Đề Thi HSK 1 – Đề 13
Câu 1 Nhận biết

一、听 力

第一部分

第 1-5 题

Question 1.


  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết

  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết

  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết

  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết

  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết

第二部分

第 6-10 题

Question 6.


  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết

第三部分

第 11-15 题

Question 11.


  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
  • E.
    E
  • F.
    F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
  • E.
    E
  • F.
    F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
  • E.
    E
  • F.
    F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
  • E.
    E
  • F.
    F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
  • E.
    E
  • F.
    F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết

第四部分

第 16-20 题

例如:

Xiàwǔ wǒ qù shāngdiàn, wǒ xiǎng mǎi yìxiē shuǐguǒ. 下午我去商店,我想买一些水果。
问:Tā xiàwǔ qù nǎli? 他下午去哪里?
A 商店 ✓ | B 医院 | C 学校

Question 16.


  • A.
    明天 (míngtiān)
  • B.
    8天后 (bā tiān hòu)
  • C.
    下星期 (xià xīngqī)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết

  • A.
    李先生 (Lǐ xiānsheng)
  • B.
    李医生 (Lǐ yīshēng)
  • C.
    李老师 (Lǐ lǎoshī)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết

  • A.
    没电脑 (méi diànnǎo)
  • B.
    很漂亮 (hěn piàoliang)
  • C.
    学生多 (xuésheng duō)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết

  • A.
    饭店 (fàndiàn)
  • B.
    朋友家 (péngyou jiā)
  • C.
    书店后面 (shūdiàn hòumiàn)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết

  • A.
    做米饭 (zuò mǐfàn)
  • B.
    不爱吃 (bú ài chī)
  • C.
    回家吃饭 (huí jiā chī fàn)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

二、阅 读

第一部分

第 21-25 题

Question 21.


  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết

  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết

  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết

  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết

第二部分 (Part 2)

第 26-30 题

Question 26.

Wáng xiǎojiě xuéhuì kāi chē le.
王小姐学会开车了。


  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
  • E.
    E
  • F.
    F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết
Wǒ yǒu ge tóngxué shì yīshēng.
我有个同学是医生。

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
  • E.
    E
  • F.
    F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết
Nǐ xiǎng kàn shénme diànshì?
你想看什么电视?

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
  • E.
    E
  • F.
    F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết
Qǐng zài zhèr xiě nǐ de míngzi.
请在这儿写你的名字。

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
  • E.
    E
  • F.
    F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết
Wéi, wǒ hé bàba zài fàndiàn ne.
喂,我和爸爸在饭店呢。

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
  • E.
    E
  • F.
    F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết

第三部分 (Part 3)

第 31-35 题

例如: Nǐ hē shuǐ ma? 你喝水吗? ( F )

A 医院 (Yīyuàn)。
B 是的 (Shìde)。
C 15 分钟前 (fēnzhōng qián)。
D 我朋友的 (Wǒ péngyou de)。
E 19 块 (kuài)。
F 好的,谢谢!(Hǎode, xièxie!)

Question 31.

Nǐ shì shénme shíhou lái de?
你是什么时候来的?


  • A.
    医院 (Yīyuàn)。
  • B.
    是的 (Shìde)。
  • C.
    15 分钟前 (fēnzhōng qián)。
  • D.
    我朋友的 (Wǒ péngyou de)。
  • E.
    19 块 (kuài)。
  • F.
    好的,谢谢!(Hǎode, xièxie!)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết
Běijīng xiànzài xiàyǔle ma?
北京现在下雨了吗?

  • A.
    医院 (Yīyuàn)。
  • B.
    是的 (Shìde)。
  • C.
    15 分钟前 (fēnzhōng qián)。
  • D.
    我朋友的 (Wǒ péngyou de)。
  • E.
    19 块 (kuài)。
  • F.
    好的,谢谢!(Hǎode, xièxie!)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết
Zhège bēizi duōshao qián?
这个杯子多少钱?

  • A.
    医院 (Yīyuàn)。
  • B.
    是的 (Shìde)。
  • C.
    15 分钟前 (fēnzhōng qián)。
  • D.
    我朋友的 (Wǒ péngyou de)。
  • E.
    19 块 (kuài)。
  • F.
    好的,谢谢!(Hǎode, xièxie!)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết
Nàge xiǎo gǒu shì shéi de?
那个小狗是谁的?

  • A.
    医院 (Yīyuàn)。
  • B.
    是的 (Shìde)。
  • C.
    15 分钟前 (fēnzhōng qián)。
  • D.
    我朋友的 (Wǒ péngyou de)。
  • E.
    19 块 (kuài)。
  • F.
    好的,谢谢!(Hǎode, xièxie!)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết
Nǐ zuótiān shàngwǔ qù nǎr le?
你昨天上午去哪儿了?

  • A.
    医院 (Yīyuàn)。
  • B.
    是的 (Shìde)。
  • C.
    15 分钟前 (fēnzhōng qián)。
  • D.
    我朋友的 (Wǒ péngyou de)。
  • E.
    19 块 (kuài)。
  • F.
    好的,谢谢!(Hǎode, xièxie!)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết

第四部分 (Part 4)

第 36-40 题

A 听 (tīng) | B 电影 (diànyǐng) | C 小 (xiǎo) | D 名字 (míngzi) | E 怎么 (zěnme) | F 一点儿 (yìdiǎnr)

例如: Nǐ jiào shénme ( D )? 你叫什么名字?

Question 36.

Zhè ge zhuōzi tài ( ) le.
这个桌子太( )了。


  • A.
    听 (tīng)
  • B.
    电影 (diànyǐng)
  • C.
    小 (xiǎo)
  • D.
    名字 (míngzi)
  • E.
    怎么 (zěnme)
  • F.
    一点儿 (yìdiǎnr)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết
Duìbuqǐ, wǒ méiyǒu ( ) jiàn.
对不起,我没有( )见。

  • A.
    听 (tīng)
  • B.
    电影 (diànyǐng)
  • C.
    小 (xiǎo)
  • D.
    名字 (míngzi)
  • E.
    怎么 (zěnme)
  • F.
    一点儿 (yìdiǎnr)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết
Wǒ lái Zhōngguó gōngzuò sān ge yuè le, huì shuō ( ) Hànyǔ.
我来中国工作三个月了,会说( )汉语。

  • A.
    听 (tīng)
  • B.
    电影 (diànyǐng)
  • C.
    小 (xiǎo)
  • D.
    名字 (míngzi)
  • E.
    怎么 (zěnme)
  • F.
    一点儿 (yìdiǎnr)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết
女:Xièxie nǐ qǐng wǒ kàn ( ), zàijiàn. 谢谢你请我看( ),再见。
男:Búkèqi, zàijiàn. 不客气,再见。

  • A.
    听 (tīng)
  • B.
    电影 (diànyǐng)
  • C.
    小 (xiǎo)
  • D.
    名字 (míngzi)
  • E.
    怎么 (zěnme)
  • F.
    一点儿 (yìdiǎnr)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết
男:Wǒmen ( ) qù nàr? 我们( )去那儿?
女:Zuò chūzūchē. 坐出租车。

  • A.
    听 (tīng)
  • B.
    电影 (diànyǐng)
  • C.
    小 (xiǎo)
  • D.
    名字 (míngzi)
  • E.
    怎么 (zěnme)
  • F.
    一点儿 (yìdiǎnr)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/40
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề Thi HSK 1 – Đề 13
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 60 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận