Đề Thi HSK 5 (Phần nghe) – Đề 9
Câu 1 Nhận biết

一、听 力 (Tīnglì)

第一部分 (Dì-yī bùfen)

第 1-20 题:请选出正确答案。

Question 1.


  • A.
    是导演
  • B.
    爱好摄影
  • C.
    明年退休
  • D.
    迷上了写作
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 2 Nhận biết

  • A.
    尽快入职
  • B.
    加强训练
  • C.
    相互配合
  • D.
    遵守公司规定
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 3 Nhận biết

  • A.
    胃不舒服
  • B.
    菜不合胃口
  • C.
    牙疼不方便吃
  • D.
    太饱了吃不下
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 4 Nhận biết

  • A.
    急用钱
  • B.
    要移民
  • C.
    楼层不理想
  • D.
    中介出价高
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 5 Nhận biết

  • A.
    3000
  • B.
    16000
  • C.
    20000
  • D.
    23000
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 6 Nhận biết

  • A.
    图书大厦
  • B.
    时代广场
  • C.
    市广播电台
  • D.
    读书俱乐部
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 7 Nhận biết

  • A.
    很幽默
  • B.
    学历不高
  • C.
    很有学问
  • D.
    为人谦虚
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 8 Nhận biết

  • A.
    正在装修
  • B.
    开业没多久
  • C.
    要招聘服务员
  • D.
    主要经营丝绸
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 9 Nhận biết

  • A.
    传电影
  • B.
    重新下载
  • C.
    翻译字幕
  • D.
    安装软件
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 10 Nhận biết

  • A.
    想当奖品用
  • B.
    买得多更便宜
  • C.
    儿子夏令营要用
  • D.
    寄给灾区的孩子
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 11 Nhận biết

  • A.
    将逐步下调
  • B.
    快被取消了
  • C.
    有上涨趋势
  • D.
    不受媒体关注
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 12 Nhận biết

  • A.
    没电了
  • B.
    欠费了
  • C.
    电池坏了
  • D.
    只能发短信
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 13 Nhận biết

  • A.
    去挂号
  • B.
    歇会儿
  • C.
    排队结账
  • D.
    去车库取车
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 14 Nhận biết

  • A.
    很大方
  • B.
    不耐烦
  • C.
    相当时髦
  • D.
    很没精神
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 15 Nhận biết

  • A.
    宾馆
  • B.
    餐厅
  • C.
    酒吧
  • D.
    车厢
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 16 Nhận biết

  • A.
    她没空儿
  • B.
    羡慕男的
  • C.
    她会尽全力的
  • D.
    推荐小黄参赛
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 17 Nhận biết

  • A.
    大箱子更结实
  • B.
    原来的箱子破了
  • C.
    东西太多装不下
  • D.
    原来的箱子太重
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 18 Nhận biết

  • A.
    快结婚了
  • B.
    没收到邀请
  • C.
    承认了错误
  • D.
    不能参加朋友的婚礼
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 19 Nhận biết

  • A.
    被淋湿了
  • B.
    被撕碎了
  • C.
    被油弄脏了
  • D.
    掉色很严重
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 20 Nhận biết

  • A.
    蓝色不时尚
  • B.
    赞成用紫色
  • C.
    担心女儿不喜欢
  • D.
    会说服女儿接受蓝色
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 21 Nhận biết

第二部分 (Dì-èr bùfen)

第 21-45 题:请选出正确答案。

Question 21.


  • A.
    想辞职
  • B.
    工作没定
  • C.
    是报社编辑
  • D.
    面试表现很好
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 22 Nhận biết

  • A.
    退货
  • B.
    补开发票
  • C.
    修改地址
  • D.
    咨询出版信息
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 23 Nhận biết

  • A.
    设备坏了
  • B.
    天气原因
  • C.
    前方在修路
  • D.
    停靠次数多
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 24 Nhận biết

  • A.
    他们是偶遇
  • B.
    男的来看望女的
  • C.
    男的预订了位子
  • D.
    女的事情处理完了
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 25 Nhận biết

  • A.
    数据分析
  • B.
    资料收集
  • C.
    刚获得批准
  • D.
    实验报告完成了
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 26 Nhận biết

  • A.
    喝醉了
  • B.
    在做演讲
  • C.
    刚升为主任
  • D.
    不能出席酒会
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 27 Nhận biết

  • A.
    不好养
  • B.
    颜色鲜艳
  • C.
    一周浇一次水
  • D.
    不能种在花盆里
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 28 Nhận biết

  • A.
    规模大
  • B.
    全国性的
  • C.
    持续半个月
  • D.
    在举行闭幕式
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 29 Nhận biết

  • A.
    购买新款服装
  • B.
    交 720 元入会费
  • C.
    来店购物超过 9 次
  • D.
    一次性消费满 800 元
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 30 Nhận biết

  • A.
    铁制的
  • B.
    还需改进
  • C.
    声音单调
  • D.
    是民族乐器
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 31 Nhận biết

  • A.
    看着模糊
  • B.
    观察更仔细
  • C.
    能闻到香味儿
  • D.
    无法从整体上欣赏
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 32 Nhận biết

  • A.
    距离产生美
  • B.
    要追求完美
  • C.
    生活离不开艺术
  • D.
    要学会取长补短
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 33 Nhận biết

  • A.
    家人不让
  • B.
    怕失去优势
  • C.
    不信任别人
  • D.
    不想骗村民
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 34 Nhận biết

  • A.
    减了一半
  • B.
    无任何收获
  • C.
    比预想的好
  • D.
    跟普通玉米差不多
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 35 Nhận biết

  • A.
    自私
  • B.
    聪明
  • C.
    能干
  • D.
    骄傲
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 36 Nhận biết

  • A.
    去买鸟食
  • B.
    给鸟洗澡
  • C.
    去收拾阳台
  • D.
    先去征得妈妈同意
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 37 Nhận biết

  • A.
    被猫吃了
  • B.
    被妈妈救了
  • C.
    被狗咬伤了
  • D.
    被放回大自然了
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 38 Nhận biết

  • A.
    做事不能犹豫
  • B.
    善良是种美德
  • C.
    做事要讲究方法
  • D.
    要勇于承担责任
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 39 Nhận biết

  • A.
    进步快
  • B.
    手很灵活
  • C.
    技艺高的人
  • D.
    想法独特的人
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 40 Nhận biết

  • A.
    容易输
  • B.
    退步很大
  • C.
    易发生争吵
  • D.
    水平得不到提高
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 41 Nhận biết

  • A.
    谨慎
  • B.
    自信
  • C.
    受人尊敬
  • D.
    比自己优秀
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 42 Nhận biết

  • A.
    维修简单
  • B.
    节约能源
  • C.
    利于食物保存
  • D.
    改善制冷功能
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 43 Nhận biết

  • A.
    冰箱的新作用
  • B.
    冰箱维修常识
  • C.
    怎样选购冰箱
  • D.
    冰箱为何多为浅色
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 44 Nhận biết

  • A.
    没效果
  • B.
    使羊受伤了
  • C.
    在逃避问题
  • D.
    不利于羊的成长
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Câu 45 Nhận biết

  • A.
    孩子经常会说错话
  • B.
    孩子要懂得心疼父母
  • C.
    母亲总是不理解孩子
  • D.
    母亲觉得孩子永远需要关心
Lát kiểm tra lại
Phương pháp giải
Lời giải
Số câu đã làm
0/45
Thời gian còn lại
00:00:00
Số câu đã làm
0/45
Thời gian còn lại
00:00:00
Kết quả
(Bấm vào câu hỏi để xem chi tiết)
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15
  • 16
  • 17
  • 18
  • 19
  • 20
  • 21
  • 22
  • 23
  • 24
  • 25
  • 26
  • 27
  • 28
  • 29
  • 30
  • 31
  • 32
  • 33
  • 34
  • 35
  • 36
  • 37
  • 38
  • 39
  • 40
  • 41
  • 42
  • 43
  • 44
  • 45
Câu đã làm
Câu chưa làm
Câu cần kiểm tra lại
Đề Thi HSK 5 (Phần nghe) – Đề 9
Số câu: 45 câu
Thời gian làm bài: 60 phút
Phạm vi kiểm tra:
Bạn đã làm xong bài này, có muốn xem kết quả?
×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận