Đề Thi HSK 2 (Phần đọc) – Đề 11
Câu 1 Nhận biết

二、阅 读

第一部分

第 36-40 题

Question 36.

Zhège chē yǒu duō cháng shíjiān méi xǐ le? (这个车有多长时间没洗了?)


  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
  • E.
    E
  • F.
    F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
37. Shēngrì kuàilè! Xīwàng nǐ xǐhuan.
生日 快乐 ! 希望 你 喜欢 。

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
  • E.
    E
  • F.
    F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
38. Zhè běn shū hěn yǒuyìsi, nǐ yě kànkan.
这 本 书 很 有意思 , 你 也 看看 。

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
  • E.
    E
  • F.
    F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
39. Niúnǎi shì wǒ zuótiān zhōngwǔ mǎi de, hái néng hē ma?
牛奶 是 我 昨天 中午 买 的 , 还 能 喝 吗 ?

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
  • E.
    E
  • F.
    F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
40. Gē, nǐ nàr yǒu huángsè de qiānbǐ ma?
哥 , 你 那儿 有 黄色 的 铅笔 吗 ?

  • A.
    A
  • B.
    B
  • C.
    C
  • D.
    D
  • E.
    E
  • F.
    F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết

第二部分

第 41-45 题

A lèi (累)    B pángbiān (旁边)    C jièshào (介绍)    D yǐjīng (已经)    E guì (贵)    F gàosu (告诉)

例如: Zhèr de yángròu hěn hǎochī, dànshì yě hěn ( E )。 (这儿的羊肉很好吃,但是也很(E)。)

Question 41.

Tā xiàozhe shuō: "wǒ ( ) zhīdào le."
她笑着说:“我( )知道了。”


  • A.
    lèi (累)
  • B.
    pángbiān (旁边)
  • C.
    jièshào (介绍)
  • D.
    yǐjīng (已经)
  • E.
    guì (贵)
  • F.
    gàosu (告诉)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
42. Nǐ hé tā shì tóngxué? Wǒ hái xiǎng ( ) nǐmen rènshi ne.
你 和 他 是 同学 ? 我 还 想 ( ) 你们 认识 呢 。

  • A.
    lèi (累)
  • B.
    pángbiān (旁边)
  • C.
    jièshào (介绍)
  • D.
    yǐjīng (已经)
  • E.
    guì (贵)
  • F.
    gàosu (告诉)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
43. Zěnmeyàng? Mángle yì tiān ( ) le ba?
怎么样 ? 忙了 一 天 ( ) 了 吧 ?

  • A.
    lèi (累)
  • B.
    pángbiān (旁边)
  • C.
    jièshào (介绍)
  • D.
    yǐjīng (已经)
  • E.
    guì (贵)
  • F.
    gàosu (告诉)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
44. Lǎoshī ( ) wǒ, yào xiǎng xuéhǎo Hànyǔ, tīng shuō dú xiě yí ge dōu bù néng shǎo.
老师 ( ) 我 , 要 想 学好 汉语 , 听 说 读 写 一 个 都 不 能 少 。

  • A.
    lèi (累)
  • B.
    pángbiān (旁边)
  • C.
    jièshào (介绍)
  • D.
    yǐjīng (已经)
  • E.
    guì (贵)
  • F.
    gàosu (告诉)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
45. 女:Hái yǒu duō yuǎn? 还 有 多 远 ?
男:Kuài le, jiù zài qiánmiàn nàge shāngdiàn ( )。 快 了 , 就 在 前面 那个 商店 ( )。

  • A.
    lèi (累)
  • B.
    pángbiān (旁边)
  • C.
    jièshào (介绍)
  • D.
    yǐjīng (已经)
  • E.
    guì (贵)
  • F.
    gàosu (告诉)
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết

第三部分

第 46-50 题

例如:

Xiànzài shì 11 diǎn 30 fēn, tāmen yǐjīng yóule 20 fēnzhōng le. (现在是11点30分,他们已经游了20分钟了。)
★ Tāmen 11 diǎn 10 fēn kāishǐ yóuyǒng. (他们11点10分开始游泳。) ()

Wǒ huì tiàowǔ, dàn tiàode bù zěnmeyàng. (我会跳舞,但跳得不怎么样。)
★ Tā tiàode fēicháng hǎo. (她跳得非常好。) (×)

Question 46.

Fúwùyuán, hái yǒu dà diǎnr de zhuōzi ma? Wǒmen yǒu 12 ge rén, zhège zhuōzi kěnéng zuòbuxià. 服务员 , 还 有 大 点儿 的 桌子 吗 ? 我们 有 12 个 人 , 这个 桌子 可能 坐不下 。
★ Tā juéde yǐzi tài xiǎo le. 他 觉得 椅子 太 小 了 。 ( )


  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết
47. Jīnnián bǐ qùnián rède zǎo, qùnián zhège shíhou, tiānqì hái yǒu diǎnr lěng, chū mén shí yào chuān hǎo jǐ jiàn yīfu ne. 今年 比 去年 热得 早 , 去年 这个 时候 , 天气 还 有 点儿 冷 , 出 门 时 要 穿 好 几 件 衣服 呢 。
★ Qùnián zhè shíhou chuānde duō. 去年 这 时候 穿得 多 。 ( )

  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết
48. Tóngxuémen, wǒmen xiànzài yào huí bīnguǎn le, jīntiān wánrde gāoxìng ma? 同学们 , 我们 现在 要 回 宾馆 了 , 今天 玩儿得 高兴 吗 ?
★ Tāmen zhǔnbèi qù jīchǎng. 他们 准备 去 机场 。 ( )

  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết
49. Jīntiān de Hànzì kè jiù dào zhèli, dàjiā yǒu shénme bù dǒng de wèntí, xiàkè hòu kěyǐ lái wèn wǒ. 今天 的 汉字 课 就 到 这里 , 大家 有 什么 不 懂 的 问题 , 下课 后 可以 来 问 我 。
★ Tā shàngwán kè le. 他 上完 课 了 。 ( )

  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết
50. Xiǎoyǔ, nǐ dōu kànle liǎng ge duō xiǎoshí le, zhèyàng duì yǎnjing bù hǎo. Lái chī diǎnr shuǐguǒ, xiūxi yíxià ba. 小雨 , 你 都 看了 两 个 多 小时 了 , 这样 对 眼睛 不 好 。 来 吃 点儿 水果 , 休息 一下 吧 。
★ Xiǎoyǔ zhèngzài chī shuǐguǒ. 小雨 正在 吃 水果 。 ( )

  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết

第四部分

第 51-55 题

A Zhǔnbèihǎole ma? Kěyǐ kāishǐle ma? (准备好了吗?可以开始了吗?)
B Bú rènshi, kěnéng shì xīn lái de tóngxué ba. (不认识,可能是新来的同学吧。)
C Nǐ mèimei hé nǐmen yìqǐ zhù? (你妹妹和你们一起住?)
D Búkèqi, wàimiàn lěng, nǐ kuài jìnqu ba, zàijiàn. (不客气,外面冷,你快进去吧,再见。)
E Tā zài nǎr ne? Nǐ kànjiàn tā le ma? (他在哪儿呢?你看见他了吗?)
F Nà jiā fàndiàn yú zuòde búcuò, jiù shì lí zhèr yǒu diǎnr yuǎn. (那家饭店鱼做得不错,就是离这儿有点儿远。)

例如: Tā hái zài jiàoshì li xuéxí. (他还在教室里学习。) E

Question 51.

Méiyǒu, tā mǎi fángzi le.
没有 , 她 买 房子 了 。


  • A.
    Zhǔnbèihǎole ma? Kěyǐ kāishǐle ma?
    准备好了吗 ? 可以 开始了 吗 ?
  • B.
    Bú rènshi, kěnéng shì xīn lái de tóngxué ba.
    不 认识 , 可能 是 新 来 的 同学 吧 。
  • C.
    Nǐ mèimei hé nǐmen yìqǐ zhù?
    你 妹妹 和 你们 一起 住 ?
  • D.
    Búkèqi, wàimiàn lěng, nǐ kuài jìnqu ba, zàijiàn.
    不客气 , 外面 冷 , 你 快 进去 吧 , 再见 。
  • E.
    Tā zài nǎr ne? Nǐ kànjiàn tā le ma? 他 在 哪儿 呢 ?
    你 看见 他 了 吗 ?
  • F.
    Nà jiā fàndiàn yú zuòde búcuò, jiù shì lí zhèr yǒu diǎnr yuǎn.
    那 家 饭店 鱼 做得 不错 , 就 是 离 这儿 有 点儿 远 。
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết
52. Děng yíxià, zài gěi wǒ 5 fēnzhōng.
等 一下 , 再 给 我 5 分钟 。

  • A.
    Zhǔnbèihǎole ma? Kěyǐ kāishǐle ma?
    准备好了吗 ? 可以 开始了 吗 ?
  • B.
    Bú rènshi, kěnéng shì xīn lái de tóngxué ba.
    不 认识 , 可能 是 新 来 的 同学 吧 。
  • C.
    Nǐ mèimei hé nǐmen yìqǐ zhù?
    你 妹妹 和 你们 一起 住 ?
  • D.
    Búkèqi, wàimiàn lěng, nǐ kuài jìnqu ba, zàijiàn.
    不客气 , 外面 冷 , 你 快 进去 吧 , 再见 。
  • E.
    Tā zài nǎr ne? Nǐ kànjiàn tā le ma? 他 在 哪儿 呢 ?
    你 看见 他 了 吗 ?
  • F.
    Nà jiā fàndiàn yú zuòde búcuò, jiù shì lí zhèr yǒu diǎnr yuǎn.
    那 家 饭店 鱼 做得 不错 , 就 是 离 这儿 有 点儿 远 。
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết
53. Zuò zài zuì yòubian de nàge rén shì shéi?
坐 在 最 右边 的 那个 人 是 谁 ?

  • A.
    Zhǔnbèihǎole ma? Kěyǐ kāishǐle ma?
    准备好了吗 ? 可以 开始了 吗 ?
  • B.
    Bú rènshi, kěnéng shì xīn lái de tóngxué ba.
    不 认识 , 可能 是 新 来 的 同学 吧 。
  • C.
    Nǐ mèimei hé nǐmen yìqǐ zhù?
    你 妹妹 和 你们 一起 住 ?
  • D.
    Búkèqi, wàimiàn lěng, nǐ kuài jìnqu ba, zàijiàn.
    不客气 , 外面 冷 , 你 快 进去 吧 , 再见 。
  • E.
    Tā zài nǎr ne? Nǐ kànjiàn tā le ma? 他 在 哪儿 呢 ?
    你 看见 他 了 吗 ?
  • F.
    Nà jiā fàndiàn yú zuòde búcuò, jiù shì lí zhèr yǒu diǎnr yuǎn.
    那 家 饭店 鱼 做得 不错 , 就 是 离 这儿 有 点儿 远 。
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết
54. Méiguānxi, wǒmen kěyǐ zuò chūzūchē qù.
没关系 , 我们 可以 坐 出租车 去 。

  • A.
    Zhǔnbèihǎole ma? Kěyǐ kāishǐle ma?
    准备好了吗 ? 可以 开始了 吗 ?
  • B.
    Bú rènshi, kěnéng shì xīn lái de tóngxué ba.
    不 认识 , 可能 是 新 来 的 同学 吧 。
  • C.
    Nǐ mèimei hé nǐmen yìqǐ zhù?
    你 妹妹 和 你们 一起 住 ?
  • D.
    Búkèqi, wàimiàn lěng, nǐ kuài jìnqu ba, zàijiàn.
    不客气 , 外面 冷 , 你 快 进去 吧 , 再见 。
  • E.
    Tā zài nǎr ne? Nǐ kànjiàn tā le ma? 他 在 哪儿 呢 ?
    你 看见 他 了 吗 ?
  • F.
    Nà jiā fàndiàn yú zuòde búcuò, jiù shì lí zhèr yǒu diǎnr yuǎn.
    那 家 饭店 鱼 做得 不错 , 就 是 离 这儿 有 点儿 远 。
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết
55. Xièxie nǐ sòng wǒ huí jiā.
谢谢 你 送 我 回 家 。

  • A.
    Zhǔnbèihǎole ma? Kěyǐ kāishǐle ma?
    准备好了吗 ? 可以 开始了 吗 ?
  • B.
    Bú rènshi, kěnéng shì xīn lái de tóngxué ba.
    不 认识 , 可能 是 新 来 的 同学 吧 。
  • C.
    Nǐ mèimei hé nǐmen yìqǐ zhù?
    你 妹妹 和 你们 一起 住 ?
  • D.
    Búkèqi, wàimiàn lěng, nǐ kuài jìnqu ba, zàijiàn.
    不客气 , 外面 冷 , 你 快 进去 吧 , 再见 。
  • E.
    Tā zài nǎr ne? Nǐ kànjiàn tā le ma? 他 在 哪儿 呢 ?
    你 看见 他 了 吗 ?
  • F.
    Nà jiā fàndiàn yú zuòde búcuò, jiù shì lí zhèr yǒu diǎnr yuǎn.
    那 家 饭店 鱼 做得 不错 , 就 是 离 这儿 有 点儿 远 。
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

第 56-60 题

A Dì-yī tiān shàngbān, dàjiā gěile wǒ hěn duō bāngzhù. (第一天上班,大家给了我很多帮助。)
B Nǐmen bié děng wǒ chī fàn le. (你们别等我吃饭了。)
C Zhè shì nín de háizi? Zhēn piàoliang, duō dà le? (这是您的孩子?真漂亮,多大了?)
D Wǒ diànnǎo chū wèntí le, zěnme dōu dǎbukāi. (我电脑出问题了,怎么都打不开。)
E Xiānsheng, nín yào hē diǎnr shénme? (先生,您要喝点儿什么?)

Question 56.

6 suì, míngnián jiù yào shàng xiǎoxué le.
6 岁 , 明年 就要 上 小学 了 。


  • A.
    Dì-yī tiān shàngbān, dàjiā gěile wǒ hěn duō bāngzhù.
    第一 天 上班 , 大家 给了 我 很多 帮助 。
  • B.
    Nǐmen bié děng wǒ chī fàn le.
    你们 别 等 我 吃 饭 了 。
  • C.
    Zhè shì nín de háizi? Zhēn piàoliang, duō dà le?
    这是 您 的 孩子 ? 真 漂亮 , 多 大 了 ?
  • D.
    Wǒ diànnǎo chū wèntí le, zěnme dōu dǎbukāi.
    我 电脑 出 问题 了 , 怎么 都 打不开 。
  • E.
    Xiānsheng, nín yào hē diǎnr shénme?
    先生 , 您 要 喝 点儿 什么 ?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết
57. Wǒ wǎnshang hé péngyou qù kàn diànyǐng, huí jiā wǎn.
我 晚上 和 朋友 去 看 电影 , 回 家 晚 。

  • A.
    Dì-yī tiān shàngbān, dàjiā gěile wǒ hěn duō bāngzhù.
    第一 天 上班 , 大家 给了 我 很多 帮助 。
  • B.
    Nǐmen bié děng wǒ chī fàn le.
    你们 别 等 我 吃 饭 了 。
  • C.
    Zhè shì nín de háizi? Zhēn piàoliang, duō dà le?
    这是 您 的 孩子 ? 真 漂亮 , 多 大 了 ?
  • D.
    Wǒ diànnǎo chū wèntí le, zěnme dōu dǎbukāi.
    我 电脑 出 问题 了 , 怎么 都 打不开 。
  • E.
    Xiānsheng, nín yào hē diǎnr shénme?
    先生 , 您 要 喝 点儿 什么 ?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết
58. Nǐ néng gěi wǒ kànkan ma?
你 能 给 我 看看 吗 ?

  • A.
    Dì-yī tiān shàngbān, dàjiā gěile wǒ hěn duō bāngzhù.
    第一 天 上班 , 大家 给了 我 很多 帮助 。
  • B.
    Nǐmen bié děng wǒ chī fàn le.
    你们 别 等 我 吃 饭 了 。
  • C.
    Zhè shì nín de háizi? Zhēn piàoliang, duō dà le?
    这是 您 的 孩子 ? 真 漂亮 , 多 大 了 ?
  • D.
    Wǒ diànnǎo chū wèntí le, zěnme dōu dǎbukāi.
    我 电脑 出 问题 了 , 怎么 都 打不开 。
  • E.
    Xiānsheng, nín yào hē diǎnr shénme?
    先生 , 您 要 喝 点儿 什么 ?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết
59. Gěi wǒ lái bēi kāfēi ba.
给 我 来 杯 咖啡 吧 。

  • A.
    Dì-yī tiān shàngbān, dàjiā gěile wǒ hěn duō bāngzhù.
    第一 天 上班 , 大家 给了 我 很多 帮助 。
  • B.
    Nǐmen bié děng wǒ chī fàn le.
    你们 别 等 我 吃 饭 了 。
  • C.
    Zhè shì nín de háizi? Zhēn piàoliang, duō dà le?
    这是 您 的 孩子 ? 真 漂亮 , 多 大 了 ?
  • D.
    Wǒ diànnǎo chū wèntí le, zěnme dōu dǎbukāi.
    我 电脑 出 问题 了 , 怎么 都 打不开 。
  • E.
    Xiānsheng, nín yào hē diǎnr shénme?
    先生 , 您 要 喝 点儿 什么 ?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết
60. Néng zài zhèr gōngzuò, wǒ juéde hěn kuàilè.
能 在 这儿 工作 , 我 觉得 很 快乐 。

  • A.
    Dì-yī tiān shàngbān, dàjiā gěile wǒ hěn duō bāngzhù.
    第一 天 上班 , 大家 给了 我 很多 帮助 。
  • B.
    Nǐmen bié děng wǒ chī fàn le.
    你们 别 等 我 吃 饭 了 。
  • C.
    Zhè shì nín de háizi? Zhēn piàoliang, duō dà le?
    这是 您 的 孩子 ? 真 漂亮 , 多 大 了 ?
  • D.
    Wǒ diànnǎo chū wèntí le, zěnme dōu dǎbukāi.
    我 电脑 出 问题 了 , 怎么 都 打不开 。
  • E.
    Xiānsheng, nín yào hē diǎnr shénme?
    先生 , 您 要 喝 点儿 什么 ?
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/25
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/25
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề Thi HSK 2 (Phần đọc) – Đề 11
Số câu: 25 câu
Thời gian làm bài: 60 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận