Bài tập trắc nghiệm Tiếng anh 10 Global Success Unit 5

Năm thi: 2026
Môn học: Tiếng anh
Trường: Biên soạn theo SGK Global Success mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Năm thi: 2026
Môn học: Tiếng anh
Trường: Biên soạn theo SGK Global Success mới nhất 2026
Hình thức thi: Trắc nghiệm
Loại đề thi: Đề ôn tập
Độ khó: Phân bổ đều
Thời gian thi: 50 phút
Số lượng câu hỏi: 30
Đối tượng thi: Học sinh lớp 10
Làm bài thi

Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Global Success Unit 5 dẫn dắt người học bước vào thế giới công nghệ tương lai đầy kỳ thú thông qua những phát minh vĩ đại làm thay đổi đời sống nhân loại. Nội dung bài học Inventions trong cuốn sách tiếng anh 10 thuộc global success cung cấp hệ thống từ vựng phong phú về trí tuệ nhân tạo, thiết bị thông minh và các thành tựu khoa học kỹ thuật. Về phương diện ngữ pháp, học sinh sẽ tập trung nghiên cứu thì hiện tại hoàn thành cùng cách sử dụng danh động từ và động từ nguyên mẫu có “to”. Việc nắm vững các cấu trúc này giúp học sinh mô tả kinh nghiệm cá nhân và lợi ích của các thành tựu công nghệ một cách chuyên nghiệp, thuyết phục. Phần phát âm hướng dẫn quy tắc nhấn trọng âm của danh từ có ba âm tiết, giúp hoàn thiện kỹ năng giao tiếp có nhịp điệu. Thông qua việc thảo luận về tác động của các phát minh, học sinh phát triển mạnh mẽ tư duy phản biện và khả năng trình bày quan điểm cá nhân.

Tại dethitracnghiem, toàn bộ hệ thống câu hỏi cho năm học 2026–2027 được xây dựng dựa trên cấu trúc đề thi năng lực mới nhất, đảm bảo tính cập nhật và thực tiễn cho học sinh. Chuyên mục trắc nghiệm 10 hỗ trợ học sinh rèn luyện kỹ năng sử dụng thì hiện tại hoàn thành và từ vựng công nghệ thông qua các đề thi trực tuyến được chọn lọc kỹ càng. Việc làm bài tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, tạo môi trường thực hành liên tục để củng cố lý thuyết và nâng cao kỹ năng xử lý các dạng bài trắc nghiệm. Hệ thống được cập nhật thường xuyên, bám sát lộ trình giảng dạy tại các trường phổ thông trên toàn quốc. Quy trình chấm điểm nhanh gọn và hoàn toàn miễn phí mang lại kết quả tức thì cùng bảng phân tích lỗi sai chi tiết cho từng câu hỏi. Đáp án kèm lời giải chi tiết giúp người học hiểu thấu đáo quy tắc ngữ pháp và trọng âm, tạo nền tảng vững chắc để đạt điểm số cao trong các kỳ kiểm tra chính thức.

ĐỀ THI

Câu 1: Choose the word that has a different stress pattern from the others.
A. computer
B. holiday
C. invention
D. century

Câu 2: Choose the word that has a different stress pattern from the others.
A. processor
B. smartphone
C. laboratory
D. equipment

Câu 3: Choose the word that has a different stress pattern from the others.
A. memory
B. digital
C. software
D. technician

Câu 4: AI stands for _____, which is a field of computer science.
A. annual interest
B. actual images
C. artificial intelligence
D. automatic information

Câu 5: The _____ is the part of the computer that controls all its activities.
A. storage space
B. central processor
C. computer screen
D. charging button

Câu 6: I have _____ my old laptop for three years and it still works well.
A. used usually
B. using already
C. used since
D. use recently

Câu 7: 3D printing allows us to make _____ objects from a digital file.
A. two-sized
B. three-dimensional
C. many-colored
D. one-way

Câu 8: Many people enjoy _____ language games on their smartphones.
A. playing
B. to play
C. play now
D. played

Câu 9: They _____ a suitable solution to the problem yet.
A. didn’t find
B. don’t find
C. haven’t found
D. won’t find

Câu 10: Driverless cars can help people _____ around without a person in control.
A. to traveling
B. travel now
C. traveled then
D. traveling

Câu 11: I decided _____ a new smartphone to help with my studies.
A. to buy
B. buying
C. buy now
D. bought

Câu 12: Scientists _____ many experiments to test the new robot since 2020.
A. did already
B. have done
C. do usually
D. will doing

Câu 13: E-readers are used for _____ and reading texts from the Internet.
A. stored now
B. to store
C. storing
D. store then

Câu 14: This smartphone is very _____ for learning foreign languages.
A. use now
B. useless
C. useful
D. using

Câu 15: I _____ my key. Now I can’t open the door of the laboratory.
A. have lost
B. lost then
C. lose now
D. losing

Câu 16: My father lets me _____ his tablet to search for information.
A. to use
B. use now
C. using
D. used

Câu 17: We avoid _____ too much time playing games on electronic devices.
A. spending
B. to spend
C. spend now
D. spent

Câu 18: RoboVacuum is an invention that helps us _____ the house quickly.
A. to cleaning
B. cleaning
C. clean now
D. cleaned

Câu 19: Have you ever _____ to an exhibition about modern inventions?
A. go now
B. been then
C. went already
D. going

Câu 20: It’s fun _____ with educational apps on a smartphone.
A. learning
B. to learn
C. learn now
D. learned

Câu 21: Computers have changed the way we _____ and work.
A. communicated
B. communicating
C. communicate
D. communicates

Câu 22: You need to _____ your mobile phone because the battery is low.
A. stain now
B. charge
C. button
D. record

Câu 23: RAM is a type of computer _____ that stores data temporarily.
A. software
B. memory
C. hardware
D. system

Câu 24: I _____ all the lessons on the school’s website recently.
A. have finished
B. finished then
C. finish now
D. finishing

Câu 25:

Model Processor RAM
ComPro 2.6 GHz 64 GB
ComOffice 1.4 GHz 16 GB

Which model has more RAM according to the table?
A. ComOffice
B. ComBasic
C. ComHome
D. ComPro

Câu 26: People have _____ 3D printing in medicine for several years.
A. using now
B. used then
C. used since
D. use already

Câu 27: Modern smartphones allow us _____ access to the Internet anywhere.
A. to get
B. getting
C. get now
D. got then

Câu 28: This robot can communicate with people by _____ human language.
A. to use
B. used then
C. using
D. use now

Câu 29: He _____ a lot of useful apps on his phone since last month.
A. has installed
B. installed then
C. installs now
D. installing

Câu 30: ASIMO is a robot _____ by Honda in the year 2000.
A. created now
B. created then
C. creating
D. creates

×

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Mở tab mới, truy cập Google.com

Bước 2: Tìm kiếm từ khóa: Từ khóa

Bước 3: Trong kết quả tìm kiếm Google, hãy tìm website giống dưới hình:

(Nếu trang 1 không có hãy tìm ở trang 2, 3, 4... nhé )

Bước 4: Cuộn xuống cuối bài viết rồi bấm vào nút GIỐNG HÌNH DƯỚI và chờ 1 lát để lấy mã:

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả
bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

LƯU Ý: Không sử dụng VPN hoặc 1.1.1.1 khi làm nhiệm vụ

Bước 1: Click vào liên kết kế bên để đến trang review maps.google.com

Bước 2: Copy tên mà bạn sẽ đánh giá giống như hình dưới:

Bước 3: Đánh giá 5 sao và viết review: Từ khóa

Bước 4: Điền tên vừa đánh giá vào ô nhập tên rồi nhấn nút Xác nhận