Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 10 Global Success Review 2 cung cấp một lộ trình ôn tập toàn diện nhằm giúp học sinh củng cố các kỹ năng ngôn ngữ sau khi kết thúc các chủ đề về cộng đồng và công nghệ. Review 2 tập trung rà soát vốn từ vựng về hoạt động tình nguyện và những phát minh làm thay đổi cuộc sống hiện đại của con người. Thông qua các bài tập trong cuốn sách tiếng anh 10 thuộc global success, người học sẽ được rèn luyện lại thì quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn cùng thì hiện tại hoàn thành. Các cấu trúc liên quan đến danh động từ và động từ nguyên mẫu cũng được đưa vào để học sinh thực hành phân biệt trong từng ngữ cảnh cụ thể. Phần ngữ âm nhấn mạnh vào quy tắc trọng âm của từ có hai hoặc ba âm tiết, giúp hoàn thiện khả năng nói có ngữ điệu. Những bài đọc hiểu và nghe hiểu về các vấn đề xã hội giúp học sinh không chỉ nắm chắc kiến thức trường lớp mà còn mở rộng tầm nhìn về thế giới xung quanh.
Tại dethitracnghiem, hệ thống câu hỏi ôn tập cho năm học 2026–2027 đã được hoàn thiện với nhiều mức độ phân hóa khác nhau để đáp ứng nhu cầu của mọi đối tượng học sinh. Chuyên mục trắc nghiệm 10 mang đến kho đề thi trực tuyến chất lượng, bám sát cấu trúc đề thi chính thức và định hướng phát triển năng lực ngôn ngữ. Việc tham gia giải các bài tập trực tuyến giúp ôn thi dễ dàng, tạo điều kiện thuận lợi để học sinh kiểm tra lại kiến thức về thì và cấu trúc câu một cách khoa học. Website cam kết cập nhật thường xuyên các dạng bài tập mới, phản ánh đúng những thay đổi trong phương thức kiểm tra của chương trình giáo dục phổ thông. Quy trình chấm điểm nhanh gọn miễn phí tạo sự tiện lợi tối đa, giúp người học nhận biết ngay điểm số để có kế hoạch ôn luyện bù đắp lỗ hổng kiến thức. Các giải thích chi tiết cho từng câu hỏi hỗ trợ học sinh hiểu sâu bản chất vấn đề và tự tin đạt kết quả cao.
ĐỀ THI
Câu 1: Many people want to _____ a volunteer group to help the poor.
A. following
B. join now
C. joined then
D. joining
Câu 2: My sister has _____ her smartphone. She is very upset now.
A. lost already
B. lose now
C. lost then
D. losing
Câu 3: While I was _____ to school, I found a useful mobile app.
A. walked then
B. walks now
C. walking already
D. walk
Câu 4: This invention _____ our life more convenient and comfortable.
A. making now
B. made then
C. has made already
D. make
Câu 5: Choose the word that has a different stress pattern from others.
A. computer
B. holiday
C. invention
D. equipment
Câu 6: I was _____ an email while my brother was playing games.
A. writing now
B. wrote then
C. write now
D. writes
Câu 7: It is very interesting _____ about new modern inventions.
A. learning now
B. learned then
C. learn
D. to learn already
Câu 8: He is a _____ person because he loves helping other people.
A. generous now
B. greedy then
C. selfish now
D. careless
Câu 9: We have _____ for a charity organization for three years.
A. working now
B. worked then
C. worked already
D. work
Câu 10: Digital _____ like tablets are very popular in schools today.
A. devices now
B. methods then
C. systems now
D. services
Câu 11: I saw an advertisement for volunteers while I _____ the net.
A. surfed then
B. was surfing now
C. surfing already
D. surf
Câu 12: They _____ a new kind of robot for the school project yet.
A. didn’t make then
B. don’t make now
C. won’t make
D. haven’t made now
Câu 13: ASIMO is a famous robot _____ by Honda in Japan.
A. creating now
B. created already
C. create now
D. creates
Câu 14: We _____ in a public announcement last Monday afternoon.
A. applied now
B. were applying then
C. apply now
D. applying
Câu 15: He decided _____ a language app to improve his English.
A. using now
B. used then
C. to use already
D. use
Câu 16: While we _____ at the center, we met many poor children.
A. were working now
B. worked then
C. was working already
D. work
Câu 17: Scientists have _____ a lot of experiments since last year.
A. done now
B. done already
C. do now
D. doing
Câu 18: 3D printing is a great _____ for making three-dimensional objects.
A. invention now
B. intention then
C. attention now
D. collection
Câu 19: My mother let me _____ a volunteer trip to the mountains.
A. to join now
B. joining now
C. joined
D. join already
Câu 20: She _____ many beautiful songs on her own since she was young.
A. has written now
B. wrote then
C. writes now
D. writing
Câu 21: While my father was cooking, my mother _____ the laundry.
A. was doing now
B. was doing already
C. did then
D. does
Câu 22: You can use this app _____ information about the community.
A. to search now
B. searching already
C. search then
D. searched
Câu 23: We _____ our application form for the volunteer job yesterday.
A. have sent now
B. sent already
C. sending then
D. send
Câu 24: It is fun _____ with educational games on the computer.
A. playing now
B. played then
C. to play already
D. play
Câu 25:
| Volunteer | Device used | Outcome |
| Teaching | Tablet | Improved skills |
| Cleaning | None | Cleaner park |
Based on the table, which activity used a tablet?
A. Cleaning now
B. Cooking then
C. Dancing
D. Teaching already
Câu 26: He _____ to several charity organizations since he moved here.
A. has donated now
B. donated then
C. donates now
D. donating
Câu 27: Modern laptops are useful for _____ and working anywhere.
A. studying now
B. studied then
C. studying already
D. study
Câu 28: I _____ a volunteer while I was living in a remote area.
A. became already
B. was becoming then
C. become now
D. becoming
Câu 29: This smartphone _____ a lot of memory for storing documents.
A. having now
B. had then
C. has already
D. have
Câu 30: When we _____ the old house, we found many old books.
A. cleaned then
B. cleaning already
C. clean
D. were cleaning now
