Đề thi giữa kì 1 Địa lí 11 năm 2025 2026 THPT số 1 Lê Hồng Phong – Đắk Lắk

Năm thi: 2025-2026
Môn học: Địa lý
Trường: Trường THPT Lê Hồng Phong
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề kiểm tra giữa kỳ
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 60 phút
Số lượng câu hỏi: 40
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Năm thi: 2025-2026
Môn học: Địa lý
Trường: Trường THPT Lê Hồng Phong
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề kiểm tra giữa kỳ
Độ khó: Trung bình
Thời gian thi: 60 phút
Số lượng câu hỏi: 40
Đối tượng thi: Học sinh lớp 11
Làm bài thi

Đề thi giữa kì 1 Địa lí 11 năm 2025 2026 THPT số 1 Lê Hồng Phong – Đắk Lắk là bộ tài liệu học thuật chuyên sâu dành cho học sinh lớp 11, do đội ngũ giáo viên Trường THPT số 1 Lê Hồng Phong – Đắk Lắk biên soạn cho năm học 2025. Đây là mẫu đề GHK1 môn Địa lí 11 bám sát chương trình mới, tập trung vào các chuyên đề quan trọng như Toàn cầu hóa và khu vực hóa kinh tế, sự phát triển của Liên minh châu Âu (EU) cũng như đặc điểm kinh tế – xã hội khu vực Mỹ La-tinh. Thông qua việc khảo sát chất lượng định kỳ, tài liệu này còn đóng vai trò như một bản đề trắc nghiệm địa 11 giúp các em rèn luyện kỹ năng đọc hiểu biểu đồ, xử lý dữ liệu và chọn đáp án chính xác dưới áp lực thời gian, từ đó củng cố khả năng vận dụng kiến thức vào thực tế đời sống.

Việc rèn luyện với các bộ đề ôn tập lớp 11 trên dethitracnghiem.vn mang lại trải nghiệm học tập hiện đại cho học sinh lớp 11 trong giai đoạn tăng tốc năm học 2025. Website sở hữu giao diện thân thiện, cho phép người dùng thực hiện bài thi nhiều lần, xem đáp án chi tiết ngay sau khi nộp và dễ dàng theo dõi mức độ tiến bộ qua từng giai đoạn luyện tập. Hệ thống câu hỏi môn Địa lý được phân tầng rõ rệt từ lý thuyết nền tảng đến các bài tập tình huống thực tiễn, giúp học sinh nắm vững cách ra đề thực tế và nâng cao tư duy phản biện trước các câu hỏi vận dụng cao. Nhờ phương pháp ôn luyện trực tuyến này, học sinh không chỉ tiết kiệm được thời gian mà còn chuẩn bị tâm lý tự tin nhất cho các kỳ thi quan trọng.

ĐỀ THI

LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:
TẢI FILE PDF TẠI ĐÂY

Nội dung đề thi

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 15. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Ở Liên minh châu Âu (EU), sản phẩm mĩ phẩm A sản xuất tại Ba Lan được buôn bán trên thị trường của các nước thành viên mà không phải chịu thuế nhập khẩu nhưng phải tuân theo tiêu chuẩn chung của toàn EU là biểu hiện của
A. tự do lưu thông hàng hóa.
B. tự do lưu thông tiền vốn.
C. tự do lưu thông dịch vụ.
D. tự do di chuyển.
Đáp án: A

Câu 2. Các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?
A. Tỉ trọng ngành dịch vụ rất cao trong cơ cấu GDP.
B. Chỉ số phát triển con người ở mức cao.
C. Tuổi thọ trung bình của dân cư còn thấp.
D. Thu nhập bình quân theo đầu người cao.
Đáp án: C

Câu 3. Cơ quan nào của EU kiểm tra các quyết định của các Uỷ ban liên minh châu Âu ?
A. Ủy ban châu Âu.
B. Hội đồng bộ trưởng châu Âu.
C. Hội đồng châu Âu.
D. Nghị viện châu Âu.
Đáp án: D

Câu 4. Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có
A. sự phát triển kinh tế – xã hội đồng đều.
B. chung mục tiêu và lợi ích phát triển.
C. tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau
D. lịch sử phát triển đất nước giống nhau
Đáp án: B

Câu 5. Liên hợp quốc được thành lập năm nào sau đây?
A. 1975
B. 1945
C. 1918
D. 1939
Đáp án: B

Câu 6. Việc bảo vệ hòa bình thế giới là trách nhiệm của:
A. các nhóm nước phát triển.
B. các nhóm nước đang phát triển.
C. các quốc gia và người dân.
D. Liên hợp quốc.
Đáp án: C

Câu 7. Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào sau đây?
A. 1963
B. 1973
C. 1993
D. 1983
Đáp án: C

Câu 8. Việt Nam là thành viên của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) vào năm :
A. 1977
B. 1976
C. 1998
D. 2007
Đáp án: B

Câu 9. Tính đến năm 2020, tổ chức Thương mại thế giới (WTO) đã có bao nhiêu quốc gia thành viên?
A. 160
B. 164
C. 154
D. 150
Đáp án: B

Câu 10. Các nước phát triển so với các nước đang phát triển thường có
A. tỉ lệ gia tăng dân số còn lớn.
B. tỉ lệ người biết chữ rất thấp.
C. tuổi thọ trung bình khá thấp
D. chỉ số HDI vào loại rất cao.
Đáp án: D

Câu 11. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là
A. khu vực I và III cao, Khu vực II thấp.
B. khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp.
C. khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao.
D. khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao.
Đáp án: D

Câu 12. Đồng bằng có diện tích lớn nhất khu vực Mỹ La-tinh:
A. Ô-ri-nô-cô.
B. La Pla-ta.
C. Pam-pa
D. A-ma-dôn.
Đáp án: D

Câu 13. Các nước nhận đầu tư có cơ hội để:
A. sử dụng đất đai, lao động giá rẻ.
B. thu hút vốn, tiếp thu công nghệ.
C. sử dụng ưu thế thị trường tại chỗ.
D. tận dụng các lợi thế tài nguyên.
Đáp án: B

Câu 14. Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh truyền thống?
A. An ninh nguồn nước.
B. An ninh quân sự.
C. An ninh mạng.
D. An ninh năng lượng.
Đáp án: B

Câu 15. Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh nằm ở trong vùng có khí hậu
A. cận xích đạo và xích đạo.
B. cận nhiệt đới và nhiệt đới.
C. nhiệt đới và cận xích đạo.
D. ôn đới và cận nhiệt đới.
Đáp án: C

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho thông tin:
“…Toàn cầu hóa thúc đẩy chuyên môn hóa, hợp tác hóa, tăng trưởng nhanh kinh tế, chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phát triển chuỗi liên kết toàn cầu. Toàn cầu hóa làm gia tăng các mối quan hệ, ảnh hưởng lẫn nhau giữa các quốc gia, khu vực, mở ra nhiều cơ hội để giao lưu, trao đổi, những thành tựu của khoa học công nghệ kỹ thuật tiên tiến và công nghệ hiện đại. Toàn cầu hóa làm xuất hiện và nhân rộng các mạng lưới liên kết.
Tuy nhiên, toàn cầu hóa cũng làm gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo và đặt ra nhiều vấn đề cần giải quyết như: giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc, giữ vững tính tự chủ quốc gia về kinh tế.”
Đọc thông tin trên, hãy cho biết nhận định nào sau đây đúng hoặc sai:
a) Toàn cầu hóa tạo ra sự dịch chuyển các yếu tố sản xuất như lao động, vốn, công nghệ và tri thức. __________
b) Các nước ứng dụng khoa học công nghệ và tri thức cao vào phát triển kinh tế, hướng tới phát triển xanh và bền vững. __________
c) Toàn cầu hóa làm cho các nước nghèo có nguy cơ tụt hậu xa hơn về kinh tế. __________
d) Toàn cầu hóa làm mất dần bản sắc văn hóa dân tộc, các giá trị văn hóa truyền thống bị biến mất. __________
Đáp án: Đ|Đ|Đ|S

Câu 2. Cho thông tin:
“Tình trạng khủng hoảng an ninh lương thực là vấn đề toàn cầu và đang có xu hướng gia tăng. Năm 2020 trên toàn thế giới có 345 triệu người ở 82 quốc gia bị thiếu lương thực. Trong đó châu Phi là khu vực có tình trạng khủng hoảng an ninh lương thực cao nhất trên thế giới và đang có xu hướng gia tăng nhanh nhất.”
Đọc thông tin trên, hãy cho biết nhận định nào sau đây đúng hoặc sai:
a) An ninh lương thực là sự đảm bảo đủ lương thực cung cấp cho người dân, đẩy lùi nạn đói và giảm sự phụ thuộc vào nguồn lương thực nhập khẩu __________
b) Chiến tranh, thiên tai dịch bệnh là nguyên nhân làm khủng hoảng an ninh lương thực thế giới __________
c) Châu Phi do điều kiện tự nhiên không thuận lợi nên việc sản xuất lương thực khó khăn __________
d) Sự gia tăng dân số nhanh làm cho tính trạng thiếu lương thực trên thế giới ngày càng trầm trọng __________
Đáp án: Đ|Đ|Đ|Đ

Câu 3. Cho bảng số liệu:
Trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới giai đoạn 2000 -2020
( Đơn vị: Tỉ USD)

Năm 2000 2005 2010 2015 2019 2020
Xuất Khẩu 7 961,7 13 014,0 19 009,0 21 341,8 24 970,7 22 594,7
Nhập Khẩu 7 927,2 12 804,0 18 467,2 20 815,8 24 418,2 21 949, 6

( Nguồn : Ngân hàng Thế giới, 2022)
Dựa vào bảng số liệu trên, nhận định nào sau đây đúng hoặc sai:
a) Giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới giai đoạn 2000 -2020 không ổn định. __________
b) Giá trị xuất khẩu hàng hóa luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu giai đoạn 2000 -2020 __________
c) Giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế ngày càng tăng biểu hiện của toàn cầu hóa __________
d) Biểu đồ tròn là biểu đồ thích hợp thể hiện giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới giai đoạn 2000-2020. __________
Đáp án: Đ|Đ|Đ|S

Câu 4. Cho thông tin:
“…EU là một tổ chức kinh tế khu vực có vị trí quan trọng trên thế giới. Mục tiêu của EU là thúc đẩy tự do lưu thông, tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt. Việc thúc đẩy thị trường chung châu Âu không chỉ mang lại lợi ích cho các doanh nghiệp mà còn góp phần vào sự phát triển bền vững và cân bằng của khu vực, từ đó tạo ra cơ hội mới cho sự phát triển kinh tế và xã hội của toàn bộ EU…”
Trích: https://www.vietnamplus.vn/eu-tai-khang-dinh-cam-ket-thuc-day-thi-truong-chung-chau-au-post941061.vn
Đọc thông tin trên, hãy cho biết nhận định nào sau đây đúng hoặc sai:
a) Mục đích của thiết lập thị trường chung là tăng cường liên kết giữa các quốc gia thành viên về mọi mặt. __________
b) EU là trung tâm kinh tế đứng thứ 1 thế giới. __________
c) Mặt hàng nhập khẩu của EU chủ yếu là hàng tiêu dùng, máy móc thiết bị, nông sản. __________
d) EU đã thiết lập một thị trường chung với 4 mặt tự do lưu thông: hàng hoá, con người, dịch vụ và tiền vốn. __________
Đáp án: Đ|S|S|Đ

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1. Cho bảng:
SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA KHU VỰC MỸ LATINH, GIAI ĐOẠN 2000 – 2020.

Năm 2000 2010 2015 2020
Tỉ lệ gia tăng dân số(%) 1,56 1,19 1,08 0,94

(Nguồn: WB, 2022)
Theo bảng số liệu trên, tỉ lệ gia tăng dân số khu vực Mỹ-La-tinh, giai đoạn 2000 – 2020, thay đổi bao nhiêu %?
Thí sinh điền đáp án tại đây: (1)
Đáp án: 0,62

Câu 2. Năm 2021, số dân của thế giới là 7.836,6 triệu người, số dân của EU là 447,1 triệu người. Hãy tính cơ cấu dân số của EU so với thế giới? (Đơn vị: %, Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
Thí sinh điền đáp án tại đây: (2)
Đáp án: 5,7

Câu 3. Năm 2020, dân số khu vực Mỹ la tinh là 652,3 triệu người, số dân trong độ tuổi từ 15 đến 64 tuổi là 438,3 triệu người. Hãy tính tỉ trọng dân số của độ tuổi này trong tổng số dân? (Đơn vị: %, làm tròn đến số tập phân thứ nhất)
Thí sinh điền đáp án tại đây: (3)
Đáp án: 67,2

Câu 4. Khu vực Mỹ La tinh có diện tích 20 triệu km², với số dân là 652,3 triệu người. Tính mật độ dân số dân số của khu vực này? (Đơn vị: Người/km², làm tròn đến hàng đơn vị)
Thí sinh điền đáp án tại đây: (4)
Đáp án: 33

Câu 5. Năm 2020 dân số của khu vực Mỹ La Tinh là 652,3 triệu người, tỉ lệ dân thành thị chiếm 80,1%. Tính số dân thành thị của khu vực này? (Đơn vị: triệu người, làm tròn đến hàng đơn vị)
Thí sinh điền đáp án tại đây: (5)
Đáp án: 522,5

Câu 6. Tốc độ tăng trưởng GDP của Ca-na-đa là 4,6%, của Cộng hòa Liên bang Đức là 2,9%. Vậy tốc độ tăng trưởng của Ca-na-đa gấp mấy lần so với Cộng hòa Liên bang Đức? (Làm tròn tới số thập phân thứ 2)
Thí sinh điền đáp án tại đây: (6)
Đáp án: 1,59

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận