Đề thi giữa kì 2 Tin học 10 năm 2025 2026 THPT Hùng Vương – Đà Nẵng

Năm thi: 2025-2026
Môn học: Tin học
Trường: THPT Hùng Vương – Đà Nẵng
Hình thức thi: Trắc nghiệm – TL
Loại đề thi: Thi cuối học kì 1
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 60 phút
Số lượng câu hỏi: 40
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Năm thi: 2025-2026
Môn học: Tin học
Trường: THPT Hùng Vương – Đà Nẵng
Hình thức thi: Trắc nghiệm – TL
Loại đề thi: Thi cuối học kì 1
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 60 phút
Số lượng câu hỏi: 40
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Làm bài thi

Đề thi giữa kì 2 Tin học 10 năm 2025 2026 THPT Hùng Vương – Đà Nẵng là tài liệu ôn tập hữu ích dành cho học sinh lớp 10 trong năm học 2025 – 2026, được THPT Hùng Vương – Đà Nẵng biên soạn nhằm đánh giá chất lượng học tập giữa học kỳ II và giúp học sinh củng cố kiến thức theo chương trình giáo dục phổ thông mới. Nội dung đề tập trung vào các chủ đề trọng tâm của giai đoạn học kỳ II như lập trình cơ bản, kiểu dữ liệu, biểu thức, câu lệnh điều kiện, vòng lặp, xây dựng thuật toán, xử lý dữ liệu và giải quyết các bài toán thực hành trên máy tính. Cấu trúc đề được thiết kế theo hướng phát triển năng lực, kết hợp giữa câu hỏi lý thuyết và bài tập vận dụng, giúp học sinh rèn luyện khả năng tư duy logic, phân tích yêu cầu, viết thuật toán và áp dụng kiến thức Tin học vào các tình huống thực tế. Việc luyện tập với đề thi giữa kì 2 Tin học 10 sẽ giúp học sinh củng cố kỹ năng lập trình, nâng cao khả năng xử lý bài toán và làm quen với dạng đề kiểm tra trong nhà trường. Đồng thời, bộ đề Tin học lớp 10 cũng là nguồn tài liệu tham khảo hữu ích để học sinh tự học và hoàn thiện kiến thức.

Dethitracnghiem.vn là nền tảng luyện đề trực tuyến hỗ trợ học sinh lớp 10 ôn tập hiệu quả với kho đề phong phú được cập nhật thường xuyên từ nhiều trường THPT trên cả nước. Sau khi hoàn thành bài làm, hệ thống sẽ tự động chấm điểm, hiển thị đáp án và lời giải chi tiết để học sinh dễ dàng kiểm tra kết quả, hiểu rõ cách giải và khắc phục những nội dung còn hạn chế. Ngoài ra, website còn lưu lại lịch sử luyện tập, giúp theo dõi sự tiến bộ qua từng lần làm bài và xây dựng kế hoạch ôn luyện phù hợp với năng lực của mỗi học sinh. Việc đồng hành cùng các đề ôn thi lớp 10 trên website sẽ góp phần nâng cao kỹ năng Tin học, cải thiện tư duy lập trình và giúp học sinh tự tin hơn trong năm học 2025 – 2026.

ĐỀ THI

LINK PDF ĐỀ THI [gồm ĐỀ THI, ĐÁP ÁN, LỜI GIẢI]:
TẢI FILE PDF TẠI ĐÂY

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II

Môn: TIN HỌC 10

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề thi: 4001

Họ, tên học sinh:………………………………………………………… Lớp: ………………………..

### I. PHẦN I (5đ) Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án đúng nhất.

Câu 1: Xâu kí tự là….

A. một dãy các số.

B. một dãy các danh sách.

C. một dãy các kí tự Unicode.

D. một dãy các số và kí tự.

Câu 2: Hãy nêu ý nghĩa của lệnh A.remove(x) ?

A. Xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách A.

B. Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách A.

C. Xóa phần tử đầu tiên có giá trị x từ danh sách A.

D. Chèn phần tử x vào đầu danh sách A.

Câu 3: Lệnh khởi tạo xâu nào không hợp lệ?

A. S = “Tin hoc”

B. S = “xin chào”

C. S = “123@”

D. S = Tin hoc

Câu 4: Phương án nào sau đây nêu đúng số lần lặp của vòng lặp while trong đoạn lệnh sau?

k = 1

while k <= 5:

k = k + 1

A. 4

B. 1

C. 5

D. vô số lần

Câu 5: Cho xâu s = “Trường_THPT_Hùng_Vương”. Lệnh len(s) cho kết quả bằng bao nhiêu?

A. 19

B. 21

C. 20

D. 22

Câu 6: Phương án nào sau đây nêu đúng lệnh để tìm 1 xâu trong một xâu khác?

A. find

B. find()

C. len()

D. sub

Câu 7: Phương án nào sau đây nêu đúng cú pháp của lệnh while?

A. while < điều kiện > < khối lệnh >

B. while < điều kiện > = < khối lệnh >

C. while < điều kiện >:

D. while < điều kiện >: < khối lệnh >

Câu 8: Cho biết kết quả hiển thị ra màn hình khi thực hiện đoạn lệnh sau:

A = [6, 1, 3, 22]

print(A[1])

A. 4

B. 2

C. 1

D. 6

Câu 9: Muốn dừng và thoát ngay khỏi vòng lặp while ta dùng lệnh nào?

A. range

B. break

C. end

D. continue

Câu 10: Cú pháp khởi tạo kiểu dữ liệu danh sách trong Python là:

A. <tên list> := [, ,…, ]

B. <tên list> : [, ,…, ]

C. <tên list> == [, ,…, ]

D. <tên list> = [, ,…, ]

Câu 11: Chọn phát biểu sai?

A. Có thể khởi tạo danh sách rỗng.

B. Phần tử đầu tiên trong danh sách có chỉ số là 0.

C. Không thể xác định được độ dài của danh sách.

D. Danh sách có thể gồm các phần tử có kiểu dữ liệu khác nhau.

Câu 12: Phương án nào sau đây nêu đúng lệnh để tách một xâu thành danh sách các từ?

A. split()

B. splis()

C. plit()

D. splist()

Câu 13: Cho biết kết quả hiển thị ra màn hình khi thực hiện đoạn lệnh sau:

s = “ababababbc”

vt = s.find(“ab”, 4)

print(vt)

A. 4

B. 0

C. 2

D. 6

Câu 14: Toán tử dùng để kiểm tra một phần tử có nằm trong danh sách đã cho hay không là:

A. in

B. range

C. in to

D. of

Câu 15: Cho biết kết quả hiển thị ra màn hình khi thực hiện đoạn lệnh sau:

a = [6, 1, 3, 22]

a.insert(2, 4)

print(a)

A. [6, 1, 3, 4, 22]

B. [6, 1, 4, 3, 22]

C. [ ]

D. không hiển thị gì

### II. PHẦN II Học sinh trả lời 2 câu hỏi. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: (1đ) Cho đoạn chương trình sau:

1 A = [4, 15, 2, 20]

2 A.remove(2)

3 A.insert(1, 2)

4 for i in A:

5 if i % 2 != 0: print(i)

Sau khi tìm hiểu đoạn chương trình, bạn C đưa ra các phát biểu sau:

a. Câu lệnh 1, xóa phần tử đầu tiên có giá trị là 2 trong danh sách A.

b. Câu lệnh 3 thay thế phần tử có giá trị 2 bằng giá trị 1.

c. Câu lệnh 4 bị lỗi.

d. Kết quả hiển thị ra màn hình là: 20

Câu 2: (1đ) Cho đoạn chương trình sau:

1 S = "Xin chào 2026"

2 A = S.split()

3 for i in S:

4 if i >= '0' and i <= '9':

5 print(i, end="")

Sau khi tìm hiểu đoạn chương trình, bạn C đưa ra các phát biểu sau:

a. Câu lệnh 1 dùng để khởi tạo xâu S.

b. Câu lệnh 2 dùng để tách xâu S thành danh sách A, sử dụng dấu “,” để phân biệt tách.

c. Câu lệnh 3 để duyệt xâu S theo chỉ số của xâu.

d. Kết quả hiển thị ra màn hình là: chào 2026.

### III. PHẦN TỰ LUẬN (3đ)

Câu 1: (1đ) Cho đoạn chương trình python sau:

1 T = 0

2 while T <= 3:

3 T = T + 1

4 print(T)

a. Điều kiện dừng vòng lặp while là gì? (0.5đ)

b. Hãy cho biết kết quả hiển thị màn hình sau khi thực hiện đoạn lệnh trên? (0.5đ)

Câu 2: (1đ) Cho xâu S = ‘Tin học 10’

a. Các biểu thức logic sau cho kết quả là đúng hay sai:

– a1) 10 in S (0.25đ)

– a2) ‘in’ in S (0.25đ)

b. Viết lệnh duyệt kí tự của xâu S. (0.5đ)

Câu 3: (1đ) Viết chương trình thực hiện các yêu cầu sau:

– Khai báo và nhập danh sách gồm 10 phần tử có giá trị nguyên được nhập từ bàn phím. (0.5đ)

– Đếm và xuất ra màn hình số lượng các phần tử trong danh sách có giá trị chẵn. (0.5đ)

———– HẾT ———-

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận