Đề Thi HSK 3 (Phần nghe) – Đề 12
Câu 1
Nhận biết
一、听 力 (Tīnglì)
第一部分 (Dì-yī bùfen)
第 1-5 题

Question 1.
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
第 6-10 题

Question 6.
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
第二部分 (Dì-èr bùfen)
第 11-20 题
例如:
为了让自己更健康,他每天都花一个小时去锻炼身体。
★ 他希望自己很健康。 ( ✓ )
今天我想早点儿回家。看了看手表,才 5 点。过了一会儿再看表,还是 5 点,我这才发现我的手表不走了。
★ 那块儿手表不是他的。 ( × )
Question 11.
★ 他打算去图书馆学习。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
12.★ 他要准备考试。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
13.★ 那条裤子太长了。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
14.★ 他希望小雪声音大点儿。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
15.★ 他请小王去他家玩儿。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
16.★ 他觉得电影很一般。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
17.★ 他不想离开那儿。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
18.★ 那双鞋很便宜。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
19.★ 小李没接到客人。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
20.★ 他要出国旅游了。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
第三部分 (Dì-sān bùfen)
第 21-30 题
例如:
男:小王,帮我开一下门,好吗?谢谢!
女:没问题。您去超市了?买了这么多东西。
问:男的想让小王做什么?
A 开门 ✓ | B 拿东西 | C 去超市买东西
Question 21.
- A. 爱笑
- B. 迟到了
- C. 在等电梯
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
- A. 骑慢点儿
- B. 站着不动
- C. 换辆自行车
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
- A. 生气了
- B. 发烧了
- C. 耳朵不舒服
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
- A. 茶杯
- B. 季节
- C. 颜色
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
- A. 很聪明
- B. 嘴很小
- C. 眼睛不大
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
- A. 坐地铁
- B. 坐出租车
- C. 坐公共汽车
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
- A. 想复习
- B. 没来上课
- C. 课上没听懂
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
- A. 菜单
- B. 节目单
- C. 笔记本电脑
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
- A. 很热
- B. 非常冷
- C. 刮大风
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
- A. 公园
- B. 动物园
- C. 游泳馆
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31
Nhận biết
第四部分 (Dì-sì bùfen)
第 31-40 题
例如:
女:晚饭做好了,准备吃饭了。
男:等一会儿,比赛还有三分钟就结束了。
女:快点儿吧,一起吃,菜冷了就不好吃了。
男:你先吃,我马上就看完了。
问:男的在做什么?
A 洗澡 | B 吃饭 | C 看电视 ✓
Question 31.
- A. 照片
- B. 电影票
- C. 一本书
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32
Nhận biết
- A. 银行
- B. 饭店
- C. 商店
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33
Nhận biết
- A. 不认识路
- B. 要买报纸
- C. 一分钱没花
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34
Nhận biết
- A. 牙疼
- B. 脚疼
- C. 忘刷牙了
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35
Nhận biết
- A. 8:55
- B. 9:05
- C. 10:15
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36
Nhận biết
- A. 没找到地方
- B. 遇见同事了
- C. 和邻居聊天儿了
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37
Nhận biết
- A. 还没起床
- B. 关心别人
- C. 不想锻炼了
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38
Nhận biết
- A. 绿色
- B. 白色
- C. 蓝色
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39
Nhận biết
- A. 鱼
- B. 羊肉
- C. 鸡肉
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40
Nhận biết
- A. 参加比赛
- B. 帮忙搬家
- C. 检查行李箱
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Đề Thi HSK 3 (Phần nghe) – Đề 12
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 60 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
