng của sơn là $900\text{kg/m}^3$. Lực theo phương ngang cần thiết để giữ thiết bị đứng yên khi nó đẩy sơn ra?


  • A.
    0,36N.
  • B.
    0,9N.
  • C.
    2,3N.
  • D.
    900N.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết

Câu 107.

Bếp điện nối với hiệu điện thế $U = 120\text{V}$ có công suất $P = 600\text{W}$ được dùng để đun sôi 2 lít nước có nhiệt dung riêng là $4200\text{J/kgK}$ từ $20^\circ\text{C}$ đến sôi, hiệu suất bếp là $80\%$. Thời gian đun của ấm là bao nhiêu giây. (7)

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết

Câu 108.

Một nhà du hành vũ trụ có khối lượng $70\text{kg}$ khi ở trên Trái Đất. Hãy xác định trọng lượng của nhà du hành vũ trụ này trên Mặt Trăng, biết độ lớn gia tốc trọng trường trên Mặt Trăng bằng $\frac{1}{6}$ gia tốc trọng trường ở Trái Đất ($9,8\text{m/s}^2$).

  • A.
    114,3kg.
  • B.
    700N.
  • C.
    420kg.
  • D.
    114,3N.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết

Câu 109.

Một vận động viên nhào lộn thực hiện động tác nhảy từ mặt lưới bật ở độ cao $1,2\text{ m}$ so với mặt đất.

Vận động viên này đạt độ cao $4,8\text{ m}$ rồi rơi trở xuống. Tìm vận tốc của vận động viên này khi rời bề mặt lưới bật. Lấy $g = 9,8\text{m/s}^2$ và bỏ qua sức cản của không khí.

  • A.
    8,4 m/s.
  • B.
    20,6 m/s.
  • C.
    5,9 m/s.
  • D.
    14,6 m/s.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết

Câu 110. Vật cấu tạo từ chất nào sau đây sẽ không có tính đàn hồi?


  • A.
    Sắt.
  • B.
    Đồng.
  • C.
    Nhôm.
  • D.
    Đất sét.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết

Câu 111.

Một khung dây phẳng diện tích $20\text{cm}^2$, gồm 10 vòng được đặt trong từ trường đều. Véc tơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây góc $30^\circ$ và có độ lớn bằng $2.10^{-4}\text{T}$. Người ta làm cho từ trường giảm đều đến 0 trong thời gian $0,01\text{s}$. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong thời gian từ trường biến đổi.

  • A.
    $1.10^{-4}\text{V}$.
  • B.
    $-1.10^{-4}\text{V}$.
  • C.
    $2.10^{-4}\text{V}$.
  • D.
    $-2.10^{-4}\text{V}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết

Câu 112.

Bản tin dự báo thời tiết của Hà Nội ngày 4/6/2024 như sau: Hà Nội: Nhiệt độ từ $27^\circ\text{C}$ đến $33^\circ\text{C}$.

Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong thang nhiệt Kelvin?

  • A.
    Nhiệt độ từ 292 K đến 301 K.
  • B.
    Nhiệt độ từ 26 K đến 33 K.
  • C.
    Nhiệt độ từ 78,8 K đến 91,4 K.
  • D.
    Nhiệt độ từ 300 K đến 306 K.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết

Câu 113.

Một học sinh dùng một sợi dây buộc một vật có khối lượng $500\text{ kg}$ đang rơi qua ròng rọc vào trục bánh guồng. Học sinh này đặt hệ thống vào một bể chứa $25\text{ kg}$ nước cách nhiệt tốt.

Khi vật rơi xuống sẽ làm cho bánh guồng quay và khuấy động nước. Nếu vật rơi từ một độ cao $100\text{ m}$ không vận tốc đầu thì nhiệt độ của nước tăng bao nhiêu độ C? Biết nhiệt dung riêng của nước là $4200\text{ J/kg.K}$, cho $g = 9,8\text{m/s}^2$.

  • A.
    15 độ
  • B.
    4,7 độ
  • C.
    6,1 độ
  • D.
    18 độ
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết

Câu 114.

Một bình chứa oxygen ($\text{O}_2$) nén ở áp suất $p_1 = 15\text{ MPa}$ và nhiệt độ $t_1 = 37^\circ\text{C}$ có khối lượng (bình và khí) $M_1 = 50\text{kg}$. Dùng khí một thời gian, áp suất khí là $p_2 = 5\text{MPa}$ ở nhiệt độ $t_2 = 7^\circ\text{C}$, khối lượng của bình và khí là $M_2 = 49\text{kg}$. Hỏi khối lượng khí còn lại trong bình là bao nhiêu?

  • A.
    2 kg.
  • B.
    1 kg.
  • C.
    1,5849 kg.
  • D.
    0,5849 kg.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
Một chiếc loa thu nhỏ bắt đầu rơi từ cửa sổ của một tòa nhà cao tầng. Khi loa đã rơi xuống một đoạn $10\text{ m}$, nó phát ra một âm thanh có tần số không đổi $256\text{ Hz}$ theo mọi hướng. Một người ngoài ra ngoài cửa sổ nghe thấy âm thanh truyền đi với tốc độ $330\text{ m/s}$. Lực cản của không khí không đáng kể, lấy gia tốc rơi tự do $g = 10\text{m/s}^2$.

Câu 115. Tốc độ của loa khi đã rơi được $10\text{ m}$ gần nhất với giá trị nào sau đây?


  • A.
    14 m/s.
  • B.
    15 m/s.
  • C.
    16 m/s.
  • D.
    17 m/s.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết

Câu 116. Tần số âm mà người đó nghe được xấp xỉ bằng bao nhiêu?


  • A.
    267 Hz.
  • B.
    213 Hz.
  • C.
    246 Hz.
  • D.
    245 Hz.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết

Câu 117. Loa tiếp tục phát ra âm thanh, người đó nghe thấy âm có tần số thay đổi như thế nào?


  • A.
    tăng dần.
  • B.
    giảm dần.
  • C.
    tăng rồi giảm.
  • D.
    giảm rồi tăng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
Tinh bột là một polysaccharide (phân tử đường đa) phổ biến trong tự nhiên, đóng vai trò quan trọng trong chế độ dinh dưỡng của con người và nhiều loại sinh vật khác. Nó là nguồn cung cấp năng lượng chính cho cơ thể và được tìm thấy trong nhiều loại thực phẩm như ngũ cốc, củ, quả và hạt. Thông qua quá trình quang hợp, cây xanh sử dụng năng lượng ánh sáng để chuyển hóa $\text{CO}_2$ và $\text{H}_2\text{O}$ lấy từ môi trường thành đường glucose và giải phóng khí oxygen. Glucose được sử dụng ngay để cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào thực vật thông qua hoạt động hô hấp tế bào, còn glucose dư thừa chuyển hóa thành tinh bột để dự trữ trong các bộ phận như củ, thân, lá, hạt,...

Câu 201. Phương trình hóa học của phản ứng quang hợp trong cây xanh là


  • A.
    $\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6 + 6\text{CO} \xrightarrow{\text{as,chlorophyll}} 12\text{CO}_2 + 6\text{H}_2\text{O}$.
  • B.
    $\text{nC}_6\text{H}_{12}\text{O}_6 \xrightarrow{\text{UV, chlorophyll}} (\text{C}_6\text{H}_{10}\text{O}_5)_n + \text{nH}_2\text{O}$.
  • C.
    $6\text{CO}_2 + 6\text{H}_2\text{O} \xrightarrow{\text{UV, chlorophyll}} \text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6 + 6\text{O}_2$.
  • D.
    $\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6 \xrightarrow{\text{UV,chlorophyll}} 2\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} + 2\text{CO}_2$
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết

Câu 202. Nhận định nào dưới đây sai về quá trình quang hợp của thực vật?


  • A.
    Quá trình quang hợp tạo ra monomer của tinh bột là đường glucose.
  • B.
    Quá trình quang hợp là quá trình hấp thụ năng lượng từ môi trường.
  • C.
    Trong tế bào, glucose bị khử bởi oxygen để tạo thành năng lượng, carbon dioxide và nước.
  • D.
    Phản ứng quang hợp là phản ứng chuyển hóa quang năng thành hóa năng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết

Câu 203.

Trong cơ thể người, tinh bột bị thủy phân bởi enzyme amylase để phân hủy thành phân tử đường nhỏ hơn mà cơ thể có thể hấp thụ được. Sự phụ thuộc vào của tốc độ thủy phân tinh bột (r) và nhiệt độ (T) của phản ứng được xác mô tả như hình bên. Phát biểu nào sau đây là đúng?


  • A.
    Ở nhiệt độ cao (khoảng $60^\circ\text{C} - 70^\circ\text{C}$), tốc độ phản ứng giảm do phản ứng tỏa nhiệt nên cân bằng bị chuyển dịch.
  • B.
    Trong khoảng nhiệt độ nghiên cứu, tốc độ phản ứng tăng khi nhiệt độ tăng do phản ứng được xúc tác bởi enzyme.
  • C.
    Ở nhiệt độ cao (khoảng $60^\circ\text{C} - 70^\circ\text{C}$), tốc độ phản ứng giảm do cấu trúc của protein trong enzyme bị biến đổi làm giảm khả năng xúc tác.
  • D.
    Tốc độ phản ứng thủy phân không phụ thuộc vào nhiệt độ do nhiệt độ không ảnh hưởng tới cấu trúc enzyme cấu tạo từ protein chứa các liên kết peptide bền vững.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

Câu 204.

Một số lò nung vôi công nghiệp sử dụng than đá làm nhiên liệu. Đốt cháy $1\text{ kg}$ than đá giải phóng ra một lượng nhiệt là $27000\text{ kJ}$ và có $50\%$ lượng nhiệt này được hấp thụ ở quá trình phân hủy đá vôi. Giả thiết đá vôi chỉ chứa $\text{CaCO}_3$ và để phân hủy $1\text{ kg}$ đá vôi cần cung cấp một lượng nhiệt là $1 800\text{ kJ}$. Công suất của lò nung vôi là $420\text{ tấn}$ vôi sống/ngày. Tổng khối lượng đá vôi và than đá mà lò nung vôi trên sử dụng mỗi ngày là

  • A.
    850 tấn.
  • B.
    750 tấn.
  • C.
    800 tấn.
  • D.
    700 tấn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết

Câu 205.

Baking soda (thành phần chính là $\text{NaHCO}_3$) được dùng để tăng độ xốp của bánh làm từ bột là do


  • A.
    khi khuếch tán trong bột nhão (hỗn hợp bột, nước và gia vị), $\text{NaHCO}_3$ bị thủy phân tạo ra nhiều bọt khí.
  • B.
    sau khi trộn vào bột làm bánh và đun nóng, $\text{NaHCO}_3$ bị phân hủy tạo sản phẩm có khí $\text{CO}_2$, hơi $\text{H}_2\text{O}$.
  • C.
    phản ứng với tinh bột tạo thành các lỗ trống chứa khí $\text{CO}_2$.
  • D.
    $\text{NaHCO}_3$ có enthalpy tạo thành thấp nên tự phân hủy sinh ra $\text{CO}_2$, $\text{H}_2\text{O}$ và $\text{Na}_2\text{CO}_3$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết

Câu 206.

Trong quá trình quang hợp xảy ra phản ứng giữa khí carbonic và nước theo phương trình hóa học sau: $6\text{CO}_2\text{(g)} + 6\text{H}_2\text{O(l)} \rightarrow \text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6\text{(aq)} + 6\text{O}_2\text{(g)}$ $\Delta_r H^\circ_{298}$

Cho bảng giá trị enthalpy tạo thành chuẩn của các chất sau:
Chất $\text{CO}_2\text{(g)}$ $\text{H}_2\text{O(l)}$ $\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6\text{(aq)}$ $\text{O}_2\text{(g)}$
$\Delta_r H^\circ_{298}\text{(kJ/mol)}$ -393,5 -285,8 -1 271,0 0,0

Phản ứng quang hợp có các đặc điểm sau:


  • A.
    $\Delta_r H^\circ_{298} \lt 0$, phản ứng tỏa nhiệt.
  • B.
    $\Delta_r H^\circ_{298} \gt 0$, phản ứng tỏa nhiệt.
  • C.
    $\Delta_r H^\circ_{298} \lt 0$, phản ứng thu nhiệt.
  • D.
    $\Delta_r H^\circ_{298} \gt 0$, phản ứng thu nhiệt.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết

Câu 207.

Tiến hành thí nghiệm phản ứng tráng bạc bằng cách lấy $50\text{ mL}$ dung dịch $\text{CH}_3\text{CHO}$ $1\text{M}$ phản ứng với thuốc thử Tollens dư. Sau khi kết thúc phản ứng, bình phản ứng có một lớp kim loại bạc ($\text{Ag}$) bám vào thành bình. Loại bỏ hóa chất trong bình rồi tráng bằng nước cất, sấy khô, khối lượng bình tăng $m\text{ gam}$ so với ban đầu. Biết hiệu suất tráng bạc là $75\%$ và chỉ $60\%$ lượng bạc tạo thành bám vào thành bình sau khi thực hiện các thao tác. Giá trị của m là


  • A.
    4,86.
  • B.
    8,10.
  • C.
    6,48.
  • D.
    10,80.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

Câu 208.

Cho các phát biểu sau: (a) Nhỏ vài giọt dung dịch nitric acid đặc vào ống nghiệm đựng dung dịch lòng trắng trứng (albumin) thì có kết tủa vàng. (b) Ester isopropyl formate ít tan trong nước. (c) Dung dịch protein có phản ứng màu biuret. (d) Trong y học, glucose thường được dùng để trị chứng hạ đường huyết. Số phát biểu đúng là

  • A.
    1.
  • B.
    4.
  • C.
    3.
  • D.
    2.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết

Câu 209.

Nylon-6,6 có tính dai, bền, có thể kéo sợi dệt vải, làm dây cáp, dây dù, chỉ nha khoa,... Cấu trúc của nilon-6,6 được cho như sau:

Một loại vải chịu lực có thành phần chứa $100\%$ nylon-6,6. Ở điều kiện không co dãn, khổ rộng của vải là 1 mét, định lượng vải (khối lượng vải trên một đơn vị diện tích) là $187,6\text{ gam/m}^2$. Để sản xuất $10 000\text{ m}$ vải trên thì nguyên liệu ban đầu cần tối thiểu $x\text{ kg}$ hexamethylendiamine và tối thiểu $y\text{ kg}$ adipic acid (với hiệu suất là $90\%$). Giá trị nào sau đây gần nhất với tổng giá trị $(x + y)$?

  • A.
    2 376.
  • B.
    2 172.
  • C.
    2 416.
  • D.
    2 538.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết

Câu 210.

Epigallocatechin gallate (hay EGCG) là một trong những chất polyphenol (gọi chung là tanin) có trong thực vật có vị chát như lá trà, ổi, sồi,... EGCG có cấu tạo như hình sau:

Sản phẩm nonocacboxylic thu được khi thủy phân EGCG trong môi trường acid là gallic acid. Phân tử khối của gallic acid là

  • A.
    170.
  • B.
    192.
  • C.
    439.
  • D.
    287.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết

Câu 211.

Hợp chất cinnamaldehyde (gọi là hợp chất X) có nhiều trong vỏ cây quế và có mùi thơm đặc trưng của quế. Kết quả phân tích nguyên tố hợp chất X cho biết: $81,82\%$ về khối lượng, còn lại là O. Phổ khối lượng MS của X có peak ion phân tử $[\text{M}^+]$ là $m/z = 132$. Biết rằng chất X có chứa vòng benzene, có một nhóm thế, cấu trúc ở dạng trans và có phản ứng tráng bạc. Cho các phát biểu sau: (a) Công thức phân tử của chất X là $\text{C}_9\text{H}_8\text{O}_2$. (b) Chất X có phản ứng iodoform. (c) Chất X phản ứng $\text{H}_2$ dư (xúc tác $\text{Ni, t}^\circ$, áp suất cao) theo tỉ lệ mol tối đa là $1:5$. (d) Bảo quản vỏ quế cần bọc kín để tránh mất mùi thơm. Số phát biểu đúng là

  • A.
    1.
  • B.
    3.
  • C.
    2.
  • D.
    4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết

Câu 212.

Phenol có công thức là $\text{C}_6\text{H}_5\text{OH}$, được dùng trong công nghiệp sản xuất chất dẻo, thuốc nổ, chất diệt sâu bọ,... Tính chất nào sau đây đúng với phenol?


  • A.
    Tan nhiều trong nước ở điều kiện thường.
  • B.
    Có nhiệt độ sôi thấp hơn ethanol.
  • C.
    Hòa tan được $\text{Cu(OH)}_2$ trong môi trường kiềm.
  • D.
    Tạo kết tủa màu trắng khi tác dụng với dung dịch bromine.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết

Câu 213.

Khi dẫn khí $\text{SO}_2$ vào dung dịch thuốc tím ($\text{KMnO}_4$), xảy ra phản ứng hóa học sau: $5\text{SO}_2 + 2\text{KMnO}_4 + 2\text{H}_2\text{O} \rightarrow 2\text{MnSO}_4 + \text{K}_2\text{SO}_4 + 2\text{H}_2\text{SO}_4$ Cho hai mệnh đề sau: - Mệnh đề khẳng định (1): Phản ứng của $\text{SO}_2$ và dung dịch $\text{KMnO}_4$ được sử dụng làm phép thử để nhận biết $\text{SO}_2$. - Mệnh đề giải thích (2): Trong môi trường acid, $\text{Mn}^{+7}$ (ion $\text{MnO}_4^-$ trong dung dịch có màu tím) bị khử bởi $\text{SO}_2$ thành $\text{Mn}^{2+}$ (ion $\text{Mn}^{2+}$ trong dung dịch không màu).

  • A.
    Cả (1) và (2) đều đúng, trong đó (2) là lời giải thích đúng cho khẳng định (1).
  • B.
    Cả (1) và (2) đều đúng, nhưng (2) không phải lời giải thích đúng cho khẳng định (1).
  • C.
    Mệnh đề khẳng định (1) đúng, mệnh đề giải thích (2) sai.
  • D.
    Mệnh đề khẳng định (1) sai, mệnh đề giải thích (2) đúng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết

Câu 214.

Khi các ngón tay ấn trên bề mặt giấy, các chất tiết trên da như dầu béo, dầu khoáng, ... để lại những “dấu vết” mà mắt thường không nhìn thấy được. Người ta có thể làm xuất hiện các dấu vết này bằng cách tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

- Bước 1: Ấn ngón tay lên tờ giấy sạch. Cho khoảng $2\text{ gam}$ iodine vào cốc thủy tinh $500\text{ ml}$. - Bước 2: Đặt tờ giấy đậy kín miệng cốc sao cho vị trí ngón tay vừa ấn ở trong bề mặt miệng cốc. - Bước 3: Đun nhẹ đáy cốc trên ngọn lửa đèn cồn tới khi thấy khói màu tím trong cốc thì ngừng đun. - Bước 4: Đợi tới khi hết khói màu tím trong cốc thì lấy tờ giấy ra. Phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A.
    Sau bước 3, trên bề mặt giấy trắng hiện lên đường nét dấu vân tay.
  • B.
    Thí nghiệm trên chứng minh tính chất thăng hoa và dễ tan trong dung môi hữu cơ của iodine.
  • C.
    Có thể thay iodine bằng sulfur thì được thí nghiệm có hiện tượng tương tự.
  • D.
    Hơi iodine độc nên ở bước 4 cần chờ iodine ngưng tụ hết mới lấy tờ giấy ra.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết

Câu 215.

Nguyên tử nguyên tố X có 7 electron thuộc các phân lớp p. Phát biểu nào sau đây về X là đúng?

  • A.
    Điện tích hạt nhân của X là -13.
  • B.
    Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, X thuộc chu kì 4.
  • C.
    Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử X có 3 electron độc thân.
  • D.
    X là nguyên tố kim loại.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết

Câu 216.

Sulfur dioxide có khả năng tẩy trắng và sát trùng, được dùng làm chất chống mốc cho các sản phẩm mây tre đan tại nhiều làng nghề. Trong một ngày, làng nghề đốt cháy $16\text{ kg}$ lưu huỳnh để tạo thành sulfur dioxide, giả thiết hiệu suất phản ứng đạt $80\%$. Trong quá trình đốt cháy, có $20\%$ lượng khí $\text{SO}_2$ tạo ra khuếch tán vào khí quyển rồi bị chuyển hóa thành $\text{H}_2\text{SO}_4$ trong nước mưa. Nếu trong nước mưa có nồng độ của $\text{H}_2\text{SO}_4$ là $1.10^{-5}\text{M}$ thì thể tích nước mưa bị nhiễm acid là bao nhiêu $\text{m}^3$? (33)

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết

Câu 217.

Cho một pin điện hóa được tạo bởi các cặp oxi hoá khử $\text{Fe}^{2+}/\text{Fe}$, $\text{Ag}^+/\text{Ag}$ ở điều kiện chuẩn. Quá trình xảy ra ở cực âm khi pin hoạt động là


  • A.
    $\text{Fe} \rightarrow \text{Fe}^{2+} + 2\text{e}$.
  • B.
    $\text{Fe}^{2+} + 2\text{e} \rightarrow \text{Fe}$.
  • C.
    $\text{Ag}^+ + 1\text{e} \rightarrow \text{Ag}$.
  • D.
    $\text{Ag} \rightarrow \text{Ag}^+ + 1\text{e}$.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết

Câu 301. Lục lạp là bào quan chỉ có ở tế bào:


  • A.
    Động vật.
  • B.
    Vi khuẩn.
  • C.
    Nấm.
  • D.
    Thực vật, tảo.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết

Câu 302.

Đem loại bỏ thành tế bào của các loài vi khuẩn có hình dạng khác nhau, sau đó cho các tế bào trần này vào dung dịch có nồng độ các chất tan bằng nồng độ các chất tan có trong tế bào thì các tế bào trần này sẽ có hình gì?

  • A.
    hình bầu dục.
  • B.
    hình cầu.
  • C.
    hình chữ nhật.
  • D.
    hình vuông.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết

Câu 303. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục diễn ra gồm mấy pha?


  • A.
    2
  • B.
    3.
  • C.
    4.
  • D.
    5.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết

Câu 304.

Đồ thị ở hình bên mô tả ảnh hưởng của cường độ ánh sáng đến cường độ hô hấp và cường độ quang hợp của một loài thực vật. Điểm nào trên đồ thị biểu thị điểm bù ánh sáng của loài này:


  • A.
    Điểm 1.
  • B.
    Điểm 2.
  • C.
    Điểm 3.
  • D.
    Điểm 4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết

Câu 305.

Hình bên mô tả % số lượng cặp A-T và G-C trong phân tử DNA, hãy cho biết phân tử DNA nào có nhiều số liên kết hidrogen nhất trong số ba phân tử?


  • A.
    Phân tử DNA1.
  • B.
    Phân tử DNA3.
  • C.
    Phân tử DNA2.
  • D.
    Cả ba phân tử có số hidrogen bằng nhau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết

Câu 306. Dưới kính hiển vi quang học, có thể quan sát hình thái và kích thước của NST rõ nhất vào quá trình phân bào ở


  • A.
    kì trung gian.
  • B.
    kì đầu.
  • C.
    kì giữa.
  • D.
    kì sau.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41 Nhận biết

Câu 307.

Hãy quan sát hình dưới đây và cho biết bào quan nào chỉ có ở tế bào thực vật?


  • A.
    Lục lạp.
  • B.
    Lysosome.
  • C.
    Thành tế bào.
  • D.
    Trung thể.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42 Nhận biết

Câu 308.

Để phát hiện hô hấp ở thực vật, một nhóm học sinh đã tiến hành thí nghiệm như sau: Dùng 4 bình cách nhiệt giống nhau đánh số thứ tự 1, 2, 3, 4. Cả 4 bình đều đựng hạt đỗ xanh .Đậy kín nắp mỗi bình rồi để trong 2 giờ. Biết rằng các điều kiện khác ở 4 bình là như nhau và phù hợp với thí nghiệm.

Bình 1: chứa 1 kg hạt mới nhú mầm, Bình 2: chứa 1 kg hạt khô. Bình 3: chứa 1 kg hạt mới nhú mầm đã luộc chín Bình 4: chứa 0,5 kg hạt mới nhú mầm. Theo lý thuyết, dự đoán sau đây đúng về kết quả thí nghiệm? 1. Nhiệt độ ở cả 4 bình đều tăng. 2. Nhiệt độ ở bình 1 cao nhất. 3. Nồng độ $\text{O}_2$ ở bình 1 và bình 4 đều giảm. 4. Nồng độ $\text{O}_2$ ở bình 3 tăng.

  • A.
    2, 3.
  • B.
    2, 4.
  • C.
    1, 3.
  • D.
    1, 4.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 43 Nhận biết

Câu 309.

Scott Edwards ở trường Đại học California, Berkeley đã nghiên cứu dòng gene ở loài chim có khả năng phát tán trong phạm vi hẹp, loài chim hét cao cẳng vương miện xám (Pomatostomus temporalis). Edward đã phân tích trình tự DNA của 12 quần thể chim sống cách xa nhau, sau đó ông sử dụng số liệu này để xây dựng nên cây tiến hóa như ví dụ hình bên về cây gene ở cặp quần thể A và B (trong số 12 quần thể). Phát biểu nào sau đây là SAI?


  • A.
    Allele 1 tìm thấy ở quần thể B có họ hàng gần hơn với allele 2, 3, 4 tìm thấy ở quần thể A.
  • B.
    Allele 1 tìm thấy ở quần thể B có họ hàng xa hơn với allele 5, 6, 7 tìm thấy ở quần thể B.
  • C.
    Allele 5, 6, 7 có họ hàng gần nhau hơn so với các allele được tìm thấy ở quần thể A.
  • D.
    Dòng gene đã không xảy ra giữa allele 1 với allele 2, 3, 4 và xảy ra giữa allele 1 với các allele 5, 6, 7.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 44 Nhận biết

Câu 310. Loài mới được hình thành nhanh nhất bằng con đường nào dưới đây?


  • A.
    Cách li sinh thái.
  • B.
    Nhân giống vô tính.
  • C.
    Địa lý.
  • D.
    Lai xa và đa bội hoá
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 45 Nhận biết

Câu 311.

Theo quan điểm hiện đại về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A.
    Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
  • B.
    Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số alen theo một hướng xác định.
  • C.
    Chọn lọc tự nhiên về thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
  • D.
    Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên từng alen làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 46 Nhận biết

Câu 312.

Cho các ví dụ sau: (1) Số lượng ếch nhái tăng mạnh vào mùa mưa. (2) Số lượng muỗi tăng vào mùa hè. (3) Số lượng mèo rừng tăng giảm theo chu kỳ 9-10 năm. (4) Số lượng gà giảm mạnh do dịch cúm gia cầm H5N1. (5) Biến động số lượng cá cơm ở biển Peru 10 - 12 năm. (6) Số lượng nấm men tăng mạnh trong vại dưa. (7) Số lượng cây dương xỉ giảm mạnh do cháy rừng. (8) Số lượng cá thu giảm mạnh do sự đánh bắt quá mức của ngư dân ven biển. Những ví dụ về biến động không theo chu kỳ là:

  • A.
    1, 6, 7, 8.
  • B.
    4, 6, 7, 8.
  • C.
    2, 5, 6, 7.
  • D.
    1, 2, 4, 5.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 47 Nhận biết

Câu 313.

Kiểu gene của cá chép không vảy là Aa, cá chép có vảy là aa. Kiểu gene AA làm trứng không nở. Tính theo lí thuyết, phép lai giữa các cá chép không vảy sẽ cho tỉ lệ kiểu hình ở đời con là:


  • A.
    3 cá chép không vảy : 1 cá chép có vảy.
  • B.
    2 cá chép không vảy : 1 cá chép có vảy.
  • C.
    1 cá chép không vảy : 2 cá chép có vảy.
  • D.
    100% cá chép không vảy.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 48 Nhận biết

Câu 314.

Hình dưới đây mô tả cơ chế điều hòa biểu hiện gene ở operon lac của vi khuẩn E. coli trong môi trường có lactose.

Khi môi trường có lactose, protein ức chế sẽ không bám vào được vùng O, RNA polymerase liên kết vào P, nhờ đó quá trình phiên mã xảy ra. Vị trí nào là nguyên nhân khiến cho protein ức chế bị bất hoạt? (48)

Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 49 Nhận biết
Dựa vào phản ứng nở hoa của thực vật với quang chu kì, thực vật được chia làm ba nhóm. Thực vật ngày dài như thanh long, xà lách ra hoa khi thời gian ban đêm ngắn hơn độ dài đêm tới hạn. Thực vật ngày ngắn như cúc, mía ra hoa khi thời gian ban đêm dài hơn độ dài đêm tới hạn. Thực vật trung tính như cà chua, hướng dương, lúa nước ra hoa không phụ thuộc vào độ dài thời gian chiếu sáng trong ngày. Điều kiện chiếu sáng bổ sung Không chiếu sáng Số giờ chiếu sáng vào ban đêm (giờ)

Chiếu sáng liên tục
0,5 1 2 5 Tỉ lệ ra hoa (%) 0 0 12 51 79 90 99 99

Câu 315.

Trong tự nhiên để điều khiển cây thanh long ra hoa đồng loạt vào thời điểm ngày ngắn, cần phải chiếu sáng đèn từ 0 giờ và tắt đèn vào thời điểm nào sau đây?

  • A.
    0 giờ 30 phút.
  • B.
    1 giờ 30 phút.
  • C.
    2 giờ 10 phút.
  • D.
    5 giờ 10 phút.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 50 Nhận biết

Câu 316.

Một loài thực vật ngày ngắn có độ dài đêm tới hạn là 09 giờ, được trồng trong chu kì sáng tối là 24 giờ.

Điều kiện chiếu sáng nào sau đây kích thích cây trưởng thành ra hoa?

  • A.
    10 giờ tối /24 giờ.
  • B.
    16 giờ sáng/24 giờ.
  • C.
    08 giờ tối/24 giờ.
  • D.
    9 giờ sáng/24 giờ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 51 Nhận biết

Câu 317. Loài thực vật nào sau đây được xếp vào nhóm cây ngày dài?


  • A.
    Cây ké đầu ngựa (Xanthium Strumarium) chỉ ra hoa khi chiếu sáng tối đa là 16 giờ hoặc ít hơn.
  • B.
    Cây Jusquiame (Hyoscyamus niger) ra hoa khi điều kiện chiếu sáng tối thiểu là 11,5 giờ.
  • C.
    Cây thuốc lá (Nicotiana tabacum) chỉ ra hoa khi chiếu sáng tối đa là 14 giờ hoặc ít hơn.
  • D.
    Cây cà chua có đủ 14 cặp lá có thể ra hoa khi chiếu sáng tối thiểu là 12 giờ hoặc nhiều hơn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 52 Nhận biết

Câu 401. Mục tiêu của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) là gì?


  • A.
    Chống thực dân Pháp, giành độc lập cho dân tộc.
  • B.
    Đánh bại Mỹ và tay sai, thống nhất đất nước.
  • C.
    Phát triển kinh tế, đưa đất nước thoát khỏi khủng hoảng.
  • D.
    Bảo vệ chủ quyền biển, đảo của Việt Nam.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 53 Nhận biết

Câu 402. Một trong những tác động quan trọng của công cuộc Đổi mới (từ năm 1986 đến nay) đối với Việt Nam là gì?


  • A.
    Chuyển đổi từ nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
  • B.
    Xây dựng nền kinh tế tự cung, tự cấp, hạn chế hội nhập quốc tế.
  • C.
    Loại bỏ hoàn toàn vai trò quản lý của Nhà nước trong nền kinh tế.
  • D.
    Giữ nguyên mô hình kinh tế trước Đổi mới, tập trung phát triển công nghiệp nặng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 54 Nhận biết

Câu 403. Quá trình hội nhập quốc tế của Việt Nam từ sau Đổi mới (1986) đến nay thể hiện rõ nhất qua nội dung nào sau đây?


  • A.
    Duy trì nền kinh tế tự cung tự cấp, hạn chế hợp tác với các nước khác.
  • B.
    Chủ động mở rộng quan hệ đối ngoại, tham gia vào các tổ chức kinh tế và chính trị quốc tế.
  • C.
    Giữ vững chính sách khép kín, tránh ảnh hưởng từ các nền kinh tế bên ngoài.
  • D.
    Chỉ tập trung hội nhập trong lĩnh vực văn hóa, không tham gia hợp tác kinh tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 55 Nhận biết

Câu 404. Một trong những đóng góp quan trọng của Hồ Chí Minh đối với phong trào giải phóng dân tộc ở Việt Nam là gì?


  • A.
    Thành lập Chính phủ Cách mạng lâm thời Việt Nam Dân chủ Cộng hòa vào năm 1945.
  • B.
    Khởi xướng phong trào Đông Du nhằm tìm kiếm con đường cứu nước.
  • C.
    Đề xuất cải cách ruộng đất để thúc đẩy sản xuất nông nghiệp.
  • D.
    Thành lập Việt Nam Quốc dân Đảng để lãnh đạo cách mạng.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 56 Nhận biết

Câu 405.

Đọc đoạn trích sau và trả lời câu hỏi: “Muốn củng cố nền tự do, độc lập, chúng ta cần sức hy sinh phấn đấu của toàn quốc đồng bào; nhưng chúng ta cũng rất cần sự quyền giúp của nhân dân, nhất là những nhà giàu có. Ý nghĩa của tuần lễ vàng là ở đó”. (Hồ Chí Minh toàn tập, Tập 4, NXB Chính trị quốc gia, tr.16) Câu nói trên của Chủ tịch Hồ Chí Minh ra đời trong hoàn cảnh nào sau đây?

  • A.
    Chính quyền cách mạng chưa thuộc về nhân dân.
  • B.
    Cuộc kháng chiến chống Pháp lan rộng cả nước.
  • C.
    Đất nước đứng trước nhiều khó khăn, thử thách.
  • D.
    Việt Nam bị Trung Hoa Dân quốc khống chế về tài chính.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 57 Nhận biết

Câu 406.

Các thông tin nào sau đây là đúng về Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954)? I. Chiến dịch Biên giới Thu - Đông 1950 là chiến dịch tấn công lớn đầu tiên của quân ta, mở rộng vùng giải phóng và làm thay đổi cục diện chiến tranh. II. Hiệp định Genève năm 1954 công nhận chủ quyền, độc lập và thống nhất hoàn toàn của Việt Nam ngay sau khi ký kết. III. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 đã giáng đòn quyết định, buộc Pháp phải ký Hiệp định Giơ-ne-vơ, kết thúc chiến tranh ở Đông Dương. IV. Phong trào toàn dân kháng chiến chống Pháp chỉ diễn ra ở miền Bắc, còn miền Nam không có phong trào chống Pháp.

  • A.
    I và II.
  • B.
    I và III.
  • C.
    II và IV.
  • D.
    III và IV.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 58 Nhận biết

Câu 407.

Liên hợp quốc đã đề ra 17 Mục tiêu phát triển bền vững (SDGs) nhằm giải quyết các vấn đề toàn cầu. Trong các hành động sau, hành động nào thể hiện vai trò của cá nhân trong việc góp phần thực hiện các mục tiêu này?

  • A.
    Chỉ ủng hộ bằng lời nói mà không có hành động cụ thể.
  • B.
    Hạn chế sử dụng túi ni lông, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường.
  • C.
    Chờ đợi các tổ chức lớn giải quyết vấn đề thay vì hành động cá nhân.
  • D.
    Không quan tâm đến các vấn đề về môi trường và phát triển bền vững.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 59 Nhận biết

Câu 408.

Sau khi Chiến tranh lạnh kết thúc, tình hình thế giới có sự chuyển biến rõ rệt với xu thế hòa bình, hợp tác và phát triển. Điều này chủ yếu xuất phát từ nguyên nhân nào sau đây?

  • A.
    Sự tan rã của hệ thống thuộc địa trên thế giới.
  • B.
    Sự sụp đổ của chủ nghĩa phát xít và trật tự thế giới mới được thiết lập.
  • C.
    Sự tan rã của Liên Xô và chấm dứt đối đầu giữa hai phe.
  • D.
    Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học – công nghệ và toàn cầu hóa.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 60 Nhận biết

Câu 409. Việc các nước xã hội chủ nghĩa công nhận và thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (1950) có tác động như thế nào đến cuộc kháng chiến chống Pháp?


  • A.
    Giúp Việt Nam mở rộng quan hệ thương mại với phương Tây.
  • B.
    Tạo điều kiện để Việt Nam nhận được sự giúp đỡ về quân sự, kinh tế và ngoại giao.
  • C.
    Khiến thực dân Pháp thay đổi chiến lược, rút quân khỏi Đông Dương ngay lập tức.
  • D.
    Thúc đẩy Việt Nam chuyển từ kháng chiến sang đàm phán hòa bình.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 61 Nhận biết

Câu 410.

Năm 1941, Nguyễn Ái Quốc (Hồ Chí Minh) về nước và trực tiếp lãnh đạo tổ chức nào sau đây?


  • A.
    Đông Dương Cộng sản Đảng.
  • B.
    Việt Nam Quốc dân Đảng.
  • C.
    Việt Nam Độc lập Đồng minh Hội (Việt Minh).
  • D.
    Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 62 Nhận biết

Câu 411. Trong thời gian ở nước ngoài tìm đường cứu nước (1911 – 1941), Hồ Chí Minh đã có những hoạt động nào mang tính quyết định, đặt nền tảng cho sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam?


  • A.
    Viết báo và tổ chức các phong trào công nhân ở Pháp để kêu gọi sự giúp đỡ của quốc tế.
  • B.
    Nghiên cứu chủ nghĩa Mác - Lênin, truyền bá tư tưởng cách mạng và chuẩn bị về chính trị, tổ chức cho cách mạng Việt Nam.
  • C.
    Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên và trực tiếp huấn luyện các lãnh đạo chủ chốt của cách mạng Đông Dương.
  • D.
    Đề xuất thành lập Mặt trận Việt Minh để tập hợp các lực lượng yêu nước đấu tranh chống thực dân Pháp.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 63 Nhận biết
“Bước vào thế kỷ XIX - XX, Đông Nam Á chịu tác động sâu sắc từ quá trình thực dân hóa của các nước phương Tây. Các quốc gia như Việt Nam, Indonesia, Myanmar, Philippines... lần lượt trở thành thuộc địa, kéo theo sự thay đổi mạnh mẽ về kinh tế, chính trị và xã hội. Tuy nhiên, từ giữa thế kỷ XX, sau khi giành được độc lập, Đông Nam Á đã có những bước phát triển quan trọng trong công cuộc hiện đại hóa. Các nước trong khu vực chuyển đổi từ nền kinh tế nông nghiệp sang công nghiệp hóa và hội nhập quốc tế. Việc thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) năm 1967 là một dấu mốc quan trọng, thể hiện tinh thần đoàn kết và hợp tác nhằm đưa khu vực phát triển bền vững, giữ vững an ninh, ổn định và nâng cao vị thế trên trường quốc tế.” (Trần Quốc Vượng (Chủ biên), Lịch sử Đông Nam Á, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội, 2008)

Câu 412. Trong thế kỷ XIX - XX, Đông Nam Á chịu tác động chủ yếu từ yếu tố nào?


  • A.
    Sự phát triển của nền kinh tế công nghiệp.
  • B.
    Quá trình thực dân hóa của các nước phương Tây.
  • C.
    Sự phổ biến của Phật giáo và Ấn Độ giáo.
  • D.
    Ảnh hưởng từ phong trào đấu tranh giành độc lập ở châu Âu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 64 Nhận biết

Câu 413.

Một trong những thay đổi lớn của Đông Nam Á sau khi giành độc lập vào giữa thế kỷ XX là gì?

  • A.
    Quay lại nền kinh tế nông nghiệp tự cung tự cấp.
  • B.
    Tăng cường công nghiệp hóa và hội nhập quốc tế.
  • C.
    Đóng cửa với thế giới để bảo vệ nền kinh tế nội địa.
  • D.
    Chịu ảnh hưởng hoàn toàn từ các cường quốc phương Tây.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 65 Nhận biết

Câu 414. Việc thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) vào năm 1967 có ý nghĩa gì đối với khu vực?


  • A.
    Thúc đẩy tinh thần đoàn kết và hợp tác, hướng đến phát triển bền vững.
  • B.
    Giúp Đông Nam Á trở thành khu vực kinh tế giàu nhất thế giới.
  • C.
    Đưa Đông Nam Á trở thành một liên minh quân sự hùng mạnh.
  • D.
    Xóa bỏ hoàn toàn ảnh hưởng của các cường quốc phương Tây trong khu vực.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 66 Nhận biết
Hồ Chí Minh là người đầu tiên ở nước ta đã tiếp thu chủ nghĩa Mác - Lênin, vận dụng sáng tạo vào điều kiện cụ thể của cách mạng Việt Nam và truyền bá sâu rộng vào phong trào cách mạng trong nước. Người đã sáng lập Đảng Cộng sản Việt Nam, đề ra đường lối cách mạng đúng đắn, lãnh đạo nhân dân ta làm Cách mạng tháng Tám thành công, khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa. Dưới sự lãnh đạo của Người, nhân dân ta đã tiến hành thắng lợi cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước, hoàn thành sự nghiệp giải phóng dân tộc, thống nhất đất nước.” (Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Tập 1, NXB Chính trị Quốc gia, 2005)

Câu 415. Hồ Chí Minh đã tiếp thu và vận dụng sáng tạo hệ tư tưởng nào vào cách mạng Việt Nam?


  • A.
    Tư tưởng Tam dân của Tôn Trung Sơn.
  • B.
    Chủ nghĩa Mác - Lênin.
  • C.
    Học thuyết Khổng Tử.
  • D.
    Chủ nghĩa dân túy.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 67 Nhận biết

Câu 416.

Ý nghĩa lớn nhất của Cách mạng tháng Tám năm 1945 dưới sự lãnh đạo của Hồ Chí Minh là gì?


  • A.
    Lật đổ chế độ phong kiến, mở đường cho cải cách kinh tế.
  • B.
    Chấm dứt ách thống trị của thực dân Pháp trên toàn lãnh thổ Việt Nam.
  • C.
    Giải phóng dân tộc, khai sinh nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
  • D.
    Thúc đẩy phong trào giải phóng dân tộc ở các nước Đông Nam Á.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 68 Nhận biết

Câu 417. Bài học quan trọng nhất từ tư tưởng và hành động của Hồ Chí Minh trong sự nghiệp cách mạng có ý nghĩa như thế nào đối với công cuộc xây dựng và bảo vệ đất nước hiện nay?


  • A.
    Phát huy tinh thần đoàn kết toàn dân tộc, giữ vững độc lập, chủ quyền.
  • B.
    Ưu tiên phát triển kinh tế thị trường theo mô hình phương Tây.
  • C.
    Coi trọng quan hệ đối ngoại hơn phát triển nội lực trong nước.
  • D.
    Xây dựng nền kinh tế dựa hoàn toàn vào viện trợ quốc tế.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 69 Nhận biết

Câu 501. Từ cực Bắc tới cực Nam có bao nhiêu đai khí áp?


  • A.
    7.
  • B.
    9.
  • C.
    5.
  • D.
    6.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 70 Nhận biết

Câu 502. Vai trò quan trọng nhất của ngành trồng trọt là


  • A.
    tạo nguồn thức ăn cho chăn nuôi.
  • B.
    tạo nguồn hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.
  • C.
    cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
  • D.
    cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 71 Nhận biết

Câu 503. Thiết lập và duy trì một nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch là mục đích của


  • A.
    Liên minh châu Âu.
  • B.
    Cục Điều tra Liên bang Mỹ.
  • C.
    Tổ chức Thương mại Thế giới.
  • D.
    Tổ chức Phát triển Công nghiệp Liên hợp quốc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 72 Nhận biết

Câu 504. Lúa mì được trồng nhiều ở những vùng nào sau đây của Liên bang Nga?


  • A.
    Đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia.
  • B.
    Đồng bằng Tây Xi-bia, cao nguyên Trung Xi-bia.
  • C.
    Cao nguyên Trung Xi-bia, đồng bằng Đông Âu.
  • D.
    Vùng giáp với biển Ca-xpi, đồng bằng Đông Âu.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 73 Nhận biết

Câu 505.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?


  • A.
    Nông - lâm - ngư nghiệp có xu hướng giảm.
  • B.
    Công nghiệp - xây dựng giảm nhanh nhất.
  • C.
    Dịch vụ có nhiều biến động và có xu hướng giảm.
  • D.
    Nông - lâm - ngư nghiệp ít có sự thay đổi.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 74 Nhận biết

Câu 506.

Cho bảng số liệu: Sản lượng khai thác than của một số nước khu vực Đông Nam Á năm 2020 (Đơn vị: nghìn tấn) Quốc gia In-đô-nê-xi-a Lào Ma-lai-xi-a

Thái Lan Việt Nam
Sản lượng 563727,6 16040,0 2977,0 1468,0 13752,0 13251,0 44598,4 (Nguồn: Tổng cục Thống kê, 2022) Nhận định nào sau đây không đúng về sản lượng khai thác than của một số nước khu vực Đông Nam Á năm 2020?

  • A.
    Sản lượng khai thác than của Mi-an-ma thấp nhất.
  • B.
    Sản lượng khai thác than của Thái Lan gấp 4,5 lần Ma-lai-xi-a.
  • C.
    Sản lượng khai thác than của In-đô-nê-xi-a gấp gần 40 lần Phi-líp-pin.
  • D.
    Sản lượng khai thác than của Việt Nam chỉ đứng sau In-đô-nê-xi-a.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 75 Nhận biết

Câu 507.

Cho bảng số liệu: Lượng mưa theo các tháng của một trạm khí tượng thuộc miền Bắc năm 2023 (Đơn vị: mm)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Lượng mưa 46,8 103,7 47,2 68,7 414,9 296,9 392,5 486,3 242,0 84,4 7,8 13,7
(Nguồn: Niên giám Thống kê năm 2022, NXB Thống kê Việt Nam, 2023) Theo bảng số liệu và dựa vào kiến thức đã học, phát biểu nào sau đây đúng về mưa của trạm khí tượng trên?


  • A.
    Mưa nhiều vào mùa thu đông do gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, Tín phong bán cầu Bắc và dải hội tụ.
  • B.
    Mưa nhiều vào mùa thu đông do Tín phong bán cầu Bắc và địa hình vùng núi, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ.
  • C.
    Mưa nhiều vào mùa hạ do gió mùa Đông Nam, dải hội tụ nhiệt đới và hoạt động của bão.
  • D.
    Mưa nhiều vào mùa hạ do gió mùa Tây Nam, gió Tây, địa hình núi, bão, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 76 Nhận biết

Câu 508.

Cho bảng số liệu: Diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ của nước ta, giai đoạn 2018 - 2021 (Đơn vị: Nghìn ha) Năm 2018 2020 2021 Tổng số 7 570,9

7 238,9
Lúa đông xuân 3 102,8 3 024,0 3 006,8 Trong đó Lúa hè thu và thu đông 2 784,8 2 669,1 2 673,5 Lúa mùa 1 683,3 1 585,8 1 558,5 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022) Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

  • A.
    Tổng diện tích lúa, diện tích lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.
  • B.
    Diện tích lúa mùa giảm nhiều nhất và giảm chậm nhất trong các vụ lúa ở nước ta.
  • C.
    Tỉ trọng diện tích lúa đông xuân luôn lớn nhất và có xu hướng tăng lên.
  • D.
    Diện tích lúa đông xuân giảm ít nhất và tăng nhanh nhất trong các vụ lúa ở nước ta.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 77 Nhận biết

Câu 509.

Kim ngạch xuất khẩu hàng hóa nước ta tăng liên tục sau đại dịch COVID-19 chủ yếu do


  • A.
    công nghiệp chế biến phát triển mạnh mẽ, cơ cấu hàng hóa đa dạng.
  • B.
    thúc đẩy sản xuất, hàng hóa phong phú, thị trường chủ lực mở rộng.
  • C.
    xây dựng nhiều khu công nghiệp, khu kinh tế mở, đổi mới kĩ thuật.
  • D.
    kinh tế được phục hồi, đầu tư nước ngoài, đa dạng hóa thị trường.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 78 Nhận biết

Câu 510.

Cho biểu đồ:

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022) Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào về ngành sản xuất mía đường của In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin, giai đoạn 2015 - 2021?

  • A.
    Quy mô và cơ cấu sản lượng mía đường của In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin.
  • B.
    Sự thay đổi sản lượng mía đường của In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin
  • C.
    Tốc độ tăng sản lượng mía đường của In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin.
  • D.
    Sự thay đổi cơ cấu sản lượng mía đường của In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 79 Nhận biết

Câu 511. Duyên hải Nam Trung Bộ đẩy mạnh phát triển các trung tâm logistic gắn với cảng biển nhờ điều kiện nào sau đây?


  • A.
    Vùng biển rộng, khí hậu thuận lợi.
  • B.
    Biển kín gió, có nhiều bãi tắm đẹp.
  • C.
    Bờ biển dài, nhiều vịnh nước sâu.
  • D.
    Diện tích nước lợ, nước mặn lớn.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 80 Nhận biết

Câu 512.

Hệ thống dịch vụ hậu cần nghề cá được chú trọng phát triển ở nhiều nơi của Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu nhằm


  • A.
    nâng cao hiệu quả khai thác, giảm tổn thất sau thu hoạch.
  • B.
    giảm tổn thất sau thu hoạch, tạo việc làm cho người dân.
  • C.
    tạo việc làm cho người dân, hình thành các khu tiêu thụ.
  • D.
    hình thành các khu tiêu thụ, nâng cao khả năng khai thác
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 81 Nhận biết

Câu 513. Giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Bắc Trung Bộ là


  • A.
    phát huy các thế mạnh của vùng, thu hút lao động.
  • B.
    thu hút các nguồn đầu tư, hoàn thiện cơ sở hạ tầng.
  • C.
    tăng cường hội nhập, nâng cao vị thế trung chuyển.
  • D.
    xây dựng các cảng, phát triển tổng hợp kinh tế biển.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 82 Nhận biết

Câu 514. Điểm giống nhau cơ bản giữa vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ và vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là


  • A.
    có thế mạnh hàng đầu trong khai thác tổng hợp kinh tế biển.
  • B.
    nguồn lao động dồi dào, có chất lượng cao hàng đầu cả nước.
  • C.
    có các ngành công nghiệp ra đời và phát triển rất sớm.
  • D.
    trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa lớn nhất cả nước.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 83 Nhận biết

Câu 515.

Vùng khí hậu nào sau đây có mưa nhiều vào mùa thu – đông?


  • A.
    Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.
  • B.
    Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.
  • C.
    Vùng khí hậu Tây Nguyên.
  • D.
    Vùng khí hậu Nam Bộ.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 84 Nhận biết

Câu 516. Mưa vào mùa hạ ở nước ta (trừ Trung Bộ), nguyên nhân chủ yếu là do hoạt động của


  • A.
    gió mùa Tây Nam và gió Tín phong.
  • B.
    gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.
  • C.
    gió Tín phong và dải hội tụ nhiệt đới.
  • D.
    gió mùa Tây Nam và gió mùa Đông Bắc.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 85 Nhận biết

Câu 517. Các vùng trên lãnh thổ nước ta khác nhau về chế độ nhiệt chủ yếu do tác động của


  • A.
    bão, dải hội tụ nhiệt đới, các loại gió thổi hướng tây nam và đông bắc.
  • B.
    gió Tây, gió mùa Đông Bắc, độ cao các dãy núi và hình dáng lãnh thổ.
  • C.
    gió tây nam thổi vào mùa hạ, vị trí địa lí, độ cao và hướng các dãy núi.
  • D.
    vị trí địa lí, địa hình, các loại gió và thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh.
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/85
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/85
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
  • 41
  • 42
  • 43
  • 44
  • 45
  • 46
  • 47
  • 48
  • 49
  • 50
  • 51
  • 52
  • 53
  • 54
  • 55
  • 56
  • 57
  • 58
  • 59
  • 60
  • 61
  • 62
  • 63
  • 64
  • 65
  • 66
  • 67
  • 68
  • 69
  • 70
  • 71
  • 72
  • 73
  • 74
  • 75
  • 76
  • 77
  • 78
  • 79
  • 80
  • 81
  • 82
  • 83
  • 84
  • 85
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề HSA tư duy Khoa học đề #2
Số câu: 85 câu
Thời gian làm bài: 60 phút
Phạm vi kiểm tra: Toàn chương trình THPT
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận