Đề Thi HSK 3 (Phần nghe) – Đề 13
Câu 1
Nhận biết
一、听 力
第一部分
第 1-5 题

Question 1.
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
- F. F
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
第 6-10 题

Question 6.
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
- A. A
- B. B
- C. C
- D. D
- E. E
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
第二部分 (Dì-èr bùfen)
第 11-20 题
例如:
为了让自己更健康,他每天都花一个小时去锻炼身体。
★ 他希望自己很健康。 ( ✓ )
今天我想早点儿回家。看了看手表,才 5 点。过了一会儿再看表,还是 5 点,我这才发现我的手表不走了。
★ 那块儿手表不是他的。 ( × )
Question 11.
★ 他是司机。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
12.★ 小天在玩儿游戏。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
13.★ 出门时下雨了。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
14.★ 他不认识那种鸟。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
15.★ 他想坐右边。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
16.★ 小王的女儿是短发。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
17.★ 那家店不能刷信用卡。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
18.★ 人很难做到让每个人都满意。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
19.★ 他以前走路上班。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
20.★ 很多留学生对中国文化感兴趣。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
第三部分 (Dì-sān bùfen)
第 21-30 题
例如:
男:小王,帮我开一下门,好吗?谢谢!
女:没问题。您去超市了?买了这么多东西。
问:男的想让小王做什么?
A 开门 ✓ | B 拿东西 | C 去超市买东西
Question 21.
- A. 很瘦
- B. 是医生
- C. 在买皮鞋
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
- A. 想换地方
- B. 这儿有人
- C. 少了个椅子
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
- A. 好吃
- B. 不太甜
- C. 不新鲜
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
- A. 床下
- B. 书桌下
- C. 电视后
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
- A. 电梯坏了
- B. 楼梯人少
- C. 想锻炼身体
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
- A. 奶奶
- B. 爷爷
- C. 叔叔
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
- A. 长得高
- B. 比哥哥矮
- C. 爱踢足球
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
- A. 生病了
- B. 猫不见了
- C. 要参加比赛
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
- A. 买票
- B. 打扫街道
- C. 搬行李箱
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
- A. 向左走
- B. 向西走
- C. 向东走
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31
Nhận biết
第四部分 (Dì-sì bùfen)
第 31-40 题
例如:
女:晚饭做好了,准备吃饭了。
男:等一会儿,比赛还有三分钟就结束了。
女:快点儿吧,一起吃,菜冷了就不好吃了。
男:你先吃,我马上就看完了。
问:男的在做什么?
A 洗澡 | B 吃饭 | C 看电视 ✓
Question 31.
- A. 热水
- B. 咖啡
- C. 啤酒
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32
Nhận biết
- A. 公司有事
- B. 记错时间了
- C. 去买羊肉了
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33
Nhận biết
- A. 教室
- B. 超市
- C. 饭店
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34
Nhận biết
- A. 很高兴
- B. 没睡好
- C. 比较累
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35
Nhận biết
- A. 打不开门
- B. 空调有问题
- C. 房卡不见了
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36
Nhận biết
- A. 骑马
- B. 爬山
- C. 游泳
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37
Nhận biết
- A. 要求高
- B. 课讲得好
- C. 画画儿不错
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38
Nhận biết
- A. 非常饿
- B. 去旅游了
- C. 要出国了
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39
Nhận biết
- A. 16:30
- B. 18:00
- C. 18:30
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40
Nhận biết
- A. 很好用
- B. 太旧了
- C. 很便宜
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Đề Thi HSK 3 (Phần nghe) – Đề 13
Số câu: 40 câu
Thời gian làm bài: 60 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
