Đề Thi HSK 4 (Phần nghe) – Đề 6
Câu 1
Nhận biết
一、听 力 (Phần nghe)
第一部分 (Câu 1-10):判断对错 (Phán đoán đúng/sai)
Ví dụ:
我想去办个信用卡,今天下午你有时间吗?陪我去一趟银行?
★ 他打算下午去银行。 (✓)
现在我很少看电视,其中一个原因是,广告太多了,不管什么时间,也不管什么节目,只要你打开电视,总能看到那么多的广告,浪费我的时间。
★ 他喜欢看电视广告。 (×)
Question 1.
★ 他暑假想去云南旅游。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2
Nhận biết
★ 女儿晚上要加班。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3
Nhận biết
★ 他习惯了这里的生活。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4
Nhận biết
★ 他们在谈价格。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5
Nhận biết
★ 中国人喜欢数字“6”。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6
Nhận biết
★ 他几乎每天都去打篮球。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7
Nhận biết
★ 今天报名还来得及。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8
Nhận biết
★ 小林是律师。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9
Nhận biết
★ 不要总是羡慕别人。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10
Nhận biết
★ 明天中午有大雪。 ( )
- A. ✓
- B. ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11
Nhận biết
第二部分
第 11-25 题:请选出正确答案。
例如:
女:该加油了,去机场的路上有加油站吗?
男:有,你放心吧。
问:男的主要是什么意思?
A 去机场 | B 快到了 | C 油是满的 | D 有加油站 ✓
Question 11.
- A. 同事
- B. 叔叔
- C. 奶奶
- D. 观众
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12
Nhận biết
- A. 下雨了
- B. 刚洗完澡
- C. 开空调了
- D. 开着窗户
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13
Nhận biết
- A. 步行
- B. 骑车
- C. 坐地铁
- D. 坐出租车
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14
Nhận biết
- A. 打网球
- B. 擦桌子
- C. 洗衣服
- D. 找袜子
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15
Nhận biết
- A. 太随便
- B. 写得不错
- C. 没原来的好
- D. 与实际不符
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16
Nhận biết
- A. 暂时别卖
- B. 上网看看
- C. 先借一个用
- D. 找朋友商量
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17
Nhận biết
- A. 填表
- B. 寄东西
- C. 买铅笔
- D. 打印菜单
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18
Nhận biết
- A. 想请假
- B. 在办护照
- C. 下周出差
- D. 拿到签证了
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19
Nhận biết
- A. 是教授
- B. 成绩不好
- C. 在开玩笑
- D. 考上了博士
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20
Nhận biết
- A. 开会
- B. 买手机
- C. 发传真
- D. 写邀请信
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21
Nhận biết
- A. 很无聊
- B. 很奇怪
- C. 十分精彩
- D. 让人失望
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22
Nhận biết
- A. 请客
- B. 扔垃圾
- C. 抬沙发
- D. 收拾行李
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23
Nhận biết
- A. 很成熟
- B. 很勇敢
- C. 遇事冷静
- D. 可以做翻译
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24
Nhận biết
- A. 公园
- B. 大使馆
- C. 首都体育馆
- D. 国家图书馆
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25
Nhận biết
- A. 牙疼
- B. 困了
- C. 胖了
- D. 肚子不舒服
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26
Nhận biết
第三部分
第 26-45 题:请选出正确答案。
例如:
男:把这个材料复印 5 份,一会儿拿到会议室发给大家。
女:好的。会议是下午三点吗?
男:改了。三点半,推迟了半个小时。
女:好,602 会议室没变吧?
男:对,没变。
问:会议几点开始?
A 两点 | B 3 点 | C 15:30 ✓ | D 18:00
Question 26.
- A. 灯不亮了
- B. 冰箱坏了
- C. 女的迟到了
- D. 房间很暖和
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27
Nhận biết
- A. 很吵
- B. 菜好吃
- C. 啤酒便宜
- D. 服务员很少
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28
Nhận biết
- A. 爱跳舞
- B. 爱听广播
- C. 会唱京剧
- D. 是数学老师
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29
Nhận biết
- A. 要去面试
- B. 要演节目
- C. 要看表演
- D. 要参加讨论会
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30
Nhận biết
- A. 不自然
- B. 简单易懂
- C. 让人感动
- D. 不吸引人
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31
Nhận biết
- A. 教室
- B. 电梯里
- C. 理发店
- D. 办公室
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32
Nhận biết
- A. 盐
- B. 镜子
- C. 牙膏
- D. 西红柿
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33
Nhận biết
- A. 饿了
- B. 没睡醒
- C. 钱包丢了
- D. 弄脏裙子了
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34
Nhận biết
- A. 放宽标准
- B. 多积累经验
- C. 输赢不重要
- D. 按照规定办
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35
Nhận biết
- A. 宾馆右边
- B. 学校西门
- C. 蛋糕店旁边
- D. 植物园后面
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36
Nhận biết
- A. 司机
- B. 导游
- C. 警察
- D. 售货员
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37
Nhận biết
- A. 很旧
- B. 速度快
- C. 能到动物园
- D. 从火车站始发
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38
Nhận biết
- A. 药
- B. 草
- C. 食品
- D. 饮料
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39
Nhận biết
- A. 是酸的
- B. 怕阳光
- C. 历史很长
- D. 红茶最流行
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40
Nhận biết
- A. 照相机
- B. 洗衣机
- C. 复印机
- D. 洗碗机
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41
Nhận biết
- A. 箱子上
- B. 说明书上
- C. 合格证上
- D. 保修卡上
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42
Nhận biết
- A. 不能吃鱼
- B. 不能喝果汁
- C. 饭后要散步
- D. 不能吃辣的
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 43
Nhận biết
- A. 别吃早饭
- B. 多吃水果
- C. 要有好心情
- D. 不能戴手表
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 44
Nhận biết
- A. 发脾气
- B. 替孩子做
- C. 说孩子懒
- D. 故意咳嗽
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 45
Nhận biết
- A. 仔细
- B. 多阅读
- C. 主动预习
- D. 会安排时间
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Đề Thi HSK 4 (Phần nghe) – Đề 6
Số câu: 45 câu
Thời gian làm bài: 60 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
