Đề Thi HSK 4 (Phần nghe) – Đề 9
Câu 1 Nhận biết

一、听 力

第一部分

第 1-10 题:判断对错。

例如:

我想去办个信用卡,今天下午你有时间吗?陪我去一趟银行?
★ 他打算下午去银行。 (

现在我很少看电视,其中一个原因是,广告太多了,不管什么时间,也不管什么节目,只要你打开电视,总能看到那么多的广告,浪费我的时间。
★ 他喜欢看电视广告。 ( ×

Question 1.

★ 李经理不在办公室。 ( )


  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết
★ 他让小高写邀请信。 ( )

  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết
★ 他俩从小就认识。 ( )

  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết
★ 叔叔现在还爱打篮球。 ( )

  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết
★ 日记是他生活的一部分。 ( )

  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết
★ 他正在排队买票。 ( )

  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết
★ 他希望大家给他发短信。 ( )

  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết
★ 生气时别急着做决定。 ( )

  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết
★ 妻子觉得房子很便宜。 ( )

  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết
★ 手机上网让生活更方便了。 ( )

  • A.
  • B.
    ×
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết

第二部分

第 11-25 题:请选出正确答案。

例如:

女:该加油了,去机场的路上有加油站吗?
男:有,你放心吧。
问:男的主要是什么意思?

A 去机场 B 快到了 C 油是满的 D 有加油站

Question 11.


  • A.
    饺子
  • B.
    羊肉
  • C.
    面包
  • D.
    饼干
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết

  • A.
    警察
  • B.
    律师
  • C.
    司机
  • D.
    售货员
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết

  • A.
    要准时
  • B.
    椅子不够
  • C.
    会议推迟了
  • D.
    不能换座位
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết

  • A.
    变瘦了
  • B.
    发工资了
  • C.
    生意谈成了
  • D.
    签证办好了
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết

  • A.
    约会
  • B.
    取钱
  • C.
    改密码
  • D.
    买信封
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết

  • A.
    邮局
  • B.
    教室
  • C.
    地铁站
  • D.
    卫生间
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết

  • A.
    家具旧了
  • B.
    裤子脏了
  • C.
    眼镜破了
  • D.
    镜子放低了
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết

  • A.
    洗碗
  • B.
    扔垃圾
  • C.
    拿毛巾
  • D.
    打扫厨房
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết

  • A.
    很愉快
  • B.
    很难过
  • C.
    很伤心
  • D.
    很紧张
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết

  • A.
    王教授
  • B.
    李校长
  • C.
    他孙女儿
  • D.
    一位护士
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

  • A.
    5 毛
  • B.
    15 元
  • C.
    21 元
  • D.
    35 元
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết

  • A.
    眼睛疼
  • B.
    被骗了
  • C.
    昨晚没睡
  • D.
    遇到了困难
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết

  • A.
    脱袜子
  • B.
    开空调
  • C.
    擦桌子
  • D.
    修理冰箱
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết

  • A.
    事情解决了
  • B.
    客人很吃惊
  • C.
    任务没完成
  • D.
    男的想请假
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

  • A.
    发烧了
  • B.
    专业不符
  • C.
    觉得辛苦
  • D.
    要照顾母亲
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết

第三部分

第 26-45 题:请选出正确答案。

例如:

男:把这个材料复印 5 份,一会儿拿到会议室发给大家。
女:好的。会议是下午三点吗?
男:改了。三点半,推迟了半个小时。
女:好,602 会议室没变吧?
男:对,没变。
问:会议几点开始?

A 两点 | B 3 点 | C 15:30 | D 18:00

Question 26.


  • A.
    做汤
  • B.
    做蛋糕
  • C.
    民族文化
  • D.
    儿童音乐
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết

  • A.
    价格高
  • B.
    不干净
  • C.
    换货麻烦
  • D.
    号码不合适
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết

  • A.
    别着急
  • B.
    别粗心
  • C.
    多练习
  • D.
    别去深水区
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết

  • A.
    迟到了
  • B.
    要加班
  • C.
    早上有课
  • D.
    放暑假了
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết

  • A.
    年底
  • B.
    出发前
  • C.
    旅行回来
  • D.
    儿子生日时
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết

  • A.
    饭店
  • B.
    海洋馆
  • C.
    动物园
  • D.
    大使馆
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết

  • A.
    少吃辣
  • B.
    去打针
  • C.
    多喝水
  • D.
    别总躺着
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết

  • A.
    阴天
  • B.
    降温了
  • C.
    变暖了
  • D.
    常刮风
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết

  • A.
    预习
  • B.
    填表格
  • C.
    收拾房间
  • D.
    整理材料
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết

  • A.
    腿长
  • B.
    聪明
  • C.
    有基础
  • D.
    经常总结
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết

  • A.
    同事
  • B.
    邻居
  • C.
    房东
  • D.
    服务员
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết

  • A.
    没零钱了
  • B.
    输了比赛
  • C.
    认错人了
  • D.
    丢了钥匙
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết

  • A.
    只吃水果
  • B.
    适合女性
  • C.
    不能喝啤酒
  • D.
    多吃巧克力
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết

  • A.
    很新鲜
  • B.
    过程长
  • C.
    不起作用
  • D.
    对身体不好
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết

  • A.
    能打折
  • B.
    送饮料
  • C.
    能看表演
  • D.
    存包免费
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41 Nhận biết

  • A.
    是导游
  • B.
    年龄小
  • C.
    很马虎
  • D.
    在理发店工作
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42 Nhận biết

  • A.
    医院北边
  • B.
    学校对面
  • C.
    烤鸭店西边
  • D.
    火车站旁边
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 43 Nhận biết

  • A.
    爱购物
  • B.
    要去出差
  • C.
    喜欢散步
  • D.
    开了家餐厅
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 44 Nhận biết

  • A.
    要有耐心
  • B.
    人各有特点
  • C.
    理想很重要
  • D.
    植物需要阳光
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 45 Nhận biết

  • A.
    少考试
  • B.
    多调查
  • C.
    降低标准
  • D.
    方法要多样
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/45
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/45
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
  • 41
  • 42
  • 43
  • 44
  • 45
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề Thi HSK 4 (Phần nghe) – Đề 9
Số câu: 45 câu
Thời gian làm bài: 60 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận