Đề Thi HSK 4 (Phần nghe) – Đề mới nhất 2026
Câu 1
Nhận biết
一、听 力
第一部分
第 1-10 题:判断对错。
例如:我想去办个信用卡,今天下午你有时间吗?陪我去一趟银行?
★ 他打算下午去银行。(√)
现在我很少看电视,其中一个原因是,广告太多了,不管什么时间,也不管什么节目,只要你打开电视,总能看到那么多的广告,浪费我的时间。
★ 他喜欢看电视广告。(×)
Question 1. ★ 那个人个子很矮。( )
- A. √
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
Question 2.
★ 公园晚上禁止入内。 ( )
★ 公园晚上禁止入内。 ( )
- A. √
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
Question 3.
★ 礼物是儿子自己做的。 ( )
★ 礼物是儿子自己做的。 ( )
- A. √
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
Question 4.
★ 去郊外玩儿要多带塑料袋。 ( )
★ 去郊外玩儿要多带塑料袋。 ( )
- A. √
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
Question 5.
★ 他的手表坏了。 ( )
★ 他的手表坏了。 ( )
- A. √
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
Question 6.
★ 早上买包子的顾客很多。 ( )
★ 早上买包子的顾客很多。 ( )
- A. √
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
Question 7.
★ 幽默的人能积极地解决问题。 ( )
★ 幽默的人能积极地解决问题。 ( )
- A. √
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
Question 8.
★ 表格需要仔细检查。 ( )
★ 表格需要仔细检查。 ( )
- A. √
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
Question 9.
★ 他想找小王打网球。 ( )
★ 他想找小王打网球。 ( )
- A. √
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
Question 10.
★ 出门在外要节约。 ( )
★ 出门在外要节约。 ( )
- A. √
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
第二部分
第 11-25 题:请选出正确答案。
例如:
女:该加油了,去机场的路上有加油站吗?
男:有,你放心吧。
问:男的主要是什么意思?
A. 去机场
B. 快到了
C. 油是满的
D. 有加油站(√)
Question 11.
- A. 地图
- B. 镜子
- C. 照相机
- D. 行李箱
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
Question 12.
- A. 演员
- B. 作家
- C. 律师
- D. 警察
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
Question 13.
- A. 多刷牙
- B. 少吃甜的
- C. 去看医生
- D. 用中药牙膏
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
Question 14.
- A. 旅游经历
- B. 放假时间
- C. 学期任务
- D. 课后练习
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
Question 15.
- A. 发传真
- B. 修手机
- C. 打别的号码
- D. 写电子邮件
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
Question 16.
- A. 火车站
- B. 地铁站
- C. 汽车站
- D. 高速公路上
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
Question 17.
- A. 重新租房
- B. 小云是房东
- C. 扔掉旧家具
- D. 旧家具送人
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
Question 18.
- A. 刚毕业
- B. 是博士
- C. 很受欢迎
- D. 翻译过小说
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
Question 19.
- A. 丈夫
- B. 阿姨
- C. 同事
- D. 邻居
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
Question 20.
- A. 想当记者
- B. 在找工作
- C. 在申请留学
- D. 放弃了报名
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
Question 21.
- A. 医院
- B. 超市
- C. 宾馆
- D. 教室
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
Question 22.
- A. 没拿钥匙
- B. 没带钱包
- C. 忘了还钱
- D. 没办银行卡
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
Question 23.
- A. 祝贺他
- B. 拒绝邀请
- C. 商量事情
- D. 提醒他出发
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
Question 24.
- A. 脾气好
- B. 有能力
- C. 没耐心
- D. 经济条件好
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
Question 25.
- A. 看比赛
- B. 踢足球
- C. 学功夫
- D. 弹钢琴
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
第三部分
第 26-45 题:请选出正确答案。
例如:
男:把这个材料复印五份,一会儿拿到会议室发给大家。
女:好的。会议是下午三点吗?
男:改了。三点半,推迟了半个小时。
女:好,六〇二会议室没变吧?
男:对,没变。
问:会议几点开始?
A. 14:00
B. 15:00
C. 15:30(√)
D. 18:00
Question 26.
- A. 发烧了
- B. 胳膊疼
- C. 一直咳嗽
- D. 肚子不舒服
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
Question 27.
- A. 要开会
- B. 要见校长
- C. 要去大使馆
- D. 要参加活动
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
Question 28.
- A. 鸡蛋
- B. 烤鸭
- C. 羊肉
- D. 西红柿
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
Question 29.
- A. 今天
- B. 星期五
- C. 星期日
- D. 下周一
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
Question 30.
- A. 骑马
- B. 打篮球
- C. 打羽毛球
- D. 打扫房间
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31
Nhận biết
Question 31.
- A. 很帅
- B. 长高了
- C. 在读硕士
- D. 被表扬了
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32
Nhận biết
Question 32.
- A. 距离远
- B. 要去打针
- C. 要去逛街
- D. 要先接客人
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33
Nhận biết
Question 33.
- A. 果汁
- B. 牛奶
- C. 咖啡
- D. 啤酒
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34
Nhận biết
Question 34.
- A. 厨房
- B. 客厅
- C. 办公室
- D. 大门入口
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35
Nhận biết
Question 35.
- A. 护照
- B. 照片
- C. 登机牌
- D. 体检表
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36
Nhận biết
Question 36.
- A. 决定结婚
- B. 反对买房
- C. 打算搬家
- D. 有很多烦恼
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37
Nhận biết
Question 37.
- A. 安静
- B. 不堵车
- C. 购物方便
- D. 房子便宜
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38
Nhận biết
Question 38.
- A. 一分钱
- B. 一毛钱
- C. 一秒钟
- D. 一分钟
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39
Nhận biết
Question 39.
- A. 输赢
- B. 力气大小
- C. 速度快慢
- D. 动作是否标准
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40
Nhận biết
Question 40.
- A. 职业不同
- B. 20 岁左右
- C. 都学过表演
- D. 都来自同一省
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41
Nhận biết
Question 41.
- A. 喜爱音乐
- B. 想成为名人
- C. 想获得奖金
- D. 想继续学习
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42
Nhận biết
Question 42.
- A. 关灯
- B. 小声讨论
- C. 按顺序离开
- D. 排队去卫生间
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 43
Nhận biết
Question 43.
- A. 别抽烟
- B. 电影免费
- C. 观影要准时
- D. 保护影院环境
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 44
Nhận biết
Question 44.
- A. 冷静下来
- B. 说话流利
- C. 心情愉快
- D. 态度认真
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 45
Nhận biết
Question 45.
- A. 面试经验
- B. 对话的艺术
- C. 怎样写总结
- D. 怎样减少误会
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Đề Thi HSK 4 (Phần nghe) – Đề mới nhất 2026
Số câu: 45 câu
Thời gian làm bài: 105 phút
Phạm vi kiểm tra: HSK cấp độ 4
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
