Đề Thi HSK 6 (Phần nghe) – Đề mới nhất 2026
Câu 1
Nhận biết
一、听 力
第一部分
第 1-15 题:请选出与所听内容一致的一项。
Question 1:
- A. 鲁班锁是铜制的
- B. 鲁班锁易装难拆
- C. 鲁班锁能开发大脑
- D. 鲁班锁在古代被用于锁门
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
- A. 秋季要谨防感冒
- B. 入秋后人容易疲倦
- C. 秋乏时应加强锻炼
- D. 夏季体能损耗最小
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
- A. 大红袍口感略苦
- B. 常喝大红袍伤胃
- C. 大红袍产量极高
- D. 大红袍有抗衰老的功效
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
- A. 那张弓最后断了
- B. 黑檀木不适合做箭杆
- C. 雕刻家拒绝了弓箭手
- D. 弓箭手对那幅图不满意
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
- A. 中华白海豚不善游泳
- B. 中华白海豚非常稀有
- C. 中华白海豚外形酷似熊猫
- D. 中华白海豚常结成大群活动
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
- A. 腰鼓曾有军事用途
- B. 腰鼓是权力的象征
- C. 遇到袭击时不能击鼓
- D. 腰鼓现在是家居饰品
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
- A. 细节决定成败
- B. 做事要坚持到底
- C. 人的潜力是无限的
- D. 心理高度阻碍了成功
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
- A. 焦虑是失眠的主因
- B. 褪黑素对人体有害
- C. 睡前玩儿手机影响睡眠
- D. 浅睡眠会导致智力下降
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
- A. 雾灵山植被少
- B. 雾灵山气候多样
- C. 雾灵山海拔不高
- D. 雾灵山以人文景观为主
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
- A. 印章材质特殊
- B. 印章款式多样
- C. 刻制印章很贵
- D. 印章已成为一种艺术品
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
- A. 旅行可提高情商
- B. 旅行能开阔眼界
- C. 旅行前要准备充分
- D. 旅商高的人旅途更愉快
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
- A. 焰火来源于火药
- B. 焰火被用来发送信息
- C. 染色剂提炼方法简易
- D. 焰火最初被禁止燃放
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
- A. 要有主见
- B. 要尊重他人
- C. 要正确处理人际关系
- D. 要合理规划自己的未来
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
- A. 杭扇非常精美
- B. 杭扇用丝绸制成
- C. 杭扇制作工艺已失传
- D. 杭州扇业于清朝时没落
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
- A. 肌肉的记忆容量有限
- B. 肌肉可自由支配记忆
- C. 条件反射不利于动作施展
- D. 肌肉获得记忆的速度很慢
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
第二部分
第 16-30 题:请选出正确答案。
Question 16.
- A. 奖金丰厚
- B. 不够权威
- C. 每年评选一次
- D. 获奖人数仅一人
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
- A. 责任心
- B. 团队精神
- C. 应急能力
- D. 心理素质
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
- A. 亲戚
- B. 战友
- C. 竞争对手
- D. 领导与下属
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
- A. 理解医生
- B. 与家属沟通
- C. 如实陈述病情
- D. 签手术同意书
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
- A. 很伟大
- B. 前途光明
- C. 压力很大
- D. 不被社会承认
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
- A. 有些落伍
- B. 被多次模仿
- C. 与其生活方式有关
- D. 多是业余时创作的
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
- A. 比较前卫
- B. 交易价格高
- C. 具有审美价值
- D. 并非批量生产
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
- A. 阅历
- B. 技法
- C. 思想
- D. 知名度
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
- A. 创作理念
- B. 创作方向
- C. 创作动机
- D. 学术造诣
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
- A. 画家应与时俱进
- B. 现代派作品易看懂
- C. 美术批评制约艺术发展
- D. 艺术品的水准越来越差
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
- A. 建筑师要有想象力
- B. 要考虑建筑的实用性
- C. 新建筑应尝试不同材料
- D. 新建筑要体现传统和创新
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
- A. 是最早的贸易场所
- B. 防御了外敌的扰掠
- C. 引来许多政治人才
- D. 保护了丝绸之路的畅通
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
- A. 要实地考察
- B. 掌握基本功
- C. 提升表达水平
- D. 要借鉴优秀经验
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
- A. 资金不足
- B. 无人重视
- C. 文物损坏严重
- D. 技术传承困难
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
- A. 能见证历史
- B. 现代建筑无法超越
- C. 是古人智慧的结晶
- D. 是全人类的共同财产
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31
Nhận biết
第三部分
第 31-50 题:请选出正确答案。
Question 31.
- A. 道路拥堵
- B. 事故多发
- C. 资源枯竭
- D. 路面被破坏
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32
Nhận biết
- A. 交通广播
- B. 可移动隔离带
- C. 车辆导航系统
- D. 车道灯指示方向
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33
Nhận biết
- A. 处于设想阶段
- B. 能提高车道使用率
- C. 只适用于临海公路
- D. 引起了司机的不满
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34
Nhận biết
- A. 改变体色
- B. 隐藏在水草中
- C. 钻到沙层下面
- D. 依附在鲨鱼身上
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35
Nhận biết
- A. 气温
- B. 海水的流动
- C. 沙子的密度
- D. 生物间的距离
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36
Nhận biết
- A. 嗅觉敏锐
- B. 视力极佳
- C. 自身的电磁场十分强
- D. 能探测到小鱼的位置
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37
Nhận biết
- A. 歪曲事实
- B. 有计划性
- C. 做事肤浅
- D. 注意力集中
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38
Nhận biết
- A. 速成化
- B. 俗浅化
- C. 功利化
- D. 机械化
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39
Nhận biết
- A. 写读书笔记
- B. 了解时代背景
- C. 追求心灵享受
- D. 熟悉写作手法
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40
Nhận biết
- A. 人脉广
- B. 身居要职
- C. 人工操作更精细
- D. 其他竞争因素趋同
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41
Nhận biết
- A. 签订劳动合同
- B. 企业自己培养人才
- C. 完善企业规章制度
- D. 增加企业间人才交流
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42
Nhận biết
- A. 顾客
- B. 监督者
- C. 特聘专家
- D. 合作伙伴
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 43
Nhận biết
- A. 失望
- B. 有归属感
- C. 充满挑战
- D. 骄傲自满
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 44
Nhận biết
- A. 保护花蕊
- B. 使花色更鲜艳
- C. 吸引昆虫授粉
- D. 防止细菌滋生
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 45
Nhận biết
- A. 是深夜散发的
- B. 有助于香味的传播
- C. 能使油细胞得到重组
- D. 可减轻日晒对花的伤害
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 46
Nhận biết
- A. 心跳加快
- B. 情绪紧张
- C. 食欲大增
- D. 保持旺盛精力
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 47
Nhận biết
- A. 消炎
- B. 减轻头痛
- C. 防治肺病
- D. 治疗过敏
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 48
Nhận biết
- A. 噪音大
- B. 便于宣传
- C. 人流量大
- D. 地方宽敞
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 49
Nhận biết
- A. 照明
- B. 大楼取暖
- C. 储备用电
- D. 科学实验
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 50
Nhận biết
- A. 无污染
- B. 不易收集
- C. 转化复杂
- D. 可循环利用
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Đề Thi HSK 6 (Phần nghe) – Đề mới nhất 2026
Số câu: 50 câu
Thời gian làm bài: 100 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
